Thứ Hai, 04/05/2026
Katsuya Nagato (Kiến tạo: Yosuke Ideguchi)
28
Jean Patrick (Thay: Rikuto Hirose)
35
Mateus Brunetti (Thay: Capixaba)
46
Kenta Inoue (Thay: Kanta Chiba)
46
Yuya Osako (Thay: Ren Komatsu)
46
Yudai Shimamoto (Thay: Hikaru Nakahara)
56
(Pen) Takahiro Ogihara
61
Masaki Yumiba (Thay: Kazuki Kozuka)
68
Kenta Inoue
74
Haruto Hidaka (Thay: Yutaka Yoshida)
79
Takashi Inui (Thay: Katsuya Nagato)
79
Gotoku Sakai (Thay: Nanasei Iino)
90
Yuya Kuwasaki (Thay: Yosuke Ideguchi)
90
Matheus Thuler
90+5'

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
0 Phạt góc 6
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (20)
90+5' Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

Thẻ vàng cho Matheus Thuler.

90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Yosuke Ideguchi rời sân và được thay thế bởi Yuya Kuwasaki.

90+3'

Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.

79'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.

79'

Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Haruto Hidaka.

74' Thẻ vàng cho Kenta Inoue.

Thẻ vàng cho Kenta Inoue.

68'

Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Masaki Yumiba.

61' V À A A O O O - Takahiro Ogihara từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Takahiro Ogihara từ Vissel Kobe đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

61' V À A A A O O O - Vissel Kobe ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A A O O O - Vissel Kobe ghi bàn từ chấm phạt đền.

56'

Hikaru Nakahara rời sân và được thay thế bởi Yudai Shimamoto.

46'

Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

46'

Kanta Chiba rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.

46'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Mateus Brunetti.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Rikuto Hirose rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

28'

Yosuke Ideguchi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A O O O - Katsuya Nagato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Katsuya Nagato đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Shimizu S-Pulse

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Nanasei Iino (2), Thuler (3), Caetano (16), Diego (15), Takahiro Ogihara (6), Yuta Goke (5), Yosuke Ideguchi (7), Rikuto Hirose (23), Ren Komatsu (29), Katsuya Nagato (41)

Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Togo Umeda (16), Kengo Kitazume (5), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Yutaka Yoshida (28), Kazuki Kozuka (81), Zento Uno (6), Kanta Chiba (23), Hikaru Nakahara (11), Se-Hun Oh (9), Capixaba (7)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
2
Nanasei Iino
3
Thuler
16
Caetano
15
Diego
6
Takahiro Ogihara
5
Yuta Goke
7
Yosuke Ideguchi
23
Rikuto Hirose
29
Ren Komatsu
41
Katsuya Nagato
7
Capixaba
9
Se-Hun Oh
11
Hikaru Nakahara
23
Kanta Chiba
6
Zento Uno
81
Kazuki Kozuka
28
Yutaka Yoshida
51
Jelani Sumiyoshi
14
Seung-wook Park
5
Kengo Kitazume
16
Togo Umeda
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-1-2-3
Thay người
35’
Rikuto Hirose
Jean Patric
46’
Capixaba
Mateus Brunetti
46’
Ren Komatsu
Yuya Osako
46’
Kanta Chiba
Kenta Inoue
79’
Katsuya Nagato
Takashi Inui
56’
Hikaru Nakahara
Yudai Shimamoto
90’
Nanasei Iino
Gotoku Sakai
68’
Kazuki Kozuka
Masaki Yumiba
90’
Yosuke Ideguchi
Yuya Kuwasaki
79’
Yutaka Yoshida
Haruto Hidaka
Cầu thủ dự bị
Shuichi Gonda
Yuya Oki
Gotoku Sakai
Mateus Brunetti
Boniface Nduka
Haruto Hidaka
Takashi Inui
Sen Takagi
Yuya Kuwasaki
Kenta Inoue
Kento Hamasaki
Masaki Yumiba
Yuya Osako
Yudai Shimamoto
Jean Patric
Rinsei Ohata
Kotaro Uchino
Riku Gunji

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
24/09 - 2021
19/03 - 2022
06/07 - 2022
25/05 - 2025
27/09 - 2025
21/02 - 2026
01/04 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
AFC Champions League
20/04 - 2026
16/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
01/04 - 2026
27/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
02/05 - 2026
29/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
05/04 - 2026
01/04 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1410311434T T T B H
2FC TokyoFC Tokyo148511532H T T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia13562-125B H T H H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy13634124B H T T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale14536-620B T T B B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds14536418H B B T T
7Mito HollyhockMito Hollyhock14284-718H T B H H
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos14518-416B B T T H
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol143110-611B B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba14239-109H B B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe13742726T T T H B
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight14653625B H T H T
3Gamba OsakaGamba Osaka15483525H B H H T
4Cerezo OsakaCerezo Osaka14455021T T B H H
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima14536120H T T H B
6Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse14464120T H B B T
7Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC14464-420B H T H T
8Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13445019B T B H B
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka15366-918H T B H H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki14518-716B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow