Thứ Sáu, 06/11/2026
Yuya Kuwasaki (Thay: Takahiro Ogihara)
10
Y. Muto
14
Y. Muto (VAR check)
17
Yuta Goke
44
Daiju Sasaki
45+6'
Kento Hamasaki (Thay: Yuta Goke)
46
Yuya Kuwasaki
57
Seon-Min Moon (Thay: Min-Kyu Song)
62
Jean Patrick (Thay: Caetano)
66
Yoshinori Muto
69
Gotoku Sakai (Kiến tạo: Yosuke Ideguchi)
73
Young-Wook Cho (Thay: Anderson Oliveira)
75
Patryk Klimala (Thay: Leonardo Ruiz)
75
Niina Tominaga (Thay: Yoshinori Muto)
83
Seong-Hun Park (Thay: Han-Do Lee)
86
Do-Yoon Hwang (Thay: Jeong-Beom Son)
86

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs FC Seoul

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
FC Seoul
FC Seoul
55 Kiểm soát bóng 45
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 10

Diễn biến Vissel Kobe vs FC Seoul

Tất cả (20)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Jeong-Beom Son rời sân và được thay thế bởi Do-Yoon Hwang.

86'

Han-Do Lee rời sân và được thay thế bởi Seong-Hun Park.

83'

Yoshinori Muto rời sân và được thay thế bởi Niina Tominaga.

75'

Leonardo Ruiz rời sân và được thay thế bởi Patryk Klimala.

75'

Anderson Oliveira rời sân và được thay thế bởi Young-Wook Cho.

73'

Yosuke Ideguchi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Gotoku Sakai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gotoku Sakai đã ghi bàn!

69' V À A A O O O - Yoshinori Muto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yoshinori Muto đã ghi bàn!

66'

Caetano rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

62'

Min-Kyu Song rời sân và được thay thế bởi Seon-Min Moon.

57' Thẻ vàng cho Yuya Kuwasaki.

Thẻ vàng cho Yuya Kuwasaki.

46'

Yuta Goke rời sân và được thay thế bởi Kento Hamasaki.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' Thẻ vàng cho Daiju Sasaki.

Thẻ vàng cho Daiju Sasaki.

44' Thẻ vàng cho Yuta Goke.

Thẻ vàng cho Yuta Goke.

14' V À A A O O O - Yoshinori Muto ghi bàn!

V À A A O O O - Yoshinori Muto ghi bàn!

10'

Takahiro Ogihara rời sân và được thay thế bởi Yuya Kuwasaki.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs FC Seoul

Vissel Kobe (4-4-2): Shuichi Gonda (71), Gotoku Sakai (24), Boniface Nduka (80), Thuler (3), Caetano (16), Yoshinori Muto (11), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Diego (20), Daiju Sasaki (13), Yuta Goke (5)

FC Seoul (4-4-2): Gu Sung-yun (99), Jun Choi (16), Han-do Lee (20), Juan Antonio Ros (96), Kim Jin-su (22), Seung-Won Jung (7), Jeong-Beom Son (43), Jeong-Beom Son (43), Hrvoje Babec (6), Song Min-kyu (34), Leonardo Ruiz (17), Anderson Oliveira (70)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-4-2
71
Shuichi Gonda
24
Gotoku Sakai
80
Boniface Nduka
3
Thuler
16
Caetano
11
Yoshinori Muto
6
Takahiro Ogihara
7
Yosuke Ideguchi
20
Diego
13
Daiju Sasaki
5
Yuta Goke
70
Anderson Oliveira
17
Leonardo Ruiz
34
Song Min-kyu
6
Hrvoje Babec
43
Jeong-Beom Son
43
Jeong-Beom Son
7
Seung-Won Jung
22
Kim Jin-su
96
Juan Antonio Ros
20
Han-do Lee
16
Jun Choi
99
Gu Sung-yun
FC Seoul
FC Seoul
4-4-2
Thay người
10’
Takahiro Ogihara
Yuya Kuwasaki
62’
Min-Kyu Song
Moon Seon-min
46’
Yuta Goke
Kento Hamasaki
75’
Anderson Oliveira
Young-Wook Cho
66’
Caetano
Jean Patric
75’
Leonardo Ruiz
Patryk Klimala
83’
Yoshinori Muto
Niina Tominaga
86’
Han-Do Lee
Park Seong-hun
86’
Jeong-Beom Son
Do-Yoon Hwang
Cầu thủ dự bị
Daiya Maekawa
Hyeon-Mu Kang
Tetsushi Yamakawa
Park Su-il
Rikuto Hirose
Park Seong-hun
Takuya Iwanami
Jee-won Kim
Katsuya Nagato
Ham Sun Woo
Kaito Yamada
Do-Yoon Hwang
Haruya Ide
Seung-Mo Lee
Yuya Kuwasaki
Park Han-gyeol
Kento Hamasaki
Young-Wook Cho
Takashi Inui
Moon Seon-min
Jean Patric
Patryk Klimala
Niina Tominaga
Ahn Jae-min

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
10/02 - 2026
04/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
03/11 - 2026
J League 1
31/10 - 2026
AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026

Thành tích gần đây FC Seoul

AFC Champions League Two
04/11 - 2026
K League 1
01/11 - 2026
AFC Champions League Two
28/10 - 2026
K League 1
24/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League Two
14/10 - 2026
K League 1
10/10 - 2026
20/09 - 2026
AFC Champions League Two
16/09 - 2026
K League 1
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe4400512
2Kashima AntlersKashima Antlers43101010
3Gamba OsakaGamba Osaka422058T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol421157
5Shanghai PortShanghai Port421137
6Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC421137
7Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC421137
8Jeonbuk FCJeonbuk FC421117
9Beijing GuoanBeijing Guoan421107
10Daejeon CitizenDaejeon Citizen4112-24
11CAHNCAHN4112-34T
12Buriram UnitedBuriram United4031-13
13Port FCPort FC4103-53
14Ratchaburi FCRatchaburi FC4013-41
15Pohang SteelersPohang Steelers4013-71
16Newcastle JetsNewcastle Jets4004-130
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain44001112
2Al HilalAl Hilal430139
3EsteghlalEsteghlal430139
4Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC430129
5Al QadsiahAl Qadsiah422068
6Al AhliAl Ahli422038
7Al NassrAl Nassr320126
8Al-ShamalAl-Shamal412115
9Neftchi FargonaNeftchi Fargona4112-24
10Al IttihadAl Ittihad4112-34T
11Al-WaslAl-Wasl3102-23
12Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya4103-43
13Tractor FCTractor FC4022-22
14Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent4022-52T
15Al-SaddAl-Sadd4022-52
16Al-GharafaAl-Gharafa4004-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow