Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rafael Silva 19 | |
Vinicius Alessandro 42 | |
Aylon 45 | |
Vinicius Alessandro 45+3' | |
Joao Vieira (Thay: Willian Maranhao) 46 | |
Willian (Thay: Higor) 46 | |
Janderson 48 | |
Ryan 50 | |
Caio Marcelo 51 | |
Pedro Romano 59 | |
Anderson (Thay: Caio Marcelo) 62 | |
Pedro Vilhena (Thay: Caio Dantas) 63 | |
Willian 64 | |
Neto Paraiba (Thay: Matheus Trindade) 64 | |
Jhan Torres (Thay: Neto Paraiba) 74 | |
Joao Vieira 75 | |
Dudu 83 | |
Rafael Silva 88 |
Thống kê trận đấu Vila Nova vs Operario Ferroviario


Diễn biến Vila Nova vs Operario Ferroviario
Thẻ vàng cho Rafael Silva.
Thẻ vàng cho Dudu.
Thẻ vàng cho Joao Vieira.
Neto Paraiba rời sân và được thay thế bởi Jhan Torres.
Matheus Trindade rời sân và được thay thế bởi Neto Paraiba.
Thẻ vàng cho Willian.
Caio Dantas rời sân và được thay thế bởi Pedro Vilhena.
Caio Marcelo rời sân và được thay thế bởi Anderson.
Thẻ vàng cho Pedro Romano.
Thẻ vàng cho Caio Marcelo.
V À A A O O O - Ryan đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Janderson.
Higor rời sân và được thay thế bởi Willian.
Willian Maranhao rời sân và được thay thế bởi Joao Vieira.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Vinicius Alessandro.
Thẻ vàng cho Aylon.
V À A A A O O O - Vinicius Alessandro đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Vila Nova vs Operario Ferroviario
Vila Nova (4-2-3-1): Helton Leite (1), Pedro Romano (4), Caio Marcelo (38), Higor (6), Dudu (15), Willian Maranhao (8), Ryan (11), Marquinhos Gabriel (10), Janderson (99), Rafael Silva (9)
Operario Ferroviario (4-3-3): Elias (1), Mikael Doka (2), Jose Cuenu (22), Matheus dos Santos Miranda (16), Moraes (6), Vinicius Alessandro (20), Matheus Trindade (39), Gabriel Boschilia (10), Berto (14), Caio Dantas (25), Aylon (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Willian Maranhao Joao Vieira | 63’ | Caio Dantas Pedro Vilhena |
| 46’ | Higor Willian | 64’ | Jhan Torres Neto Paraiba |
| 62’ | Caio Marcelo Anderson | 74’ | Neto Paraiba Jhan Torres |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dalberson | Diego Monteiro | ||
Tiago Pagnussat | Charles Raphael | ||
Joao Vieira | Andre | ||
Ruan Ribeiro | Klaus | ||
Willian | Felipe Augusto | ||
Anderson | Jhan Torres | ||
Enzo Costa | Gabriel Feliciano da Silva | ||
Gustavo Puskas | Maguinho | ||
Nathan Camargo | Edwin Torres | ||
Dodo | Pedro Vilhena | ||
Hayner | Neto Paraiba | ||
Bruno Xavier | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vila Nova
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | H H T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T T H H | |
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B T B T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | B H T T | |
| 10 | 5 | 1 | 4 | 0 | 1 | 7 | H H T H H | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | T T B B | |
| 12 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B T T B B | |
| 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | B H H T | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | T H B B | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T | |
| 16 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | B B B T | |
| 17 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | H H B H | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H B H B | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -6 | 2 | B B H B H | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch