Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Juan Foyth 2 | |
Rafa Marin (Thay: Juan Foyth) 24 | |
Kylian Mbappe 47 | |
Tajon Buchanan 51 | |
Pau Navarro 57 | |
Franco Mastantuono 62 | |
Nicolas Pepe (Thay: Tajon Buchanan) 70 | |
Tani Oluwaseyi (Thay: Gerard Moreno) 70 | |
Gonzalo Garcia (Thay: Franco Mastantuono) 74 | |
Thomas Partey (Thay: Daniel Parejo) 77 | |
Ayoze Perez (Thay: Georges Mikautadze) 77 | |
Brahim Diaz (Thay: Arda Guler) 80 | |
(Pen) Kylian Mbappe 90+4' |
Thống kê trận đấu Villarreal vs Real Madrid


Diễn biến Villarreal vs Real Madrid
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 42%, Real Madrid: 58%.
V À A A A O O O - Kylian Mbappe từ Real Madrid thực hiện thành công quả phạt đền ở giữa bằng chân phải. Luiz Junior đã nhảy sang bên phải.
PHẠT ĐỀN - Alfonso Pedraza của Villarreal phạm lỗi với Kylian Mbappe, dẫn đến một quả phạt đền.
Real Madrid đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alvaro Carreras giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nicolas Pepe thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brahim Diaz của Real Madrid thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Pape Gueye của Villarreal cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Phát bóng lên cho Real Madrid.
Kiểm soát bóng: Villarreal: 43%, Real Madrid: 57%.
Real Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt Alvaro Carreras của Real Madrid vì đã phạm lỗi với Tani Oluwaseyi.
Jude Bellingham giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alfonso Pedraza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Madrid bắt đầu một pha phản công.
Alvaro Carreras của Real Madrid chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Đội hình xuất phát Villarreal vs Real Madrid
Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Pau Navarro (26), Juan Foyth (8), Renato Veiga (12), Alfonso Pedraza (24), Tajon Buchanan (17), Dani Parejo (10), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (20), Georges Mikautadze (9), Gerard Moreno (7)
Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Raul Asencio (17), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Arda Güler (15), Eduardo Camavinga (6), Jude Bellingham (5), Franco Mastantuono (30), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)


| Thay người | |||
| 24’ | Juan Foyth Rafa Marín | 74’ | Franco Mastantuono Gonzalo García |
| 70’ | Tajon Buchanan Nicolas Pepe | 80’ | Arda Guler Brahim Díaz |
| 70’ | Gerard Moreno Tani Oluwaseyi | ||
| 77’ | Daniel Parejo Thomas Partey | ||
| 77’ | Georges Mikautadze Ayoze Pérez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Arnau Tenas | Andriy Lunin | ||
Rafa Marín | Sergio Mestre | ||
Sergi Cardona | Dani Carvajal | ||
Thomas Partey | David Alaba | ||
Carlos Macia | Fran García | ||
Nicolas Pepe | Diego Aguado | ||
Tani Oluwaseyi | Dani Ceballos | ||
Ayoze Pérez | Jorge Cestero | ||
Rodrygo | |||
Gonzalo García | |||
Brahim Díaz | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Santiago Mouriño Kỷ luật | Trent Alexander-Arnold Chấn thương cơ | ||
Logan Costa Chấn thương dây chằng chéo | Éder Militão Chấn thương đùi | ||
Willy Kambwala Chấn thương cơ | Ferland Mendy Chấn thương bắp chân | ||
Santi Comesaña Thẻ đỏ trực tiếp | Antonio Rüdiger Chấn thương đầu gối | ||
Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | Aurélien Tchouaméni Kỷ luật | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Villarreal vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Villarreal
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 11 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
