Thẻ vàng cho Iago Aspas.
(Pen) Gerard Moreno 2 | |
Marcos Alonso 14 | |
Alfonso Pedraza 18 | |
Nicolas Pepe (Kiến tạo: Alfonso Pedraza) 29 | |
Ionut Andrei Radu 29 | |
Nicolas Pepe 42 | |
Ferran Jutglà (Thay: Pablo Durán) 45 | |
Pablo Duran 45+3' | |
Ferran Jutgla (Thay: Pablo Duran) 46 | |
Pape Gueye 70 | |
(Pen) Borja Iglesias 72 | |
(Pen) Borja Iglesias 73 | |
Borja Iglesias 74 | |
Fer Lopez (Thay: Hugo Sotelo) 76 | |
Iago Aspas (Thay: Marcos Alonso) 76 | |
Alvaro Nunez (Thay: Hugo Alvarez) 76 | |
Alfon Gonzalez (Thay: Nicolas Pepe) 78 | |
Daniel Parejo (Thay: Pape Gueye) 78 | |
Sergi Cardona (Thay: Alfonso Pedraza) 78 | |
Hugo Gonzalez (Thay: Borja Iglesias) 83 | |
Ayoze Perez (Thay: Georges Mikautadze) 85 | |
Thomas Partey (Thay: Alberto Moleiro) 90 | |
Ilaix Moriba 90+4' | |
Iago Aspas 90+5' |
Thống kê trận đấu Villarreal vs Celta Vigo


Diễn biến Villarreal vs Celta Vigo
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 47%, Celta Vigo: 53%.
Alex Freeman giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng cho Ilaix Moriba.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ilaix Moriba của Celta Vigo đá ngã Gerard Moreno.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Pha vào bóng nguy hiểm của Ilaix Moriba từ Celta Vigo. Gerard Moreno là người nhận bóng.
Daniel Parejo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hugo Gonzalez thực hiện quả phạt góc cho Celta Vigo.
Alberto Moleiro rời sân để nhường chỗ cho Thomas Partey trong một sự thay người chiến thuật.
Alex Freeman từ Villarreal cắt bóng một đường chuyền nhắm vào khu vực 16m50.
Celta Vigo với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 47%, Celta Vigo: 53%.
Đội hình xuất phát Villarreal vs Celta Vigo
Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Alex Freeman (3), Rafa Marín (4), Renato Veiga (12), Alfonso Pedraza (24), Nicolas Pepe (19), Santi Comesaña (14), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (20), Gerard Moreno (7), Georges Mikautadze (9)
Celta Vigo (3-4-2-1): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (20), Óscar Mingueza (3), Hugo Sotelo (22), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Pablo Duran (18), Hugo Álvarez (23), Borja Iglesias (7)


| Thay người | |||
| 78’ | Alfonso Pedraza Sergi Cardona | 46’ | Pablo Duran Ferran Jutglà |
| 78’ | Pape Gueye Dani Parejo | 76’ | Hugo Alvarez Alvaro Nunez |
| 78’ | Nicolas Pepe Alfonso Gonzales | 76’ | Hugo Sotelo Fer Lopez |
| 85’ | Georges Mikautadze Ayoze Pérez | 76’ | Marcos Alonso Iago Aspas |
| 90’ | Alberto Moleiro Thomas Partey | 83’ | Borja Iglesias Hugo González |
| Cầu thủ dự bị | |||
Logan Costa | Iván Villar | ||
Luiz Júnior | Manu Fernandez | ||
Pau Navarro | Alvaro Nunez | ||
Willy Kambwala | Javi Rueda | ||
Sergi Cardona | Mihailo Ristić | ||
Dani Parejo | Carlos Domínguez | ||
Thomas Partey | Fer Lopez | ||
Alfonso Gonzales | Andres Antanon | ||
Tani Oluwaseyi | Ferran Jutglà | ||
Ayoze Pérez | Iago Aspas | ||
Hugo Lopez | Hugo González | ||
Jones El-Abdellaoui | |||
Hugo González | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Santiago Mouriño Va chạm | Carl Starfelt Đau lưng | ||
Juan Foyth Chấn thương gân Achilles | Williot Swedberg Va chạm | ||
Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | Matías Vecino Chấn thương cơ | ||
Miguel Roman Gonzalez Chân bị gãy | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Villarreal vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Villarreal
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
