Thứ Tư, 25/03/2026
Hotaru Yamaguchi
13
Gotoku Sakai
25
Daiju Sasaki (Kiến tạo: Gotoku Sakai)
42
Ryosuke Shindo
51
Yosuke Ideguchi
53
Yusei Egawa
55
Norman Campbell (Thay: Ryogo Yamasaki)
61
Tenmu Matsumoto (Thay: Motoki Hasegawa)
61
Hijiri Onaga (Thay: Yusei Egawa)
61
Jean Patrick (Thay: Diego)
61
Kento Hamasaki (Thay: Yoshinori Muto)
74
Haruya Ide (Thay: Ren Komatsu)
74
Tsubasa Kasayanagi (Thay: Yuto Iwasaki)
75
Yuta Goke (Thay: Yosuke Ideguchi)
90
Boniface Nduka (Thay: Katsuya Nagato)
90

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs V-Varen Nagasaki

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 0
9 Phạt góc 1
5 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vissel Kobe vs V-Varen Nagasaki

Tất cả (20)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Boniface Nduka.

90'

Yosuke Ideguchi rời sân và được thay thế bởi Yuta Goke.

75'

Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Tsubasa Kasayanagi.

74'

Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.

74'

Yoshinori Muto rời sân và được thay thế bởi Kento Hamasaki.

61'

Diego rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

61'

Yusei Egawa rời sân và được thay thế bởi Hijiri Onaga.

61'

Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Tenmu Matsumoto.

61'

Ryogo Yamasaki rời sân và được thay thế bởi Norman Campbell.

55' Thẻ vàng cho Yusei Egawa.

Thẻ vàng cho Yusei Egawa.

53' Thẻ vàng cho Yosuke Ideguchi.

Thẻ vàng cho Yosuke Ideguchi.

51' Thẻ vàng cho Ryosuke Shindo.

Thẻ vàng cho Ryosuke Shindo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42'

Gotoku Sakai đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Daiju Sasaki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daiju Sasaki đã ghi bàn!

25' V À A A O O O - Gotoku Sakai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gotoku Sakai đã ghi bàn!

13' Thẻ vàng cho Hotaru Yamaguchi.

Thẻ vàng cho Hotaru Yamaguchi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs V-Varen Nagasaki

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Yuya Kuwasaki (25), Yosuke Ideguchi (7), Daiju Sasaki (13), Yoshinori Muto (11), Ren Komatsu (29), Diego (15)

V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Ryosuke Shindo (50), Hayato Teruyama (48), Yusei Egawa (6), Yuto Iwasaki (8), Hotaru Yamaguchi (5), Diego Pituca (21), Shunya Yoneda (23), Matheus Jesus (10), Motoki Hasegawa (41), Ryogo Yamasaki (18)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
24
Gotoku Sakai
4
Tetsushi Yamakawa
3
Thuler
41
Katsuya Nagato
25
Yuya Kuwasaki
7
Yosuke Ideguchi
13
Daiju Sasaki
11
Yoshinori Muto
29
Ren Komatsu
15
Diego
18
Ryogo Yamasaki
41
Motoki Hasegawa
10
Matheus Jesus
23
Shunya Yoneda
21
Diego Pituca
5
Hotaru Yamaguchi
8
Yuto Iwasaki
6
Yusei Egawa
48
Hayato Teruyama
50
Ryosuke Shindo
1
Masaaki Goto
V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
3-4-2-1
Thay người
61’
Diego
Jean Patric
61’
Yusei Egawa
Hijiri Onaga
74’
Yoshinori Muto
Kento Hamasaki
61’
Motoki Hasegawa
Tenmu Matsumoto
74’
Ren Komatsu
Haruya Ide
61’
Ryogo Yamasaki
Norman Campbell
90’
Yosuke Ideguchi
Yuta Goke
75’
Yuto Iwasaki
Tsubasa Kasayanagi
90’
Katsuya Nagato
Boniface Nduka
Cầu thủ dự bị
Jean Patric
Go Hatano
Kento Hamasaki
Kazuki Kushibiki
Haruya Ide
Rio Tadokoro
Takashi Inui
Takashi Sawada
Yuta Goke
Hijiri Onaga
Boniface Nduka
Riku Yamada
Rikuto Hirose
Tsubasa Kasayanagi
Caetano
Tenmu Matsumoto
Shuichi Gonda
Norman Campbell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
13/02 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
13/02 - 2026
AFC Champions League
10/02 - 2026

Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki

J League 1
18/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
13/02 - 2026
J League 2
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers87101122T T T T T
2FC TokyoFC Tokyo8341316B T H T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia7421115H T T B T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy8323-113B B T B H
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds8323311B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7223-310B H B T B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos830509T B T B T
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol8215-28T B B H T
9Mito HollyhockMito Hollyhock8143-68H B H T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba8125-65B T B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC8332214T B B T H
2Gamba OsakaGamba Osaka8251014H T B H H
3Vissel KobeVissel Kobe7331513B T T H H
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse8251213H H H H T
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight8332113H T B T H
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki8404-112T B T B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima7313111T B T B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC8242011H T H T B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka8233011B H T B H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka8035-105B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow