Thứ Sáu, 06/11/2026
Katsuya Nagato (Kiến tạo: Yosuke Ideguchi)
28
Jean Patrick (Thay: Rikuto Hirose)
35
Mateus Brunetti (Thay: Capixaba)
46
Kenta Inoue (Thay: Kanta Chiba)
46
Yuya Osako (Thay: Ren Komatsu)
46
Yudai Shimamoto (Thay: Hikaru Nakahara)
56
(Pen) Takahiro Ogihara
61
Masaki Yumiba (Thay: Kazuki Kozuka)
68
Kenta Inoue
74
Haruto Hidaka (Thay: Yutaka Yoshida)
79
Takashi Inui (Thay: Katsuya Nagato)
79
Gotoku Sakai (Thay: Nanasei Iino)
90
Yuya Kuwasaki (Thay: Yosuke Ideguchi)
90
Matheus Thuler
90+5'

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
0 Phạt góc 6
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 6

Diễn biến Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (20)
90+5' Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Yosuke Ideguchi rời sân và được thay thế bởi Yuya Kuwasaki.

90+3'

Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.

79'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.

79'

Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Haruto Hidaka.

74' Thẻ vàng cho Kenta Inoue.

Thẻ vàng cho Kenta Inoue.

68'

Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Masaki Yumiba.

61' V À A A O O O - Takahiro Ogihara từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Takahiro Ogihara từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

61' V À A A A O O O - Vissel Kobe ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A A O O O - Vissel Kobe ghi bàn từ chấm phạt đền.

56'

Hikaru Nakahara rời sân và được thay thế bởi Yudai Shimamoto.

46'

Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

46'

Kanta Chiba rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.

46'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Mateus Brunetti.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Rikuto Hirose rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

28'

Yosuke Ideguchi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A O O O - Katsuya Nagato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Katsuya Nagato đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Nanasei Iino (2), Thuler (3), Caetano (16), Diego (15), Takahiro Ogihara (6), Yuta Goke (5), Yosuke Ideguchi (7), Rikuto Hirose (23), Ren Komatsu (29), Katsuya Nagato (41)

Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Togo Umeda (16), Kengo Kitazume (5), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Yutaka Yoshida (28), Kazuki Kozuka (81), Zento Uno (6), Kanta Chiba (23), Hikaru Nakahara (11), Se-Hun Oh (9), Capixaba (7)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
2
Nanasei Iino
3
Thuler
16
Caetano
15
Diego
6
Takahiro Ogihara
5
Yuta Goke
7
Yosuke Ideguchi
23
Rikuto Hirose
29
Ren Komatsu
41
Katsuya Nagato
7
Capixaba
9
Se-Hun Oh
11
Hikaru Nakahara
23
Kanta Chiba
6
Zento Uno
81
Kazuki Kozuka
28
Yutaka Yoshida
51
Jelani Sumiyoshi
14
Seung-wook Park
5
Kengo Kitazume
16
Togo Umeda
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-1-2-3
Thay người
35’
Rikuto Hirose
Jean Patric
46’
Capixaba
Mateus Brunetti
46’
Ren Komatsu
Yuya Osako
46’
Kanta Chiba
Kenta Inoue
79’
Katsuya Nagato
Takashi Inui
56’
Hikaru Nakahara
Yudai Shimamoto
90’
Nanasei Iino
Gotoku Sakai
68’
Kazuki Kozuka
Masaki Yumiba
90’
Yosuke Ideguchi
Yuya Kuwasaki
79’
Yutaka Yoshida
Haruto Hidaka
Cầu thủ dự bị
Shuichi Gonda
Yuya Oki
Gotoku Sakai
Mateus Brunetti
Boniface Nduka
Haruto Hidaka
Takashi Inui
Sen Takagi
Yuya Kuwasaki
Kenta Inoue
Kento Hamasaki
Masaki Yumiba
Yuya Osako
Yudai Shimamoto
Jean Patric
Rinsei Ohata
Kotaro Uchino
Riku Gunji

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
24/09 - 2021
19/03 - 2022
06/07 - 2022
25/05 - 2025
27/09 - 2025
21/02 - 2026
01/04 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
03/11 - 2026
J League 1
31/10 - 2026
AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
31/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC TokyoFC Tokyo139312330T T H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima139222229T T B T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia138412028T T T H H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol139131028T B H T T
5Vissel KobeVissel Kobe13823926B T B H T
6Kashima AntlersKashima Antlers13724723T T H B T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13643522B T T T B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13562621H H H H T
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13706-621B T T T B
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13517-616B B T B B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13427-614T T H H B
12Cerezo OsakaCerezo Osaka13355-1014H B H H B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13427-1214T H B B B
14Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13346-613B B H H T
15V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13337-512H B T B B
16Gamba OsakaGamba Osaka13265-712B H T H H
17Tokyo VerdyTokyo Verdy13256-1111B B H T T
18JEF United ChibaJEF United Chiba13247-910H H B H T
19Mito HollyhockMito Hollyhock13238-139B B B B B
20Avispa FukuokaAvispa Fukuoka132110-117T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow