Thứ Bảy, 11/04/2026
Ridgeciano Haps (Kiến tạo: Kike Perez)
13
Antoine Hainaut
23
Antoine Hainaut
43
Ridgeciano Haps
60
Bernat Guiu (Kiến tạo: Niccolo Squizzato)
61
Joel Schingtienne
66
L. Lauberbach (Thay: A. Adorante)
70
Lion Lauberbach (Thay: Andrea Adorante)
70
Niccolo Squizzato
74
Nermin Karic (Thay: Niccolo Squizzato)
75
Mattia Tirelli (Thay: Luigi Cuppone)
82
Marco Dalla Vecchia (Thay: Bernat Guiu)
83
Mattia Alborghetti (Thay: Andrea Tiritiello)
84
Bartol Franjic (Thay: Ridgeciano Haps)
86
Mattia Compagnon (Thay: John Yeboah)
86
Kike Perez
87
Luigi Cuppone
89
Nunzio Lella (Thay: Kike Perez)
90
Marin Sverko
90+2'

Thống kê trận đấu Virtus Entella vs Venezia

số liệu thống kê
Virtus Entella
Virtus Entella
Venezia
Venezia
38 Kiểm soát bóng 62
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 20
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Virtus Entella vs Venezia

Tất cả (28)
90+2' Thẻ vàng cho Marin Sverko.

Thẻ vàng cho Marin Sverko.

90'

Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Nunzio Lella.

89' Thẻ vàng cho Luigi Cuppone.

Thẻ vàng cho Luigi Cuppone.

87' Thẻ vàng cho Kike Perez.

Thẻ vàng cho Kike Perez.

86'

John Yeboah rời sân và được thay thế bởi Mattia Compagnon.

86'

Ridgeciano Haps rời sân và được thay thế bởi Bartol Franjic.

85'

Ridgeciano Haps rời sân và được thay thế bởi Bartol Franjic.

84'

Andrea Tiritiello rời sân và được thay thế bởi Mattia Alborghetti.

83'

Bernat Guiu rời sân và được thay thế bởi Marco Dalla Vecchia.

82'

Luigi Cuppone rời sân và được thay thế bởi Mattia Tirelli.

75'

Niccolo Squizzato rời sân và được thay thế bởi Nermin Karic.

74' Thẻ vàng cho Niccolo Squizzato.

Thẻ vàng cho Niccolo Squizzato.

70'

Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Lion Lauberbach.

66' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joel Schingtienne nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joel Schingtienne nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

61'

Niccolo Squizzato đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Bernat Guiu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bernat Guiu đã ghi bàn!

61' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

60' Thẻ vàng cho Ridgeciano Haps.

Thẻ vàng cho Ridgeciano Haps.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Antoine Hainaut.

Thẻ vàng cho Antoine Hainaut.

Đội hình xuất phát Virtus Entella vs Venezia

Virtus Entella (5-4-1): Federico Del Frate (22), Francesco Mezzoni (94), Luca Parodi (23), Andrea Tiritiello (6), Ivan Marconi (15), Stefano Di Mario (26), Andrea Franzoni (24), Niccolo Squizzato (5), Leonardo Benedetti (32), Bernat Guiu (11), Luigi Cuppone (10)

Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Svoboda (30), Marin Sverko (33), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Gianluca Busio (6), Issa Doumbia (8), Ridgeciano Haps (5), John Yeboah (10), Andrea Adorante (9)

Virtus Entella
Virtus Entella
5-4-1
22
Federico Del Frate
94
Francesco Mezzoni
23
Luca Parodi
6
Andrea Tiritiello
15
Ivan Marconi
26
Stefano Di Mario
24
Andrea Franzoni
5
Niccolo Squizzato
32
Leonardo Benedetti
11
Bernat Guiu
10
Luigi Cuppone
9
Andrea Adorante
10
John Yeboah
5
Ridgeciano Haps
8
Issa Doumbia
6
Gianluca Busio
71
Kike Pérez
18
Antoine Hainaut
33
Marin Sverko
30
Michael Svoboda
3
Joel Schingtienne
1
Filip Stankovic
Venezia
Venezia
3-5-2
Thay người
75’
Niccolo Squizzato
Nermin Karic
70’
Andrea Adorante
Lion Lauberbach
82’
Luigi Cuppone
Mattia Tirelli
86’
Ridgeciano Haps
Bartol Franjic
83’
Bernat Guiu
Marco Dalla Vecchia
86’
John Yeboah
Mattia Compagnon
84’
Andrea Tiritiello
Mattia Alborghetti
90’
Kike Perez
Nunzio Lella
Cầu thủ dự bị
Simone Colombi
Alessandro Plizzari
Ovidijus Siaulys
Seid Korac
Mattia Tirelli
Bartol Franjic
Alessandro Debenedetti
Michael Venturi
Marco Nichetti
Bjarki Bjarkason
Marco Dalla Vecchia
Richie Sagrado
Davide Bariti
Mattia Compagnon
Nermin Karic
Nunzio Lella
Riccardo Turricchia
Matteo Dagasso
Mattia Alborghetti
Lion Lauberbach
Tommaso Del Lungo
Alfred Duncan
Antonio Boccadamo
Antonio Casas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
14/11 - 2020
20/02 - 2021
27/12 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Virtus Entella

Serie B
11/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026
19/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Venezia

Serie B
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-1
18/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia3421943972H T H T H
2FrosinoneFrosinone34191233269H T T T H
3MonzaMonza3319952466B T H H H
4PalermoPalermo34181152765B H T T H
5CatanzaroCatanzaro32141171153H T T B H
6ModenaModena33149101551H T T B H
7Juve StabiaJuve Stabia3411158048B H H T B
8Cesena FCCesena FC3412814-844H H B T H
9CarrareseCarrarese33101211142B H T T T
10SudtirolSudtirol3481610-140H B B H H
11SampdoriaSampdoria34101014-1040B H B T T
12AvellinoAvellino3310914-1639T T T B B
13MantovaMantova3310716-1137T H T B T
14EmpoliEmpoli3381213-536B H H T B
15Virtus EntellaVirtus Entella3481115-1535B B T B H
16Calcio PadovaCalcio Padova3381015-1334B B B B B
17BariBari3381015-1834B T B B T
18Pescara CalcioPescara Calcio3471116-1432T H T B T
19SpeziaSpezia337917-1730T B H B B
20AC ReggianaAC Reggiana337917-2130B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow