Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Breno Augusto (Kiến tạo: Tiago Pagnussat) 16 | |
Willian (Thay: Breno Augusto) 45 | |
Vinicius Zanocelo (Thay: Richard) 46 | |
Matheus Araujo (Thay: Lucas Mugni) 46 | |
Dudu 53 | |
Julio Cesar 54 | |
Vina (Thay: Julio Cesar) 72 | |
Lenny Lobato (Thay: Nicolas Ferreira) 72 | |
Dodo (Thay: Marquinhos) 73 | |
Emerson (Thay: Everton) 73 | |
Andre Luis (Kiến tạo: Janderson) 76 | |
Joao Vieira 79 | |
Willian Maranhao (Thay: Dudu) 79 | |
Nathan Camargo (Thay: Joao Vieira) 80 | |
Aloisio (Thay: Enzo Lodovico) 84 | |
Vinicius Zanocelo 90 | |
Richardson 90 |
Thống kê trận đấu Vila Nova vs Ceara


Diễn biến Vila Nova vs Ceara
Thẻ vàng cho Richardson.
Thẻ vàng cho Vinicius Zanocelo.
Enzo Lodovico rời sân và được thay thế bởi Aloisio.
Joao Vieira rời sân và được thay thế bởi Nathan Camargo.
Dudu rời sân và được thay thế bởi Willian Maranhao.
Thẻ vàng cho Joao Vieira.
Janderson đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andre Luis đã ghi bàn!
Everton rời sân và được thay thế bởi Emerson.
Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Dodo.
Nicolas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Lenny Lobato.
Julio Cesar rời sân và được thay thế bởi Vina.
Thẻ vàng cho Julio Cesar.
Thẻ vàng cho Dudu.
Lucas Mugni rời sân và được thay thế bởi Matheus Araujo.
Richard rời sân và được thay thế bởi Vinicius Zanocelo.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Breno Augusto rời sân và được thay thế bởi Willian.
Tiago Pagnussat đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Vila Nova vs Ceara
Vila Nova (4-2-3-1): Helton Leite (1), Hayner William Monjardim Cordeiro (22), Tiago Pagnussat (3), Breno Augusto de Azevedo Bora (23), Higor Luiz de Souza (6), Joao Vieira (5), Eduardo dos Santos (15), Everton Galdino (17), Marcos Gabriel do Nascimento (10), Janderson Santos de Souza (99), André Luís da Costa Alfredo (7)
Ceara (4-2-3-1): Richard de Oliveira Costa (1), Júlio César Alves Gonçalves (18), Gabriel Silva Rocha (71), Sanchez Jose Vale Costa (12), Richardson (26), João Gabriel Santos Batista (81), Enzo Valentim Lodovico (60), Lucas Mugni (11), Nicolás Ferreira (20), Lucca Holanda Sampaio Tavares (99)


| Cầu thủ dự bị | |||
Igor Carius | Gabriel Amaral de Souza Caldeira | ||
Enzo Bizzotto Costa | Aloísio Barbosa de Abreu Neto | ||
Nathan C | Giovanni Fernando Cofreste Pavani | ||
Willian Marlon Ferreira Moraes | Melquisedeque Costa de Oliveira | ||
Dalberson Ferreira do Amaral | Rafael Ramos | ||
Raphael Guimarães de Paula | Vina | ||
Ryan Aparecido Lima Cassiano | Lenny Lobato | ||
Emerson Lima Freitas | Matheus Nogueira | ||
Higor Matheus Meritão | Matheus Araujo | ||
Gustavo Puskas Pinheiro Lemos | Vinicius Zanocelo | ||
Willian Formiga | Luiz Otavio | ||
Bruno Xavier | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vila Nova
Thành tích gần đây Ceara
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 14 | 8 | 5 | 15 | 50 | T T H H T | |
| 2 | 27 | 14 | 7 | 6 | 23 | 49 | T T T T T | |
| 3 | 27 | 14 | 5 | 8 | 9 | 47 | T H T B T | |
| 4 | 27 | 13 | 8 | 6 | 8 | 47 | H T H T T | |
| 5 | 27 | 13 | 8 | 6 | 7 | 47 | H B B T B | |
| 6 | 27 | 12 | 7 | 8 | 3 | 43 | B H H T T | |
| 7 | 27 | 11 | 10 | 6 | 6 | 43 | H T T H T | |
| 8 | 27 | 12 | 6 | 9 | 1 | 42 | T B T T B | |
| 9 | 27 | 10 | 11 | 6 | 10 | 41 | B T B B T | |
| 10 | 27 | 9 | 12 | 6 | 5 | 39 | T H T B T | |
| 11 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T H T T B | |
| 12 | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | B B B T B | |
| 13 | 27 | 10 | 6 | 11 | -8 | 36 | B H T B B | |
| 14 | 27 | 9 | 8 | 10 | 6 | 35 | H H B T B | |
| 15 | 27 | 8 | 7 | 12 | -2 | 31 | H B B B B | |
| 16 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | B T B T B | |
| 17 | 27 | 8 | 5 | 14 | -7 | 29 | T T B B B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -7 | 25 | H B H B T | |
| 19 | 27 | 4 | 5 | 18 | -25 | 17 | B B T B T | |
| 20 | 27 | 2 | 4 | 21 | -40 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch