Sau một hiệp hai tuyệt vời, Vitoria de Guimaraes đã lội ngược dòng và giành chiến thắng!
Paulo Moreira (Kiến tạo: Abraham Marcus) 10 | |
Miguel Nobrega (Thay: Rodrigo Abascal) 16 | |
Samu 24 | |
Otavio Fernandes 34 | |
Telmo Arcanjo (Thay: Oumar Camara) 46 | |
Nelson Oliveira (Thay: Gustavo Silva) 46 | |
Luis Pinto 56 | |
Thiago Balieiro 64 | |
Max Scholze (Thay: Otavio Fernandes) 65 | |
Robinho (Thay: Stefan Lekovic) 65 | |
Leandro Antonetti (Thay: Rodrigo Pinho) 65 | |
Diogo Sousa (Kiến tạo: Joao Mendes) 68 | |
Rodrigo Abascal 69 | |
Maga (Thay: Tony Strata) 74 | |
Billal Brahimi (Thay: Eddy Doue) 75 | |
Ianis Stoica (Thay: Jovane Cabral) 83 | |
Charles 89 | |
Orest Lebedenko (Thay: Noah Saviolo) 90 | |
Bernardo Schappo 90+1' |
Thống kê trận đấu Vitoria de Guimaraes vs CF Estrela da Amadora


Diễn biến Vitoria de Guimaraes vs CF Estrela da Amadora
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Vitoria de Guimaraes: 54%, Estrela da Amadora: 46%.
Beni thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Estrela da Amadora đang kiểm soát bóng.
Bernardo Schappo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vitoria de Guimaraes có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Nỗ lực tốt của Telmo Arcanjo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Jefferson Encada giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả phát bóng lên cho Vitoria de Guimaraes.
Estrela da Amadora thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Vitoria de Guimaraes: 55%, Estrela da Amadora: 45%.
Samu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Estrela da Amadora có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Estrela da Amadora thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nỗ lực tốt của Leandro Antonetti khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Estrela da Amadora có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Orest Lebedenko bị phạt vì đẩy Jefferson Encada.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Noah Saviolo rời sân để nhường chỗ cho Orest Lebedenko trong một sự thay đổi chiến thuật.
Charles bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Đội hình xuất phát Vitoria de Guimaraes vs CF Estrela da Amadora
Vitoria de Guimaraes (4-2-3-1): Charles (27), Tony Strata (66), Thiago Balieiro (28), Rodrigo Abascal (26), Joao Mendes (13), Beni Mukendi (16), Diogo Lobao Sousa (23), Gustavo Silva (11), Samu (20), Noah Saviolo (48), Oumar Camara (19)
CF Estrela da Amadora (4-1-4-1): Renan Ribeiro (40), Jefferson Encada (17), Luan Patrick (30), Bernardo Schappo (14), Otavio Fernandes (83), Stefan Lekovic (4), Abraham Marcus (99), Eddy Doue (39), Paulo Moreira (19), Jovane Cabral (11), Rodrigo Pinho (9)


| Thay người | |||
| 16’ | Rodrigo Abascal Miguel Nobrega | 65’ | Rodrigo Pinho Leandro Antonetti |
| 46’ | Gustavo Silva Nelson Oliveira | 65’ | Stefan Lekovic Robinho |
| 46’ | Oumar Camara Telmo Arcanjo | 65’ | Otavio Fernandes Max Scholze |
| 74’ | Tony Strata Maga | 75’ | Eddy Doue Billal Brahimi |
| 90’ | Noah Saviolo Orest Lebedenko | 83’ | Jovane Cabral Ianis Stoica |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Diego Castillo Reyes | Dudu | ||
Maga | Leandro Antonetti | ||
Miguel Nobrega | Robinho | ||
Matija Mitrovic | Ianis Stoica | ||
Nelson Oliveira | Jorge Meirele | ||
Orest Lebedenko | Max Scholze | ||
Telmo Arcanjo | Billal Brahimi | ||
Fabio Blanco | Tom Moustier | ||
Alioune Ndoye | Alex Sola | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 18 | 2 | 1 | 35 | 56 | T T T B H | |
| 2 | 21 | 16 | 4 | 1 | 43 | 52 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 15 | 7 | 0 | 33 | 52 | T T H T T | |
| 4 | 22 | 11 | 7 | 4 | 15 | 40 | T B T T T | |
| 5 | 22 | 11 | 6 | 5 | 25 | 39 | T T T T B | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 7 | 32 | B T T B T | |
| 7 | 22 | 9 | 4 | 9 | -6 | 31 | B B T B T | |
| 8 | 21 | 8 | 6 | 7 | 8 | 30 | B T T T H | |
| 9 | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | T B T B B | |
| 10 | 22 | 7 | 4 | 11 | -15 | 25 | T B H B H | |
| 11 | 22 | 5 | 8 | 9 | -13 | 23 | B B H T B | |
| 12 | 22 | 6 | 5 | 11 | -21 | 23 | T B T T B | |
| 13 | 22 | 5 | 7 | 10 | -16 | 22 | B H T H T | |
| 14 | 21 | 5 | 6 | 10 | -3 | 21 | H B T B H | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -19 | 20 | T B B B B | |
| 16 | 22 | 4 | 5 | 13 | -11 | 17 | B B B B B | |
| 17 | 22 | 3 | 6 | 13 | -21 | 15 | B B H H H | |
| 18 | 21 | 0 | 5 | 16 | -39 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch