Thứ Ba, 22/09/2026
Aziz Kayondo
5
David Krcik
8
Cheick Souare (Kiến tạo: Amar Memic)
43
Vojtech Sychra (Thay: Petr Hodous)
46
Lukas Masek (Thay: Soliu Afolabi)
46
Lukas Masek
48
Daniel Vasulin (Thay: Salim Fago Lawal)
63
Alexandr Sojka (Thay: Tomas Ladra)
63
Lukas Masopust (Thay: Toumani Diakite)
70
Denis Visinsky
76
Lukas Letenay (Thay: Ermin Mahmic)
77
Merchas Doski
78
Daniel Rus (Thay: Vojtech Stransky)
81
Adam Kadlec (Thay: Denis Visinsky)
83
Matej Valenta (Thay: Cheick Souare)
90

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Slovan Liberec
Slovan Liberec
61 Kiểm soát bóng 39
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 11
4 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Viktoria Plzen vs Slovan Liberec

Tất cả (21)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Cheick Souare rời sân và được thay thế bởi Matej Valenta.

83'

Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Adam Kadlec.

81'

Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Daniel Rus.

78' Thẻ vàng cho Merchas Doski.

Thẻ vàng cho Merchas Doski.

77'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

76' V À A A O O O - Denis Visinsky đã ghi bàn!

V À A A O O O - Denis Visinsky đã ghi bàn!

70'

Toumani Diakite rời sân và được thay thế bởi Lukas Masopust.

63'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Alexandr Sojka.

63'

Salim Fago Lawal rời sân và được thay thế bởi Daniel Vasulin.

48' V À A A O O O - Lukas Masek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Masek đã ghi bàn!

46'

Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.

46'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Vojtech Sychra.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Amar Memic đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Cheick Souare đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cheick Souare đã ghi bàn!

12' Thẻ vàng cho Vaclav Jemelka.

Thẻ vàng cho Vaclav Jemelka.

8' V À A A O O O - David Krcik đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Krcik đã ghi bàn!

5' Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.

Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Slovan Liberec

Viktoria Plzen (4-3-1-2): Florian Wiegele (44), Amar Memic (99), Vaclav Jemelka (21), David Krcik (37), Merchas Doski (14), Patrik Hrošovský (17), Lukáš Červ (6), Cheick Souaré (19), Tomas Ladra (18), Denis Visinsky (9), Salim Fago Lawal (70)

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Jan Mikula (3), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Petr Hodous (5), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
4-3-1-2
44
Florian Wiegele
99
Amar Memic
21
Vaclav Jemelka
37
David Krcik
14
Merchas Doski
17
Patrik Hrošovský
6
Lukáš Červ
19
Cheick Souaré
18
Tomas Ladra
9
Denis Visinsky
70
Salim Fago Lawal
99
Raimonds Krollis
7
Soliu Afolabi
20
Ermin Mahmic
5
Petr Hodous
30
Toumani Diakite
12
Vojtech Stransky
27
Aziz Abdu Kayondo
16
Ange Caumenan N'Guessan
3
Jan Mikula
8
Marek Icha
40
Tomas Koubek
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
Thay người
63’
Tomas Ladra
Alexandr Sojka
46’
Petr Hodous
Vojtech Sychra
63’
Salim Fago Lawal
Daniel Vasulin
46’
Soliu Afolabi
Lukas Masek
83’
Denis Visinsky
Adam Kladec
70’
Toumani Diakite
Lukas Masopust
90’
Cheick Souare
Matej Valenta
77’
Ermin Mahmic
Lukas Letenay
81’
Vojtech Stransky
Daniel Rus
Cầu thủ dự bị
Matej Valenta
Ivan Krajcirik
Tom Slončík
Lukas Pesl
Jiri Panos
Josef Kozeluh
Adam Kladec
Milan Lexa
Alexandr Sojka
Lukas Masopust
Matěj Vydra
Filip Spatenka
Christopher Kabongo
Vojtech Sychra
Spacil
Daniel Rus
Dominik Ťapaj
Patrik Dulay
Sampson Dweh
Lukas Masek
Daniel Vasulin
Lukas Letenay

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
16/08 - 2021
12/12 - 2021
03/09 - 2022
26/02 - 2023
21/10 - 2023
30/03 - 2024
02/09 - 2024
09/02 - 2025
31/08 - 2025
09/02 - 2026
09/05 - 2026
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
20/09 - 2026
Europa League
18/09 - 2026
VĐQG Séc
13/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 1-0
21/08 - 2026
VĐQG Séc
16/08 - 2026
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
19/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
15/09 - 2026
VĐQG Séc
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague97201923H T T T T
2Slovan LiberecSlovan Liberec9621920T T T T H
3Mlada BoleslavMlada Boleslav8521817H T T B T
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc9513316T B T T B
5TepliceTeplice9513216B T T B T
6FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno9513016T T B T B
7Sparta PragueSparta Prague9504615T B B T T
8JablonecJablonec9423214H B T B H
9Hradec KraloveHradec Kralove9423-114B T H T B
10Viktoria PlzenViktoria Plzen9243010H T H B B
11Banik OstravaBanik Ostrava9315-1010T B B B H
12Bohemians 1905Bohemians 19058233-29H H B T B
13PardubicePardubice9225-58B B H T T
14SK LisenSK Lisen9126-115B T B B H
15SlovackoSlovacko9045-94B H H B H
16FC ZlinFC Zlin9018-111B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow