Thẻ vàng cho Marin Sverko.
Ridgeciano Haps (Kiến tạo: Kike Perez) 13 | |
Antoine Hainaut 23 | |
Antoine Hainaut 43 | |
Ridgeciano Haps 60 | |
Bernat Guiu (Kiến tạo: Niccolo Squizzato) 61 | |
Joel Schingtienne 66 | |
L. Lauberbach (Thay: A. Adorante) 70 | |
Lion Lauberbach (Thay: Andrea Adorante) 70 | |
Niccolo Squizzato 74 | |
Nermin Karic (Thay: Niccolo Squizzato) 75 | |
Mattia Tirelli (Thay: Luigi Cuppone) 82 | |
Marco Dalla Vecchia (Thay: Bernat Guiu) 83 | |
Mattia Alborghetti (Thay: Andrea Tiritiello) 84 | |
Bartol Franjic (Thay: Ridgeciano Haps) 86 | |
Mattia Compagnon (Thay: John Yeboah) 86 | |
Kike Perez 87 | |
Luigi Cuppone 89 | |
Nunzio Lella (Thay: Kike Perez) 90 | |
Marin Sverko 90+2' |
Thống kê trận đấu Virtus Entella vs Venezia


Diễn biến Virtus Entella vs Venezia
Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Nunzio Lella.
Thẻ vàng cho Luigi Cuppone.
Thẻ vàng cho Kike Perez.
John Yeboah rời sân và được thay thế bởi Mattia Compagnon.
Ridgeciano Haps rời sân và được thay thế bởi Bartol Franjic.
Ridgeciano Haps rời sân và được thay thế bởi Bartol Franjic.
Andrea Tiritiello rời sân và được thay thế bởi Mattia Alborghetti.
Bernat Guiu rời sân và được thay thế bởi Marco Dalla Vecchia.
Luigi Cuppone rời sân và được thay thế bởi Mattia Tirelli.
Niccolo Squizzato rời sân và được thay thế bởi Nermin Karic.
Thẻ vàng cho Niccolo Squizzato.
Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Lion Lauberbach.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joel Schingtienne nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Niccolo Squizzato đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bernat Guiu đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ridgeciano Haps.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Antoine Hainaut.
Đội hình xuất phát Virtus Entella vs Venezia
Virtus Entella (5-4-1): Federico Del Frate (22), Francesco Mezzoni (94), Luca Parodi (23), Andrea Tiritiello (6), Ivan Marconi (15), Stefano Di Mario (26), Andrea Franzoni (24), Niccolo Squizzato (5), Leonardo Benedetti (32), Bernat Guiu (11), Luigi Cuppone (10)
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Svoboda (30), Marin Sverko (33), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Gianluca Busio (6), Issa Doumbia (8), Ridgeciano Haps (5), John Yeboah (10), Andrea Adorante (9)


| Thay người | |||
| 75’ | Niccolo Squizzato Nermin Karic | 70’ | Andrea Adorante Lion Lauberbach |
| 82’ | Luigi Cuppone Mattia Tirelli | 86’ | Ridgeciano Haps Bartol Franjic |
| 83’ | Bernat Guiu Marco Dalla Vecchia | 86’ | John Yeboah Mattia Compagnon |
| 84’ | Andrea Tiritiello Mattia Alborghetti | 90’ | Kike Perez Nunzio Lella |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simone Colombi | Alessandro Plizzari | ||
Ovidijus Siaulys | Seid Korac | ||
Mattia Tirelli | Bartol Franjic | ||
Alessandro Debenedetti | Michael Venturi | ||
Marco Nichetti | Bjarki Bjarkason | ||
Marco Dalla Vecchia | Richie Sagrado | ||
Davide Bariti | Mattia Compagnon | ||
Nermin Karic | Nunzio Lella | ||
Riccardo Turricchia | Matteo Dagasso | ||
Mattia Alborghetti | Lion Lauberbach | ||
Tommaso Del Lungo | Alfred Duncan | ||
Antonio Boccadamo | Antonio Casas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Virtus Entella
Thành tích gần đây Venezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 21 | 9 | 4 | 39 | 72 | H T H T H | |
| 2 | 34 | 19 | 12 | 3 | 32 | 69 | H T T T H | |
| 3 | 33 | 19 | 9 | 5 | 24 | 66 | B T H H H | |
| 4 | 34 | 18 | 11 | 5 | 27 | 65 | B H T T H | |
| 5 | 32 | 14 | 11 | 7 | 11 | 53 | H T T B H | |
| 6 | 33 | 14 | 9 | 10 | 15 | 51 | H T T B H | |
| 7 | 34 | 11 | 15 | 8 | 0 | 48 | B H H T B | |
| 8 | 34 | 12 | 8 | 14 | -8 | 44 | H H B T H | |
| 9 | 33 | 10 | 12 | 11 | 1 | 42 | B H T T T | |
| 10 | 34 | 8 | 16 | 10 | -1 | 40 | H B B H H | |
| 11 | 34 | 10 | 10 | 14 | -10 | 40 | B H B T T | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -16 | 39 | T T T B B | |
| 13 | 33 | 10 | 7 | 16 | -11 | 37 | T H T B T | |
| 14 | 33 | 8 | 12 | 13 | -5 | 36 | B H H T B | |
| 15 | 34 | 8 | 11 | 15 | -15 | 35 | B B T B H | |
| 16 | 33 | 8 | 10 | 15 | -13 | 34 | B B B B B | |
| 17 | 33 | 8 | 10 | 15 | -18 | 34 | B T B B T | |
| 18 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | T H T B T | |
| 19 | 33 | 7 | 9 | 17 | -17 | 30 | T B H B B | |
| 20 | 33 | 7 | 9 | 17 | -21 | 30 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch