Thứ Năm, 29/01/2026
Juan Foyth
2
Rafa Marin (Thay: Juan Foyth)
24
Kylian Mbappe
47
Tajon Buchanan
51
Pau Navarro
57
Franco Mastantuono
62
Nicolas Pepe (Thay: Tajon Buchanan)
70
Tani Oluwaseyi (Thay: Gerard Moreno)
70
Gonzalo Garcia (Thay: Franco Mastantuono)
74
Thomas Partey (Thay: Daniel Parejo)
77
Ayoze Perez (Thay: Georges Mikautadze)
77
Brahim Diaz (Thay: Arda Guler)
80
(Pen) Kylian Mbappe
90+4'

Thống kê trận đấu Villarreal vs Real Madrid

số liệu thống kê
Villarreal
Villarreal
Real Madrid
Real Madrid
42 Kiểm soát bóng 58
19 Phạm lỗi 10
14 Ném biên 12
0 Việt vị 0
5 Chuyền dài 2
6 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Villarreal vs Real Madrid

Tất cả (321)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 42%, Real Madrid: 58%.

90+4' V À A A A O O O - Kylian Mbappe từ Real Madrid thực hiện thành công quả phạt đền ở giữa bằng chân phải. Luiz Junior đã nhảy sang bên phải.

V À A A A O O O - Kylian Mbappe từ Real Madrid thực hiện thành công quả phạt đền ở giữa bằng chân phải. Luiz Junior đã nhảy sang bên phải.

90+2'

PHẠT ĐỀN - Alfonso Pedraza của Villarreal phạm lỗi với Kylian Mbappe, dẫn đến một quả phạt đền.

90+2'

Real Madrid đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Alvaro Carreras giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Nicolas Pepe thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Brahim Diaz của Real Madrid thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Pape Gueye của Villarreal cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Phát bóng lên cho Real Madrid.

90'

Kiểm soát bóng: Villarreal: 43%, Real Madrid: 57%.

89'

Real Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Trọng tài thổi phạt Alvaro Carreras của Real Madrid vì đã phạm lỗi với Tani Oluwaseyi.

88'

Jude Bellingham giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

88'

Alfonso Pedraza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

87'

Real Madrid bắt đầu một pha phản công.

87'

Alvaro Carreras của Real Madrid chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

Đội hình xuất phát Villarreal vs Real Madrid

Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Pau Navarro (26), Juan Foyth (8), Renato Veiga (12), Alfonso Pedraza (24), Tajon Buchanan (17), Dani Parejo (10), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (20), Georges Mikautadze (9), Gerard Moreno (7)

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Raul Asencio (17), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Arda Güler (15), Eduardo Camavinga (6), Jude Bellingham (5), Franco Mastantuono (30), Kylian Mbappé (10), Vinicius Junior (7)

Villarreal
Villarreal
4-4-2
1
Luiz Júnior
26
Pau Navarro
8
Juan Foyth
12
Renato Veiga
24
Alfonso Pedraza
17
Tajon Buchanan
10
Dani Parejo
18
Pape Gueye
20
Alberto Moleiro
9
Georges Mikautadze
7
Gerard Moreno
7
Vinicius Junior
10
Kylian Mbappé
30
Franco Mastantuono
5
Jude Bellingham
6
Eduardo Camavinga
15
Arda Güler
18
Álvaro Fernández Carreras
24
Dean Huijsen
17
Raul Asencio
8
Federico Valverde
1
Thibaut Courtois
Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
Thay người
24’
Juan Foyth
Rafa Marín
74’
Franco Mastantuono
Gonzalo García
70’
Tajon Buchanan
Nicolas Pepe
80’
Arda Guler
Brahim Díaz
70’
Gerard Moreno
Tani Oluwaseyi
77’
Daniel Parejo
Thomas Partey
77’
Georges Mikautadze
Ayoze Pérez
Cầu thủ dự bị
Arnau Tenas
Andriy Lunin
Rafa Marín
Sergio Mestre
Sergi Cardona
Dani Carvajal
Thomas Partey
David Alaba
Carlos Macia
Fran García
Nicolas Pepe
Diego Aguado
Tani Oluwaseyi
Dani Ceballos
Ayoze Pérez
Jorge Cestero
Rodrygo
Gonzalo García
Brahim Díaz
Tình hình lực lượng

Santiago Mouriño

Kỷ luật

Trent Alexander-Arnold

Chấn thương cơ

Logan Costa

Chấn thương dây chằng chéo

Éder Militão

Chấn thương đùi

Willy Kambwala

Chấn thương cơ

Ferland Mendy

Chấn thương bắp chân

Santi Comesaña

Thẻ đỏ trực tiếp

Antonio Rüdiger

Chấn thương đầu gối

Pau Cabanes

Chấn thương đầu gối

Aurélien Tchouaméni

Kỷ luật

Huấn luyện viên

Marcelino

Alvaro Arbeloa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
27/02 - 2017
13/01 - 2018
20/05 - 2018
04/01 - 2019
05/05 - 2019
02/09 - 2019
17/07 - 2020
21/11 - 2020
22/05 - 2021
26/09 - 2021
12/02 - 2022
07/01 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
20/01 - 2023
La Liga
09/04 - 2023
18/12 - 2023
20/05 - 2024
06/10 - 2024
16/03 - 2025
05/10 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Villarreal

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 0-0
La Liga
18/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Champions League
11/12 - 2025
La Liga
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
09/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2117133552T T T B T
2Real MadridReal Madrid2116322851T T T T T
3AtleticoAtletico2113532144T T H T T
4VillarrealVillarreal2013251641B T T B B
5EspanyolEspanyol211047034T B H B B
6Real BetisReal Betis21885732T B H T B
7Celta VigoCelta Vigo21885632H T T T B
8SociedadSociedad21768027H H T T T
9OsasunaOsasuna217410-125T H B T T
10GironaGirona21678-1425B T T T H
11ElcheElche21597024T B H H B
12SevillaSevilla217311-524B B B H T
13Athletic ClubAthletic Club217311-1024B B H B B
14ValenciaValencia21588-1123H B H T T
15AlavesAlaves216411-822B H B B T
16VallecanoVallecano21579-1122B H T B B
17GetafeGetafe216411-1122B H B B H
18MallorcaMallorca215610-921H B B T B
19LevanteLevante204511-1017H T H B T
20Real OviedoReal Oviedo212712-2313H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow