Thứ Hai, 02/11/2026
Dong Yanfeng
3
Yanfeng Dong
3
Yoshinori Muto (Kiến tạo: Erik)
18
Felipe (Kiến tạo: Tim Chow)
45+1'
Liao Rongxiang (Thay: Romulo)
46
Rongxiang Liao (Thay: Romulo)
46
Yuya Osako (Thay: Erik)
60
Haruya Ide
63
Tim Chow
66
Yuya Kuwasaki
69
Taisei Miyashiro (Thay: Haruya Ide)
71
Takahiro Ogihara (Thay: Yuya Kuwasaki)
71
(Pen) Felipe
77
Mincheng Yuan (Thay: Yanfeng Dong)
78
Chao Gan (Thay: Hetao Hu)
79
Katsuya Nagato (Thay: Gotoku Sakai)
81
Rikuto Hirose (Thay: Nanasei Iino)
81
(Pen) Daiju Sasaki
90
Shuai Yang (Thay: Yang Li)
90
Dinghao Yan (Thay: Ming-Yang Yang)
90

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Chengdu Rongcheng

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Chengdu Rongcheng
Chengdu Rongcheng
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 7

Diễn biến Vissel Kobe vs Chengdu Rongcheng

Tất cả (35)
90+3'

Ming-Yang Yang rời sân và được thay thế bởi Dinghao Yan.

90+1'

Yang Li rời sân và được thay thế bởi Shuai Yang.

90' V À A A O O O - Daiju Sasaki từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Daiju Sasaki từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

81'

Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.

81'

Gotoku Sakai rời sân và được thay thế bởi Katsuya Nagato.

79'

Hetao Hu rời sân và được thay thế bởi Chao Gan.

78'

Yanfeng Dong rời sân và được thay thế bởi Mincheng Yuan.

77' V À A A O O O - Felipe từ Chengdu Rongcheng FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Felipe từ Chengdu Rongcheng FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

71'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.

71'

Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Taisei Miyashiro.

69' Thẻ vàng cho Yuya Kuwasaki.

Thẻ vàng cho Yuya Kuwasaki.

66' Thẻ vàng cho Tim Chow.

Thẻ vàng cho Tim Chow.

63' Thẻ vàng cho Haruya Ide.

Thẻ vàng cho Haruya Ide.

60'

Erik rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

46'

Romulo rời sân và được thay thế bởi Rongxiang Liao.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1'

Tim Chow đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Felipe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Felipe đã ghi bàn!

18'

Erik đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Yoshinori Muto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yoshinori Muto đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Chengdu Rongcheng

Vissel Kobe (4-3-3): Shuichi Gonda (71), Nanasei Iino (2), Tetsushi Yamakawa (4), Yuki Honda (15), Gotoku Sakai (24), Yosuke Ideguchi (7), Yuya Kuwasaki (25), Haruya Ide (18), Yoshinori Muto (11), Daiju Sasaki (13), Erik (27)

Chengdu Rongcheng (3-4-2-1): Tao Jian (1), Timo Letschert (5), Dong Yanfeng (19), Li Yang (22), Hu Hetao (2), Yang Ming-Yang (16), Tim Chow (8), Yahav Garfunkel (11), Romulo (10), Wei Shihao (7), Felipe Silva (9)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
71
Shuichi Gonda
2
Nanasei Iino
4
Tetsushi Yamakawa
15
Yuki Honda
24
Gotoku Sakai
7
Yosuke Ideguchi
25
Yuya Kuwasaki
18
Haruya Ide
11
Yoshinori Muto
13
Daiju Sasaki
27
Erik
9
Felipe Silva
7
Wei Shihao
10
Romulo
11
Yahav Garfunkel
8
Tim Chow
16
Yang Ming-Yang
2
Hu Hetao
22
Li Yang
19
Dong Yanfeng
5
Timo Letschert
1
Tao Jian
Chengdu Rongcheng
Chengdu Rongcheng
3-4-2-1
Thay người
60’
Erik
Yuya Osako
46’
Romulo
Liao Rongxiang
71’
Haruya Ide
Taisei Miyashiro
78’
Yanfeng Dong
Yuan Mincheng
71’
Yuya Kuwasaki
Takahiro Ogihara
79’
Hetao Hu
Gan Chao
81’
Nanasei Iino
Rikuto Hirose
90’
Yang Li
Shuai Yang
81’
Gotoku Sakai
Katsuya Nagato
90’
Ming-Yang Yang
Yan Dinghao
Cầu thủ dự bị
Daiya Maekawa
Liu Dianzuo
Richard Monday Ubong
Wang Dongsheng
Rikuto Hirose
Yuan Mincheng
Katsuya Nagato
Shuai Yang
Takuya Iwanami
Yan Dinghao
Kakeru Yamauchi
Pedro Delgado
Taisei Miyashiro
Tang Xin
Klismahn
Gan Chao
Takahiro Ogihara
Liao Rongxiang
Ren Komatsu
Moyu Li
Jean Patric
Yuya Osako

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
09/12 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
31/10 - 2026
AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League
16/09 - 2026

Thành tích gần đây Chengdu Rongcheng

China Super League
18/10 - 2026
29/08 - 2026
08/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3300109
2Vissel KobeVissel Kobe330049
3Gamba OsakaGamba Osaka321057T
4Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC321057
5Beijing GuoanBeijing Guoan321037
6Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC320136
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol311134
8Shanghai PortShanghai Port311114
9Daejeon CitizenDaejeon Citizen311104
10Jeonbuk FCJeonbuk FC3111-14
11CAHNCAHN3102-33T
12Buriram UnitedBuriram United3021-12
13Ratchaburi FCRatchaburi FC3012-31
14Pohang SteelersPohang Steelers3003-70
15Port FCPort FC3003-80
16Newcastle JetsNewcastle Jets3003-110
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain330089
2Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC330049
3Al AhliAl Ahli321037
4EsteghlalEsteghlal320126
5Al HilalAl Hilal320116
6Al-ShamalAl-Shamal312025
7Al QadsiahAl Qadsiah312015
8Al IttihadAl Ittihad311104T
9Al NassrAl Nassr2101-23
10Neftchi FargonaNeftchi Fargona3102-23
11Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya3102-33
12Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent3021-12T
13Tractor FCTractor FC3012-21
14Al-SaddAl-Sadd3012-51
15Al-GharafaAl-Gharafa3003-30
16Al-WaslAl-Wasl2002-30
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow