Thứ Ba, 03/11/2026
Takuma Nishimura
16
Min-Tae Kim
46
Ren Komatsu (Thay: Yuya Osako)
63
Daiju Sasaki
64
Jean Patrick (Thay: Katsuya Nagato)
69
Mitchell Duke (Thay: Takuma Nishimura)
70
Ryohei Shirasaki (Thay: Neta Lavi)
70
Hiroyuki Mae
71
Hotaka Nakamura (Thay: Thomas Ouwejan)
84
Futa Tokumura (Thay: Yuki Soma)
88
Diego
90
Tetsushi Yamakawa (Thay: Caetano)
90

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Machida Zelvia
Machida Zelvia
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 10
8 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Machida Zelvia

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Caetano rời sân và được thay thế bởi Tetsushi Yamakawa.

90' Thẻ vàng cho Diego.

Thẻ vàng cho Diego.

88'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Futa Tokumura.

84'

Thomas Ouwejan rời sân và được thay thế bởi Hotaka Nakamura.

71' Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.

Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.

70'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Ryohei Shirasaki.

70'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.

69'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

64'

Yuta Goke rời sân và được thay thế bởi Daiju Sasaki.

63'

Yuya Osako rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

46'

Daihachi Okamura rời sân và được thay thế bởi Min-Tae Kim.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

16' Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Machida Zelvia

Vissel Kobe (4-3-3): Shuichi Gonda (71), Gotoku Sakai (24), Matheus Soares Thuler (3), Caetano (16), Diego (15), Yosuke Ideguchi (7), Yuan Iwamoto (23), Yuta Goke (5), Yoshinori Muto (11), Yuya Osako (10), Katsuya Nagato (41)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Thomas Ouwejan (2), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Takahiro Akimoto (33), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Koki Ogawa (9)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
71
Shuichi Gonda
24
Gotoku Sakai
3
Matheus Soares Thuler
16
Caetano
15
Diego
7
Yosuke Ideguchi
23
Yuan Iwamoto
5
Yuta Goke
11
Yoshinori Muto
10
Yuya Osako
41
Katsuya Nagato
9
Koki Ogawa
7
Yuki Soma
20
Takuma Nishimura
33
Takahiro Akimoto
31
Neta Lavi
16
Hiroyuki Mae
6
Henry Heroki Mochizuki
2
Thomas Ouwejan
50
Daihachi Okamura
3
Gen Shoji
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
63’
Yuya Osako
Ren Komatsu
70’
Neta Lavi
Ryohei Shirasaki
64’
Yuta Goke
Daiju Sasaki
70’
Takuma Nishimura
Mitchell Duke
90’
Caetano
Tetsushi Yamakawa
84’
Thomas Ouwejan
Hotaka Nakamura
Cầu thủ dự bị
Daiya Maekawa
Tatsuya Morita
Tetsushi Yamakawa
Ibrahim Dresevic
Daiju Sasaki
Keiya Sento
Kota Watanabe
Hokuto Shimoda
Yuya Kuwasaki
Ryohei Shirasaki
Mitsuki Hidaka
Hotaka Nakamura
Ren Komatsu
Mitchell Duke
Hyoei Kawabata
Futa Tokumura
Jean Patric Lima dos Reis
Min-Tae Kim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
13/04 - 2024
26/06 - 2024
20/04 - 2025
10/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025
J League 1
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
31/10 - 2026
AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League
16/09 - 2026

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
01/11 - 2026
AFC Champions League Two
29/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League Two
15/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC TokyoFC Tokyo139312330T T H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima139222229T T B T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia138412028T T T H H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol139131028T B H T T
5Vissel KobeVissel Kobe13823926B T B H T
6Kashima AntlersKashima Antlers13724723T T H B T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13643522B T T T B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13562621H H H H T
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13706-621B T T T B
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13517-616B B T B B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13427-614T T H H B
12Cerezo OsakaCerezo Osaka13355-1014H B H H B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13427-1214T H B B B
14Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13346-613B B H H T
15V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13337-512H B T B B
16Gamba OsakaGamba Osaka13265-712B H T H H
17Tokyo VerdyTokyo Verdy13256-1111B B H T T
18JEF United ChibaJEF United Chiba13247-910H H B H T
19Mito HollyhockMito Hollyhock13238-139B B B B B
20Avispa FukuokaAvispa Fukuoka132110-117T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow