Số lượng khán giả hôm nay là 17329.
Federico Redondo (Thay: Marc Aguado) 28 | |
Gonzalo Villar 38 | |
Alberto Moleiro 61 | |
Tete Morente (Thay: Lucas Cepeda) 65 | |
Martim Neto (Thay: Thomas Lemar) 65 | |
Fer Nino (Thay: Abiel Osorio) 65 | |
Georges Mikautadze (Thay: Santi Comesana) 66 | |
Nathan Saliba (Thay: Carlos Macia) 66 | |
Pape Gueye (Thay: Tani Oluwaseyi) 66 | |
Tete Morente 71 | |
Roy Revivo 75 | |
Gerard Moreno (Thay: Ilias Akhomach) 75 | |
Alex Freeman 81 | |
Ruben Sanchez (Thay: Buba Sangare) 83 | |
Nizar El Jmili (Thay: Ayoze Perez) 84 | |
Juan Foyth 90+1' | |
Victor Chust 90+1' |
Thống kê trận đấu Villarreal vs Elche


Diễn biến Villarreal vs Elche
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 58%, Elche: 42%.
Villarreal chơi tốt hơn, nhưng cuối cùng trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Villarreal: 57%, Elche: 43%.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Logan Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Matias Dituro của Elche cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.
Villarreal bắt đầu một pha phản công.
Sergi Cardona thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Elche.
Gerard Moreno của Villarreal đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại không gần khung thành chút nào.
Đường chuyền của Nizar El Jmili từ Villarreal đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matias Dituro của Elche cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Juan Foyth giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Villarreal vs Elche
Villarreal (4-4-2): Péter Gulácsi (25), Alex Freeman (3), Juan Foyth (8), Logan Costa (2), Sergi Cardona (23), Ilias Akhomach (11), Santi Comesaña (14), Carlos Macia (16), Alberto Moleiro (10), Ayoze Pérez (22), Tani Oluwaseyi (21)
Elche (5-3-2): Matias Dituro (1), Buba Sangaré (2), Javier Morcillo (47), Víctor Chust (23), Roy Revivo (3), German Valera (11), Gonzalo Villar (12), Marc Aguado (8), Thomas Lemar (18), Abiel Osorio (24), Lucas Cepeda (21)


| Thay người | |||
| 66’ | Carlos Macia Nathan-Dylan Saliba | 28’ | Marc Aguado Federico Redondo |
| 66’ | Santi Comesana Georges Mikautadze | 65’ | Lucas Cepeda Tete Morente |
| 66’ | Tani Oluwaseyi Pape Gueye | 65’ | Abiel Osorio Fer Nino |
| 75’ | Ilias Akhomach Gerard Moreno | 65’ | Thomas Lemar Martim Neto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luiz Júnior | Tete Morente | ||
Santiago Mouriño | Fer Nino | ||
Carlos Romero | Ruben Sanchez | ||
Alassane Diatta | Alejandro Iturbe | ||
Nathan-Dylan Saliba | Pedro Bigas | ||
Nizar | Kevin Lomonaco | ||
Joselillo Gaitán | Federico Redondo | ||
Georges Mikautadze | Facundo Buonanotte | ||
Gerard Moreno | Martim Neto | ||
Pape Gueye | Josan | ||
Pau Navarro | Ezequiel Ponce | ||
Renato Veiga | Ali Houary | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Tajon Buchanan Chấn thương gân kheo | Adam Boayar Chấn thương cơ | ||
Nicolas Pepe Không xác định | Yago Santiago Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Villarreal vs Elche
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Villarreal
Thành tích gần đây Elche
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 29 | 27 | T T T T B | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 12 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 15 | 24 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 20 | T H T B H | |
| 5 | 10 | 6 | 1 | 3 | 1 | 19 | B T T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 0 | 17 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | B H B B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 10 | 2 | 6 | 2 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T T B H T | |
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H B H B | |
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -10 | 11 | B H B T B | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -11 | 11 | B B H B T | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B T H H T | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -8 | 9 | B T H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -2 | 8 | B B H B B | |
| 19 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | T B H H B | |
| 20 | 10 | 0 | 5 | 5 | -12 | 5 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
