Thứ Hai, 02/11/2026
Yotaro Nakajima
21
Rikuto Hirose (Thay: Koya Yuruki)
61
Erik (Kiến tạo: Daiju Sasaki)
66
Naoki Maeda (Thay: Mutsuki Kato)
68
Shunki Higashi (Thay: Yotaro Nakajima)
68
Valere Germain (Thay: Tsukasa Shiotani)
75
Kakeru Yamauchi (Thay: Erik)
78
Kosuke Kinoshita (Thay: Ryo Germain)
78
Daiki Suga (Thay: Naoto Arai)
78
Takuya Iwanami (Thay: Takahiro Ogihara)
83
Gotoku Sakai (Thay: Taisei Miyashiro)
83

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (40)
83'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.

83'

Takahiro Ogihara rời sân và được thay thế bởi Takuya Iwanami.

78'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

78'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

78'

Erik rời sân và được thay thế bởi Kakeru Yamauchi.

75'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.

68'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

68'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

66'

Daiju Sasaki đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A A O O O - Erik đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Erik đã ghi bàn!

61'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

21' Thẻ vàng cho Yotaro Nakajima.

Thẻ vàng cho Yotaro Nakajima.

17'

Phát bóng biên cho Kobe tại sân Noevir.

16'

Koei Koya ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kobe ở phần sân nhà.

16'

Hiroshima sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Kobe.

16'

Hiroshima được trọng tài Koei Koya cho hưởng một quả phạt góc.

14'

Kobe có một quả phát bóng.

14'

Sota Nakamura của Hiroshima có cú sút nhưng không trúng đích.

13'

Phát bóng biên cho Kobe tại sân Noevir.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Sanfrecce Hiroshima

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Yuya Kuwasaki (25), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Daiju Sasaki (13), Erik (27), Taisei Miyashiro (9), Koya Yuruki (14)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Naoto Arai (13), Sota Nakamura (39), Mutsuki Kato (51), Ryo Germain (9)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
25
Yuya Kuwasaki
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
41
Katsuya Nagato
6
Takahiro Ogihara
7
Yosuke Ideguchi
13
Daiju Sasaki
27
Erik
9
Taisei Miyashiro
14
Koya Yuruki
9
Ryo Germain
51
Mutsuki Kato
39
Sota Nakamura
13
Naoto Arai
35
Yotaro Nakajima
6
Hayao Kawabe
15
Shuto Nakano
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
61’
Koya Yuruki
Rikuto Hirose
68’
Yotaro Nakajima
Shunki Higashi
78’
Erik
Kakeru Yamauchi
68’
Mutsuki Kato
Naoki Maeda
83’
Taisei Miyashiro
Gotoku Sakai
75’
Tsukasa Shiotani
Valere Germain
83’
Takahiro Ogihara
Takuya Iwanami
78’
Naoto Arai
Daiki Suga
78’
Ryo Germain
Kosuke Kinoshita
Cầu thủ dự bị
Shota Arai
Min-Ki Jeong
Caetano
Taichi Yamasaki
Rikuto Hirose
Hiroya Matsumoto
Gotoku Sakai
Daiki Suga
Takuya Iwanami
Shunki Higashi
Riku Matsuda
Sota Koshimichi
Kakeru Yamauchi
Kosuke Kinoshita
Mitsuki Hidaka
Naoki Maeda
Klismahn
Valere Germain

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
05/09 - 2021
06/03 - 2022
08/10 - 2022
13/05 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
05/07 - 2024
02/07 - 2025
20/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
J League 1
27/03 - 2026
06/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
31/10 - 2026
AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League
16/09 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC TokyoFC Tokyo139312330T T H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima139222229T T B T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia138412028T T T H H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol139131028T B H T T
5Vissel KobeVissel Kobe13823926B T B H T
6Kashima AntlersKashima Antlers13724723T T H B T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13643522B T T T B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13562621H H H H T
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13706-621B T T T B
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13517-616B B T B B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13427-614T T H H B
12Cerezo OsakaCerezo Osaka13355-1014H B H H B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13427-1214T H B B B
14Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13346-613B B H H T
15V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13337-512H B T B B
16Gamba OsakaGamba Osaka13265-712B H T H H
17Tokyo VerdyTokyo Verdy13256-1111B B H T T
18JEF United ChibaJEF United Chiba13247-910H H B H T
19Mito HollyhockMito Hollyhock13238-139B B B B B
20Avispa FukuokaAvispa Fukuoka132110-117T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow