Thứ Sáu, 01/05/2026
(Pen) Gerard Moreno
2
Marcos Alonso
14
Alfonso Pedraza
18
Nicolas Pepe (Kiến tạo: Alfonso Pedraza)
29
Ionut Andrei Radu
29
Nicolas Pepe
42
Ferran Jutglà (Thay: Pablo Durán)
45
Pablo Duran
45+3'
Ferran Jutgla (Thay: Pablo Duran)
46
Pape Gueye
70
(Pen) Borja Iglesias
72
(Pen) Borja Iglesias
73
Borja Iglesias
74
Fer Lopez (Thay: Hugo Sotelo)
76
Iago Aspas (Thay: Marcos Alonso)
76
Alvaro Nunez (Thay: Hugo Alvarez)
76
Alfon Gonzalez (Thay: Nicolas Pepe)
78
Daniel Parejo (Thay: Pape Gueye)
78
Sergi Cardona (Thay: Alfonso Pedraza)
78
Hugo Gonzalez (Thay: Borja Iglesias)
83
Ayoze Perez (Thay: Georges Mikautadze)
85
Thomas Partey (Thay: Alberto Moleiro)
90
Ilaix Moriba
90+4'
Iago Aspas
90+5'

Thống kê trận đấu Villarreal vs Celta Vigo

số liệu thống kê
Villarreal
Villarreal
Celta Vigo
Celta Vigo
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
9 Ném biên 15
2 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
9 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Villarreal vs Celta Vigo

Tất cả (355)
90+5' Thẻ vàng cho Iago Aspas.

Thẻ vàng cho Iago Aspas.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 47%, Celta Vigo: 53%.

90+5'

Alex Freeman giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Celta Vigo đang kiểm soát bóng.

90+5'

Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4' Thẻ vàng cho Ilaix Moriba.

Thẻ vàng cho Ilaix Moriba.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ilaix Moriba của Celta Vigo đá ngã Gerard Moreno.

90+4'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Celta Vigo thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Pha vào bóng nguy hiểm của Ilaix Moriba từ Celta Vigo. Gerard Moreno là người nhận bóng.

90+2'

Daniel Parejo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Hugo Gonzalez thực hiện quả phạt góc cho Celta Vigo.

90+2'

Alberto Moleiro rời sân để nhường chỗ cho Thomas Partey trong một sự thay người chiến thuật.

90+1'

Alex Freeman từ Villarreal cắt bóng một đường chuyền nhắm vào khu vực 16m50.

90+1'

Celta Vigo với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+1'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 47%, Celta Vigo: 53%.

Đội hình xuất phát Villarreal vs Celta Vigo

Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Alex Freeman (3), Rafa Marín (4), Renato Veiga (12), Alfonso Pedraza (24), Nicolas Pepe (19), Santi Comesaña (14), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (20), Gerard Moreno (7), Georges Mikautadze (9)

Celta Vigo (3-4-2-1): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (20), Óscar Mingueza (3), Hugo Sotelo (22), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Pablo Duran (18), Hugo Álvarez (23), Borja Iglesias (7)

Villarreal
Villarreal
4-4-2
25
Arnau Tenas
3
Alex Freeman
4
Rafa Marín
12
Renato Veiga
24
Alfonso Pedraza
19
Nicolas Pepe
14
Santi Comesaña
18
Pape Gueye
20
Alberto Moleiro
7
Gerard Moreno
9
Georges Mikautadze
7
Borja Iglesias
23
Hugo Álvarez
18
Pablo Duran
5
Sergio Carreira
6
Ilaix Moriba
22
Hugo Sotelo
3
Óscar Mingueza
20
Marcos Alonso
29
Yoel Lago
32
Javi Rodríguez
13
Ionut Radu
Celta Vigo
Celta Vigo
3-4-2-1
Thay người
78’
Alfonso Pedraza
Sergi Cardona
46’
Pablo Duran
Ferran Jutglà
78’
Pape Gueye
Dani Parejo
76’
Hugo Alvarez
Alvaro Nunez
78’
Nicolas Pepe
Alfonso Gonzales
76’
Hugo Sotelo
Fer Lopez
85’
Georges Mikautadze
Ayoze Pérez
76’
Marcos Alonso
Iago Aspas
90’
Alberto Moleiro
Thomas Partey
83’
Borja Iglesias
Hugo González
Cầu thủ dự bị
Logan Costa
Iván Villar
Luiz Júnior
Manu Fernandez
Pau Navarro
Alvaro Nunez
Willy Kambwala
Javi Rueda
Sergi Cardona
Mihailo Ristić
Dani Parejo
Carlos Domínguez
Thomas Partey
Fer Lopez
Alfonso Gonzales
Andres Antanon
Tani Oluwaseyi
Ferran Jutglà
Ayoze Pérez
Iago Aspas
Hugo Lopez
Hugo González
Jones El-Abdellaoui
Hugo González
Tình hình lực lượng

Santiago Mouriño

Va chạm

Carl Starfelt

Đau lưng

Juan Foyth

Chấn thương gân Achilles

Williot Swedberg

Va chạm

Pau Cabanes

Chấn thương đầu gối

Matías Vecino

Chấn thương cơ

Miguel Roman Gonzalez

Chân bị gãy

Huấn luyện viên

Marcelino

Claudio Giráldez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
17/10 - 2016
13/03 - 2017
17/12 - 2017
29/04 - 2018
09/12 - 2018
31/03 - 2019
25/11 - 2019
13/06 - 2020
09/01 - 2021
09/05 - 2021
20/11 - 2021
13/03 - 2022
14/01 - 2023
30/04 - 2023
21/12 - 2023
05/05 - 2024
27/08 - 2024
24/04 - 2025
31/08 - 2025
27/04 - 2026

Thành tích gần đây Villarreal

La Liga
27/04 - 2026
24/04 - 2026
13/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
23/02 - 2026
19/02 - 2026

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
27/04 - 2026
23/04 - 2026
Europa League
16/04 - 2026
La Liga
12/04 - 2026
Europa League
10/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
H1: 0-0
La Liga
16/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3328145785T T T T T
2Real MadridReal Madrid3323553774T B H T H
3VillarrealVillarreal3320582165T B T H T
4AtleticoAtletico3318691960B B B B T
5Real BetisReal Betis3312147850B H H T H
6GetafeGetafe3313515-644T T B T B
7Celta VigoCelta Vigo33111111244B T B B B
8SociedadSociedad33111012043B T H B H
9OsasunaOsasuna3311913-142T H H B T
10Athletic ClubAthletic Club3312516-1241T B B T B
11VallecanoVallecano3391212-839B T B T H
12ValenciaValencia3310914-1139T B B H T
13EspanyolEspanyol3310914-1239B H B B H
14ElcheElche3391113-638T B T T T
15GironaGirona3391113-1438B T H B B
16AlavesAlaves339915-1136T H H B T
17MallorcaMallorca339816-1035B T T H B
18SevillaSevilla339717-1534B B T B B
19LevanteLevante338916-1333T B T T H
20Real OviedoReal Oviedo3361017-2528B T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow