Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Andy Irving 28 | |
Jakub Martinec (Thay: Andy Irving) 46 | |
Matyas Vojta (Thay: Albion Rrahmani) 46 | |
(Pen) Matej Vydra 52 | |
Brian Priske 60 | |
Salim Fago Lawal (Thay: Matej Vydra) 63 | |
Cheick Souare (Thay: Denis Visinsky) 63 | |
Sampson Dweh (Thay: Adam Kadlec) 69 | |
Daniel Kerl (Thay: John Mercado) 74 | |
Garang Kuol (Thay: Lukas Haraslin) 74 | |
Pavel Kaderabek (Thay: Oliver Sonne) 75 | |
Matej Rynes 80 | |
Matej Valenta (Thay: Lukas Cerv) 82 | |
Prince Adu (Thay: Amar Memic) 82 | |
Martin Hysky 86 | |
Joao Grimaldo (Thay: John Mercado) 87 | |
Prince Adu 88 | |
Sivert Heggheim Mannsverk 90 | |
Jaroslav Zeleny 90+5' |
Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Sparta Prague


Diễn biến Viktoria Plzen vs Sparta Prague
Thẻ vàng cho Jaroslav Zeleny.
Thẻ vàng cho Sivert Heggheim Mannsverk.
Thẻ vàng cho Prince Adu.
John Mercado rời sân và được thay thế bởi Joao Grimaldo.
Thẻ vàng cho Prince Adu.
Thẻ vàng cho Martin Hysky.
Amar Memic rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.
Lukas Cerv rời sân và được thay thế bởi Matej Valenta.
Thẻ vàng cho Matej Rynes.
Oliver Sonne rời sân và được thay thế bởi Pavel Kaderabek.
Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Garang Kuol.
John Mercado rời sân và được thay thế bởi Daniel Kerl.
Adam Kadlec rời sân và được thay thế bởi Sampson Dweh.
Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Cheick Souare.
Matej Vydra rời sân và được thay thế bởi Salim Fago Lawal.
Thẻ vàng cho Brian Priske.
ANH ẤY BỎ LỠ - Matej Vydra thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Albion Rrahmani rời sân và được thay thế bởi Matyas Vojta.
Andy Irving rời sân và được thay thế bởi Jakub Martinec.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Sparta Prague
Viktoria Plzen (4-2-3-1): Florian Wiegele (44), Adam Kladec (16), David Krcik (37), Vaclav Jemelka (21), Merchas Doski (14), Lukáš Červ (6), Patrik Hrošovský (17), Amar Memic (99), Tomas Ladra (18), Denis Visinsky (9), Matěj Vydra (11)
Sparta Prague (3-4-2-1): Jakub Surovcik (44), Sivert Mannsverk (20), Adam Sevinsky (19), Jaroslav Zeleny (30), Oliver Sonne (17), Andy Irving (18), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (11), John Mercado (7), Lukáš Haraslin (22), Albion Rrahmani (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Matej Vydra Salim Fago Lawal | 46’ | Albion Rrahmani Matyas Vojta |
| 63’ | Denis Visinsky Cheick Souaré | 46’ | Andy Irving Jakub Martinec |
| 69’ | Adam Kadlec Sampson Dweh | 74’ | Lukas Haraslin Garang Kuol |
| 82’ | Amar Memic Prince Kwabena Adu | 75’ | Oliver Sonne Pavel Kaderabek |
| 82’ | Lukas Cerv Matej Valenta | 87’ | John Mercado Joao Grimaldo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dominik Ťapaj | Jan Kuchta | ||
Spacil | Matyas Vojta | ||
Marián Tvrdoň | Joao Grimaldo | ||
Prince Kwabena Adu | Garang Kuol | ||
Salim Fago Lawal | Lewis Azaka | ||
Sampson Dweh | Hugo Sochurek | ||
Matej Valenta | Pavel Kaderabek | ||
Tom Slončík | Filip Panak | ||
Jiri Panos | Jakub Martinec | ||
Cheick Souaré | Daniel Kerl | ||
Alexandr Sojka | Sebastian Zajac | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viktoria Plzen
Thành tích gần đây Sparta Prague
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 7 | 0 | 38 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 6 | 4 | 24 | 54 | T H T B T | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T H B T T | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 5 | 45 | T T B B B | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 3 | 40 | B T T T H | |
| 6 | 26 | 10 | 9 | 7 | 13 | 39 | T B B H H | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 3 | 37 | B H T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B B B B H | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -6 | 31 | H H T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -13 | 29 | B B H T B | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -6 | 28 | H B H H H | |
| 12 | 26 | 7 | 6 | 13 | -12 | 27 | T T B H B | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -13 | 27 | H H T H T | |
| 14 | 26 | 5 | 8 | 13 | -14 | 23 | B T T H B | |
| 15 | 26 | 5 | 7 | 14 | -12 | 22 | B H B T B | |
| 16 | 26 | 3 | 10 | 13 | -20 | 19 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch