Thứ Sáu, 18/09/2026
Yotaro Nakajima
21
Rikuto Hirose (Thay: Koya Yuruki)
61
Erik (Kiến tạo: Daiju Sasaki)
66
Naoki Maeda (Thay: Mutsuki Kato)
68
Shunki Higashi (Thay: Yotaro Nakajima)
68
Valere Germain (Thay: Tsukasa Shiotani)
75
Kakeru Yamauchi (Thay: Erik)
78
Kosuke Kinoshita (Thay: Ryo Germain)
78
Daiki Suga (Thay: Naoto Arai)
78
Takuya Iwanami (Thay: Takahiro Ogihara)
83
Gotoku Sakai (Thay: Taisei Miyashiro)
83

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (40)
83'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.

83'

Takahiro Ogihara rời sân và được thay thế bởi Takuya Iwanami.

78'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

78'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

78'

Erik rời sân và được thay thế bởi Kakeru Yamauchi.

75'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.

68'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

68'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

66'

Daiju Sasaki đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A A O O O - Erik đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Erik đã ghi bàn!

61'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

21' Thẻ vàng cho Yotaro Nakajima.

Thẻ vàng cho Yotaro Nakajima.

17'

Phát bóng biên cho Kobe tại sân Noevir.

16'

Koei Koya ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kobe ở phần sân nhà.

16'

Hiroshima sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Kobe.

16'

Hiroshima được trọng tài Koei Koya cho hưởng một quả phạt góc.

14'

Kobe có một quả phát bóng.

14'

Sota Nakamura của Hiroshima có cú sút nhưng không trúng đích.

13'

Phát bóng biên cho Kobe tại sân Noevir.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Yuya Kuwasaki (25), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Daiju Sasaki (13), Erik (27), Taisei Miyashiro (9), Koya Yuruki (14)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Naoto Arai (13), Sota Nakamura (39), Mutsuki Kato (51), Ryo Germain (9)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
25
Yuya Kuwasaki
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
41
Katsuya Nagato
6
Takahiro Ogihara
7
Yosuke Ideguchi
13
Daiju Sasaki
27
Erik
9
Taisei Miyashiro
14
Koya Yuruki
9
Ryo Germain
51
Mutsuki Kato
39
Sota Nakamura
13
Naoto Arai
35
Yotaro Nakajima
6
Hayao Kawabe
15
Shuto Nakano
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
61’
Koya Yuruki
Rikuto Hirose
68’
Yotaro Nakajima
Shunki Higashi
78’
Erik
Kakeru Yamauchi
68’
Mutsuki Kato
Naoki Maeda
83’
Takahiro Ogihara
Takuya Iwanami
75’
Tsukasa Shiotani
Valere Germain
83’
Taisei Miyashiro
Gotoku Sakai
78’
Naoto Arai
Daiki Suga
78’
Ryo Germain
Kosuke Kinoshita
Cầu thủ dự bị
Klismahn
Daiki Suga
Mitsuki Hidaka
Shunki Higashi
Kakeru Yamauchi
Sota Koshimichi
Riku Matsuda
Kosuke Kinoshita
Takuya Iwanami
Naoki Maeda
Gotoku Sakai
Valere Germain
Rikuto Hirose
Hiroya Matsumoto
Caetano
Taichi Yamasaki
Shota Arai
Min-Ki Jeong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
05/09 - 2021
06/03 - 2022
08/10 - 2022
13/05 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
05/07 - 2024
02/07 - 2025
20/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
J League 1
27/03 - 2026
06/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
16/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
12/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
Giao hữu
11/07 - 2026
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow