Thứ Bảy, 02/05/2026
Kakeru Funaki
29
Taisei Miyashiro (Kiến tạo: Rikuto Hirose)
45
Satoki Uejo (Kiến tạo: Hinata Kida)
45+2'
Hayato Okuda
56
Lucas Fernandes (Thay: Kengo Furuyama)
58
Motohiko Nakajima (Thay: Satoki Uejo)
58
Jean Patrick (Thay: Koya Yuruki)
62
Kento Hamasaki (Thay: Daiju Sasaki)
71
Nanasei Iino (Thay: Erik)
71
Masaya Shibayama (Thay: Hayato Okuda)
75
Yuki Honda (Thay: Caetano)
79
Yuya Osako (Thay: Taisei Miyashiro)
79
Masaya Shibayama (Kiến tạo: Rafael Ratao)
83
Ryuya Nishio (Thay: Shinji Kagawa)
88
Koki Fukui
89
Rafael Ratao (Kiến tạo: Lucas Fernandes)
90+6'
Rafael Ratao
90+6'

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
51 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 1
4 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Cerezo Osaka

Tất cả (25)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Rafael Ratao.

Thẻ vàng cho Rafael Ratao.

90+6'

Lucas Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Koki Fukui.

Thẻ vàng cho Koki Fukui.

88'

Shinji Kagawa rời sân và được thay thế bởi Ryuya Nishio.

83'

Rafael Ratao đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Masaya Shibayama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Masaya Shibayama đã ghi bàn!

79'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

79'

Caetano rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.

75'

Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.

71'

Erik rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.

71'

Daiju Sasaki rời sân và được thay thế bởi Kento Hamasaki.

62'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

58'

Satoki Uejo rời sân và được thay thế bởi Motohiko Nakajima.

58'

Kengo Furuyama rời sân và được thay thế bởi Lucas Fernandes.

56' Thẻ vàng cho Hayato Okuda.

Thẻ vàng cho Hayato Okuda.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Hinata Kida đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Satoki Uejo ghi bàn!

V À A A O O O - Satoki Uejo ghi bàn!

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Cerezo Osaka

Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Caetano (16), Rikuto Hirose (23), Yosuke Ideguchi (7), Mitsuki Saito (5), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Daiju Sasaki (13), Koya Yuruki (14)

Cerezo Osaka (3-4-2-1): Koki Fukui (1), Ryosuke Shindo (3), Shinnosuke Hatanaka (44), Kakeru Funaki (14), Hayato Okuda (16), Hinata Kida (5), Shinji Kagawa (8), Niko Takahashi (22), Satoki Uejo (7), Kengo Furuyama (29), Rafael Ratao (9)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
1
Daiya Maekawa
24
Gotoku Sakai
4
Tetsushi Yamakawa
16
Caetano
23
Rikuto Hirose
7
Yosuke Ideguchi
5
Mitsuki Saito
9
Taisei Miyashiro
27
Erik
13
Daiju Sasaki
14
Koya Yuruki
9
Rafael Ratao
29
Kengo Furuyama
7
Satoki Uejo
22
Niko Takahashi
8
Shinji Kagawa
5
Hinata Kida
16
Hayato Okuda
14
Kakeru Funaki
44
Shinnosuke Hatanaka
3
Ryosuke Shindo
1
Koki Fukui
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
3-4-2-1
Thay người
62’
Koya Yuruki
Jean Patric
58’
Kengo Furuyama
Lucas Fernandes
71’
Erik
Nanasei Iino
58’
Satoki Uejo
Motohiko Nakajima
71’
Daiju Sasaki
Kento Hamasaki
75’
Hayato Okuda
Masaya Shibayama
79’
Caetano
Yuki Honda
88’
Shinji Kagawa
Ryuya Nishio
79’
Taisei Miyashiro
Yuya Osako
Cầu thủ dự bị
Shota Arai
Kim Jin-hyeon
Yuki Honda
Takumi Nakamura
Takuya Iwanami
Ryuya Nishio
Nanasei Iino
Reiya Sakata
Takahiro Ogihara
Masaya Shibayama
Kento Hamasaki
Lucas Fernandes
Klismahn
Thiago
Yuya Osako
Motohiko Nakajima
Jean Patric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
17/07 - 2021
10/04 - 2022
06/08 - 2022
10/06 - 2023
23/09 - 2023
11/05 - 2024
13/09 - 2024
06/05 - 2025
23/08 - 2025
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
AFC Champions League
20/04 - 2026
16/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
01/04 - 2026
27/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1310211432H T T T B
2FC TokyoFC Tokyo137511329T H T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia12552-124H B H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy12534021H B H T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13535-420T B T T B
6Mito HollyhockMito Hollyhock13274-716H H T B H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13436215B H B B T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13508-415B B B T T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol13319-511T B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba13238-89T H B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe127411226T T T T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13553522T B H T H
3Gamba OsakaGamba Osaka14383022B H B H H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima13535220B H T T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12444119H B T B H
6Cerezo OsakaCerezo Osaka13445019B T T B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13364017B T H B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13364-517B B H T H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka14356-917T H T B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13517-616B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow