Thứ Tư, 11/03/2026
Patryk Klimala (Kiến tạo: Min-Kyu Song)
20
Matheus Thuler
22
Yuya Osako (Thay: Ren Komatsu)
46
Diego (Thay: Kento Hamasaki)
46
Seung-Mo Lee (Thay: Jeong-Beom Son)
46
Anderson Oliveira (Thay: Seung-Won Jung)
66
Yuya Osako (Kiến tạo: Yoshinori Muto)
78
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Vissel Kobe vs FC Seoul

Tất cả (13)
78'

Yoshinori Muto đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Yuya Osako đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuya Osako đã ghi bàn!

72' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

66'

Seung-Won Jung rời sân và được thay thế bởi Anderson Oliveira.

46'

Jeong-Beom Son rời sân và được thay thế bởi Seung-Mo Lee.

46'

Kento Hamasaki rời sân và được thay thế bởi Diego.

46'

Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

22'

Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

20'

Min-Kyu Song đã kiến tạo cho bàn thắng.

20' V À A A A O O O - Patryk Klimala đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Patryk Klimala đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs FC Seoul

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
FC Seoul
FC Seoul
51 Kiểm soát bóng 49
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 3
3 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs FC Seoul

Vissel Kobe (4-3-3): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Kento Hamasaki (52), Yosuke Ideguchi (7), Yuta Goke (5), Yoshinori Muto (11), Ren Komatsu (29), Daiju Sasaki (13)

FC Seoul (4-1-4-1): Gu Sung-yun (99), Jun Choi (16), Park Seong-hun (40), Juan Antonio Ros (96), Kim Jin-su (22), Hrvoje Babec (6), Seung-Won Jung (7), Jeong-Beom Son (43), Young-Wook Cho (9), Song Min-kyu (34), Patryk Klimala (32)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
1
Daiya Maekawa
23
Rikuto Hirose
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
41
Katsuya Nagato
52
Kento Hamasaki
7
Yosuke Ideguchi
5
Yuta Goke
11
Yoshinori Muto
29
Ren Komatsu
13
Daiju Sasaki
32
Patryk Klimala
34
Song Min-kyu
9
Young-Wook Cho
43
Jeong-Beom Son
7
Seung-Won Jung
6
Hrvoje Babec
22
Kim Jin-su
96
Juan Antonio Ros
40
Park Seong-hun
16
Jun Choi
99
Gu Sung-yun
FC Seoul
FC Seoul
4-1-4-1
Thay người
46’
Ren Komatsu
Yuya Osako
46’
Jeong-Beom Son
Seung-Mo Lee
46’
Kento Hamasaki
Diego
66’
Seung-Won Jung
Anderson Oliveira
Cầu thủ dự bị
Shuichi Gonda
Hyeon-Mu Kang
Takahiro Ogihara
Yazan Al-Arab
Yuya Osako
Seung-Mo Lee
Nanasei Iino
Cheon Seong-hoon
Caetano
Leonardo Ruiz
Haruya Ide
Han-do Lee
Diego
Pil-Gwan Ko
Yuya Kuwasaki
Moon Seon-min
Kaito Yamada
Ahn Jae-min
Mitsuki Hidaka
Do-Yoon Hwang
Boniface Nduka
Park Su-il
Takashi Inui
Anderson Oliveira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
10/02 - 2026
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
04/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
13/02 - 2026
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
09/12 - 2025
J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Seoul

AFC Champions League
04/03 - 2026
K League 1
28/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
10/02 - 2026
10/12 - 2025
K League 1
30/11 - 2025
AFC Champions League
25/11 - 2025
K League 1
22/11 - 2025
09/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia8521817
2Vissel KobeVissel Kobe8512716
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8431415
4Buriram UnitedBuriram United8422214
5Melbourne City FCMelbourne City FC8422214
6Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC8323111
7FC SeoulFC Seoul8242110
8Gangwon FCGangwon FC8233-29
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai8233-29
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng8134-46T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8116-84
12Shanghai PortShanghai Port8044-94
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101122
2Al AhliAl Ahli85211217
3Tractor FCTractor FC8521817
4Al IttihadAl Ittihad85031315
5Al-WahdaAl-Wahda8422414
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC8323011
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC822408T
8Al-SaddAl-Sadd8224-48
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club8224-88
10Al-GharafaAl-Gharafa8206-146
11Al ShortaAl Shorta8125-145
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi8116-84
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow