Chủ Nhật, 13/09/2026
(og) Pau Torres
3
Gerard Moreno
14
Pau Torres
18
Luis Suarez (Kiến tạo: Lionel Messi)
20
Antoine Griezmann (Kiến tạo: Lionel Messi)
45
Lionel Messi
69
Ansu Fati (Kiến tạo: Jordi Alba)
86

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
09/01 - 2017
06/05 - 2017
11/12 - 2017
10/05 - 2018
03/12 - 2018
03/04 - 2019
25/09 - 2019
06/07 - 2020
28/09 - 2020
25/04 - 2021
28/11 - 2021
23/05 - 2022
21/10 - 2022
13/02 - 2023
27/08 - 2023
28/01 - 2024
22/09 - 2024
19/05 - 2025
21/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Villarreal

Champions League
09/09 - 2026
La Liga
06/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Giao hữu
09/08 - 2026
05/08 - 2026
02/08 - 2026
H1: 1-1
25/07 - 2026
18/07 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

Champions League
09/09 - 2026
La Liga
06/09 - 2026
01/09 - 2026
28/08 - 2026
24/08 - 2026
H1: 0-2
Giao hữu
20/08 - 2026
16/08 - 2026
H1: 1-1
09/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona55001815T T T T
2Real MadridReal Madrid54011012T T T B T
3AlavesAlaves5311610T H T T B
4SevillaSevilla5311210T T B H T
5Real BetisReal Betis430109T T B T
6Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna422038H H T T
7EspanyolEspanyol521237T B B H T
8Athletic ClubAthletic Club521217B B T T H
9AtleticoAtletico421117T H T B
10Racing SantanderRacing Santander521207H B T B T
11SociedadSociedad5212-27B B T H T
12OsasunaOsasuna5212-37H T T B B
13LevanteLevante5122-35B H T H
14Celta VigoCelta Vigo6042-34B B H H H
15GetafeGetafe4112-34B T B H
16VallecanoVallecano5113-64B H B T B
17MalagaMalaga5032-63B H B H H
18VillarrealVillarreal4022-22H H B B
19ElcheElche5023-72H B B B H
20ValenciaValencia5014-91H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow