Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Andre Silva và rút thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Tajon Buchanan (Kiến tạo: Pape Gueye) 31 | |
Santiago Mourino (Kiến tạo: Santi Comesana) 41 | |
Alberto Moleiro 43 | |
Martim Neto (Thay: Grady Diangana) 59 | |
Alfon Gonzalez (Thay: Tajon Buchanan) 65 | |
Gerard Moreno (Thay: Alberto Moleiro) 65 | |
Gonzalo Villar (Thay: Aleix Febas) 68 | |
Josan (Thay: Buba Sangare) 68 | |
Federico Redondo (Thay: Marc Aguado) 68 | |
Martim Neto 74 | |
Daniel Parejo (Thay: Santi Comesana) 75 | |
Thomas Partey (Thay: Pape Gueye) 75 | |
Renato Veiga (Thay: Pau Navarro) 76 | |
Andre Silva (Thay: Rafa Mir) 77 | |
Andre Silva (Kiến tạo: Martim Neto) 82 | |
Andre Silva 90+6' |
Thống kê trận đấu Villarreal vs Elche


Diễn biến Villarreal vs Elche
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 37%, Elche: 63%.
Kiểm soát bóng: Villarreal: 37%, Elche: 63%.
Phạt góc cho Villarreal.
Renato Veiga giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Alvaro Rodriguez.
Phạt góc cho Elche.
Nicolas Pepe từ Villarreal bị xác định là việt vị.
Quả phát bóng từ cầu môn cho Villarreal.
Josan từ Elche thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Luiz Junior từ Villarreal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Sergi Cardona bị phạt vì đẩy Josan.
Elche thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Luiz Junior bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Thomas Partey của Villarreal phạm lỗi với Gonzalo Villar.
Leo Petrot chiến thắng trong pha không chiến với Gerard Moreno.
Kiểm soát bóng: Villarreal: 38%, Elche: 62%.
Alvaro Rodriguez của Elche phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Santiago Mourino.
Luiz Junior của Villarreal cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Daniel Parejo của Villarreal cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Villarreal vs Elche
Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Santiago Mouriño (15), Pau Navarro (6), Rafa Marín (4), Sergi Cardona (23), Tajon Buchanan (17), Santi Comesaña (14), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (20), Nicolas Pepe (19), Georges Mikautadze (9)
Elche (3-5-2): Matias Dituro (1), Víctor Chust (23), David Affengruber (22), Leo Petrot (21), Buba Sangaré (42), Grady Diangana (19), Marc Aguado (8), Aleix Febas (14), German Valera (11), Alvaro Rodriguez (20), Rafa Mir (10)


| Thay người | |||
| 65’ | Alberto Moleiro Gerard Moreno | 59’ | Grady Diangana Martim Neto |
| 65’ | Tajon Buchanan Alfonso Gonzales | 68’ | Marc Aguado Federico Redondo |
| 75’ | Santi Comesana Dani Parejo | 68’ | Aleix Febas Gonzalo Villar |
| 75’ | Pape Gueye Thomas Partey | 68’ | Buba Sangare Josan |
| 76’ | Pau Navarro Renato Veiga | 77’ | Rafa Mir André Silva |
| Cầu thủ dự bị | |||
Renato Veiga | Tete Morente | ||
Alfonso Pedraza | André Silva | ||
Gerard Moreno | Iñaki Peña | ||
Arnau Tenas | Alejandro Iturbe | ||
Alex Freeman | Adrià Pedrosa | ||
Dani Parejo | Pedro Bigas | ||
Thomas Partey | Federico Redondo | ||
Alfonso Gonzales | Gonzalo Villar | ||
Tani Oluwaseyi | Martim Neto | ||
Josan | |||
Lucas Cepeda | |||
Adam El Mokhtari | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Logan Costa Chấn thương dây chằng chéo | Hector Fort Chấn thương vai | ||
Willy Kambwala Chấn thương cơ | Yago Santiago Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Juan Foyth Chấn thương gân Achilles | |||
Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | |||
Ayoze Pérez Chấn thương hông | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Villarreal vs Elche
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Villarreal
Thành tích gần đây Elche
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | T B H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | T H T B H | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 15 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
