Thứ Sáu, 18/09/2026
Dong Yanfeng
3
Yanfeng Dong
3
Yoshinori Muto (Kiến tạo: Erik)
18
Felipe (Kiến tạo: Tim Chow)
45+1'
Liao Rongxiang (Thay: Romulo)
46
Rongxiang Liao (Thay: Romulo)
46
Yuya Osako (Thay: Erik)
60
Haruya Ide
63
Tim Chow
66
Yuya Kuwasaki
69
Taisei Miyashiro (Thay: Haruya Ide)
71
Takahiro Ogihara (Thay: Yuya Kuwasaki)
71
(Pen) Felipe
77
Mincheng Yuan (Thay: Yanfeng Dong)
78
Chao Gan (Thay: Hetao Hu)
79
Katsuya Nagato (Thay: Gotoku Sakai)
81
Rikuto Hirose (Thay: Nanasei Iino)
81
(Pen) Daiju Sasaki
90
Shuai Yang (Thay: Yang Li)
90
Dinghao Yan (Thay: Ming-Yang Yang)
90

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Chengdu Rongcheng

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Chengdu Rongcheng
Chengdu Rongcheng
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 7

Diễn biến Vissel Kobe vs Chengdu Rongcheng

Tất cả (35)
90+3'

Ming-Yang Yang rời sân và được thay thế bởi Dinghao Yan.

90+1'

Yang Li rời sân và được thay thế bởi Shuai Yang.

90' V À A A O O O - Daiju Sasaki từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Daiju Sasaki từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

81'

Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.

81'

Gotoku Sakai rời sân và được thay thế bởi Katsuya Nagato.

79'

Hetao Hu rời sân và được thay thế bởi Chao Gan.

78'

Yanfeng Dong rời sân và được thay thế bởi Mincheng Yuan.

77' V À A A O O O - Felipe từ Chengdu Rongcheng FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Felipe từ Chengdu Rongcheng FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

71'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.

71'

Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Taisei Miyashiro.

69' Thẻ vàng cho Yuya Kuwasaki.

Thẻ vàng cho Yuya Kuwasaki.

66' Thẻ vàng cho Tim Chow.

Thẻ vàng cho Tim Chow.

63' Thẻ vàng cho Haruya Ide.

Thẻ vàng cho Haruya Ide.

60'

Erik rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

46'

Romulo rời sân và được thay thế bởi Rongxiang Liao.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1'

Tim Chow đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Felipe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Felipe đã ghi bàn!

18'

Erik đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Yoshinori Muto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yoshinori Muto đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Chengdu Rongcheng

Vissel Kobe (4-3-3): Shuichi Gonda (71), Nanasei Iino (2), Tetsushi Yamakawa (4), Yuki Honda (15), Gotoku Sakai (24), Yosuke Ideguchi (7), Yuya Kuwasaki (25), Haruya Ide (18), Yoshinori Muto (11), Daiju Sasaki (13), Erik (27)

Chengdu Rongcheng (3-4-2-1): Tao Jian (1), Timo Letschert (5), Dong Yanfeng (19), Li Yang (22), Hu Hetao (2), Yang Ming-Yang (16), Tim Chow (8), Yahav Garfunkel (11), Romulo (10), Wei Shihao (7), Felipe Silva (9)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
71
Shuichi Gonda
2
Nanasei Iino
4
Tetsushi Yamakawa
15
Yuki Honda
24
Gotoku Sakai
7
Yosuke Ideguchi
25
Yuya Kuwasaki
18
Haruya Ide
11
Yoshinori Muto
13
Daiju Sasaki
27
Erik
9
Felipe Silva
7
Wei Shihao
10
Romulo
11
Yahav Garfunkel
8
Tim Chow
16
Yang Ming-Yang
2
Hu Hetao
22
Li Yang
19
Dong Yanfeng
5
Timo Letschert
1
Tao Jian
Chengdu Rongcheng
Chengdu Rongcheng
3-4-2-1
Thay người
60’
Erik
Yuya Osako
46’
Romulo
Liao Rongxiang
71’
Haruya Ide
Taisei Miyashiro
78’
Yanfeng Dong
Yuan Mincheng
71’
Yuya Kuwasaki
Takahiro Ogihara
79’
Hetao Hu
Gan Chao
81’
Nanasei Iino
Rikuto Hirose
90’
Yang Li
Shuai Yang
81’
Gotoku Sakai
Katsuya Nagato
90’
Ming-Yang Yang
Yan Dinghao
Cầu thủ dự bị
Daiya Maekawa
Liu Dianzuo
Richard Monday Ubong
Wang Dongsheng
Rikuto Hirose
Yuan Mincheng
Katsuya Nagato
Shuai Yang
Takuya Iwanami
Yan Dinghao
Kakeru Yamauchi
Pedro Delgado
Taisei Miyashiro
Tang Xin
Klismahn
Gan Chao
Takahiro Ogihara
Liao Rongxiang
Ren Komatsu
Moyu Li
Jean Patric
Yuya Osako

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
09/12 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
16/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Chengdu Rongcheng

China Super League
29/08 - 2026
08/08 - 2026
26/07 - 2026
Cúp quốc gia Trung Quốc
21/07 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
China Super League

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers110063
2Gamba OsakaGamba Osaka110033T
3Shanghai PortShanghai Port110023
4Beijing GuoanBeijing Guoan110023
5Jeonbuk FCJeonbuk FC110013
6Vissel KobeVissel Kobe110013
7Daejeon CitizenDaejeon Citizen110013
8Buriram UnitedBuriram United101001
9Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC101001
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-10
11Port FCPort FC1001-10
12Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC1001-10
13Ratchaburi FCRatchaburi FC1001-20
14Pohang SteelersPohang Steelers1001-20
15CAHNCAHN1001-30T
16Newcastle JetsNewcastle Jets1001-60
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain110043
2EsteghlalEsteghlal110033
3Al HilalAl Hilal110013
4Al QadsiahAl Qadsiah110013
5Neftchi FargonaNeftchi Fargona110013
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC110013
7Al AhliAl Ahli101001
8Al IttihadAl Ittihad101001T
9Al-ShamalAl-Shamal101001
10Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent101001T
11Al-GharafaAl-Gharafa1001-10
12Al-WaslAl-Wasl1001-10
13Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya1001-10
14Tractor FCTractor FC1001-10
15Al-SaddAl-Sadd1001-30
16Al NassrAl Nassr1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow