Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matheus Thuler 27 | |
Tetsushi Yamakawa (Thay: Taisei Miyashiro) 31 | |
Lukian 36 | |
Kota Yamada (Thay: Kantaro Maeda) 46 | |
Towa Yamane (Thay: Ryo Kubota) 46 | |
Joao Paulo (Thay: Lukian) 61 | |
Nanasei Iino (Thay: Ryosuke Irie) 63 | |
Hinata Ogura 64 | |
Adailton (Thay: Hinata Ogura) 70 | |
Sho Ito (Thay: Solomon Sakuragawa) 80 | |
Jean Patrick (Thay: Yoshinori Muto) 80 | |
Takahiro Ogihara (Thay: Caetano) 81 | |
Yuya Osako (Kiến tạo: Nanasei Iino) 84 | |
Towa Yamane 85 | |
Kaili Shimbo 90+3' |
Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Yokohama FC


Diễn biến Vissel Kobe vs Yokohama FC
Thẻ vàng cho Kaili Shimbo.
Thẻ vàng cho Towa Yamane.
Nanasei Iino đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuya Osako đã ghi bàn!
V À A A A O O O Vissel Kobe ghi bàn.
Caetano rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.
Yoshinori Muto rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.
Solomon Sakuragawa rời sân và được thay thế bởi Sho Ito.
Hinata Ogura rời sân và được thay thế bởi Adailton.
Thẻ vàng cho Hinata Ogura.
Thẻ vàng cho [player1].
Ryosuke Irie rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.
Lukian rời sân và được thay thế bởi Joao Paulo.
Ryo Kubota rời sân và được thay thế bởi Towa Yamane.
Kantaro Maeda rời sân và được thay thế bởi Kota Yamada.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lukian.
Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Tetsushi Yamakawa.
ANH ẤY RA SÂN! - Matheus Thuler nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Yokohama FC
Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Thuler (3), Caetano (16), Ryosuke Irie (57), Yosuke Ideguchi (7), Klismahn (77), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Yuya Osako (10), Yoshinori Muto (11)
Yokohama FC (3-4-2-1): Akinori Ichikawa (21), Katsuya Iwatake (22), Boniface Nduka (2), Makito Ito (16), Ryo Kubota (23), Yuri (4), Hinata Ogura (34), Kaili Shimbo (48), Lukian (91), Kantaro Maeda (37), Solomon Sakuragawa (9)


| Thay người | |||
| 31’ | Taisei Miyashiro Tetsushi Yamakawa | 46’ | Kantaro Maeda Kota Yamada |
| 63’ | Ryosuke Irie Nanasei Iino | 46’ | Ryo Kubota Towa Yamane |
| 80’ | Yoshinori Muto Jean Patric | 61’ | Lukian Joao Paulo |
| 81’ | Caetano Takahiro Ogihara | 70’ | Hinata Ogura Adailton Dos Santos da Silva |
| 80’ | Solomon Sakuragawa Sho Ito | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Powell Obinna Obi | Adailton Dos Santos da Silva | ||
Tetsushi Yamakawa | Kota Yamada | ||
Nanasei Iino | Sho Ito | ||
Takahiro Ogihara | Joao Paulo | ||
Koya Yuruki | Takanari Endo | ||
Haruya Ide | Towa Yamane | ||
Kakeru Yamauchi | Kosuke Yamazaki | ||
Jean Patric | Akito Fukumori | ||
Ren Komatsu | Ryo Ishii | ||
Trên đường Pitch
