Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marlon Freitas 14 | |
Mauricio 27 | |
Emmanuel Martinez 32 | |
Caca 37 | |
Luan Candido 40 | |
Ze Vitor (Thay: Emmanuel Martinez) 41 | |
Mauricio (Kiến tạo: Jhon Arias) 45+1' | |
(og) Fabiano Silva 45+6' | |
Tomas Pochettino (Thay: Rene) 46 | |
Jose Lopez (Thay: Gustavo Gomez) 46 | |
Emiliano Martinez (Thay: Marlon Freitas) 46 | |
Khellven (Thay: Mauricio) 46 | |
Diego Tarzia (Thay: Matheuzinho) 46 | |
Fabiano Silva 56 | |
Lucas Evangelista (Thay: Alexander Barboza) 65 | |
Emanuel Britez 66 | |
Jamerson (Thay: Fabiano Silva) 67 | |
Jhon Arias (Kiến tạo: Joaquin Piquerez) 70 | |
Vitor Roque (Thay: Jhon Arias) 74 | |
Walace (Thay: Gabriel Baralhas) 74 | |
Ramon Sosa 84 |
Thống kê trận đấu Vitoria vs Palmeiras


Diễn biến Vitoria vs Palmeiras
V À A A A O O O - Ramon Sosa đã ghi bàn!
Gabriel Baralhas rời sân và được thay thế bởi Walace.
Jhon Arias rời sân và được thay thế bởi Vitor Roque.
Joaquin Piquerez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jhon Arias đã ghi bàn!
Fabiano Silva rời sân và được thay thế bởi Jamerson.
Thẻ vàng cho Emanuel Britez.
Alexander Barboza rời sân và được thay thế bởi Lucas Evangelista.
Thẻ vàng cho Fabiano Silva.
Thẻ vàng cho Fabiano Silva.
Matheuzinho rời sân và được thay thế bởi Diego Tarzia.
Mauricio rời sân và được thay thế bởi Khellven.
Marlon Freitas rời sân và được thay thế bởi Emiliano Martinez.
Gustavo Gomez rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.
Rene rời sân và được thay thế bởi Tomas Pochettino.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
G O O O O A A A L - Fabiano Silva đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O - Một cầu thủ từ Vitoria đã ghi bàn phản lưới nhà!
Jhon Arias đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Vitoria vs Palmeiras
Vitoria (5-4-1): Lucas Arcanjo (1), Fabiano (70), Caca (25), Emanuel Britez (2), Luan Candido (36), Ramon (13), Matheuzinho (10), Baralhas (44), Caique (95), Emmanuel Martinez (6), Rene (91)
Palmeiras (3-4-1-2): Carlos Miguel (1), Murilo (26), Gustavo Gómez (15), Alexander Barboza (2), Allan (40), Andreas Pereira (8), Marlon Freitas (17), Joaquin Piquerez (22), Jhon Arias (11), Mauricio (18), Ramón Sosa (19)


| Thay người | |||
| 41’ | Emmanuel Martinez Ze Vitor | 46’ | Mauricio Khellven |
| 46’ | Rene Tomas Pochettino | 46’ | Marlon Freitas Emiliano Martínez |
| 46’ | Matheuzinho Diego Tarzia | 46’ | Gustavo Gomez Flaco |
| 67’ | Fabiano Silva Jamerson | 65’ | Alexander Barboza Lucas Evangelista |
| 74’ | Gabriel Baralhas Walace | 74’ | Jhon Arias Vitor Roque |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuri Sena | Marcelo Lomba | ||
Erick Serafim | Kaique Pereira | ||
Fabricio | Agustin Giay | ||
Jamerson | Felipe Anderson | ||
Marinho | Vitor Roque | ||
Mateusinho | Khellven | ||
Osvaldo | Lucas Evangelista | ||
Tomas Pochettino | Emiliano Martínez | ||
Renato Kayzer | Riquelme Fillipi | ||
Diego Tarzia | Flaco | ||
Walace | Luis Benedetti | ||
Ze Vitor | Arthur Gabriel | ||
Nhận định Vitoria vs Palmeiras
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria
Thành tích gần đây Palmeiras
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 22 | 47 | T T T B T | |
| 2 | 20 | 11 | 6 | 3 | 19 | 39 | B T T H H | |
| 3 | 21 | 11 | 4 | 6 | 9 | 37 | T T T T H | |
| 4 | 21 | 9 | 7 | 5 | 5 | 34 | B H H H H | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T H H H | |
| 6 | 20 | 9 | 4 | 7 | 6 | 31 | T T T H H | |
| 7 | 21 | 8 | 6 | 7 | -3 | 30 | T H T B T | |
| 8 | 20 | 8 | 5 | 7 | 2 | 29 | H B T H T | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 2 | 29 | T T T H H | |
| 10 | 20 | 8 | 4 | 8 | 0 | 28 | T B T H T | |
| 11 | 21 | 7 | 6 | 8 | -3 | 27 | T B B H B | |
| 12 | 20 | 7 | 5 | 8 | 2 | 26 | B H B B H | |
| 13 | 21 | 7 | 5 | 9 | -9 | 26 | B T H B B | |
| 14 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | T B T H T | |
| 15 | 20 | 5 | 7 | 8 | -4 | 22 | B B T B H | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -4 | 22 | B B B B H | |
| 17 | 20 | 5 | 7 | 8 | -4 | 22 | H T B B H | |
| 18 | 20 | 5 | 6 | 9 | -8 | 21 | B B B B H | |
| 19 | 21 | 5 | 6 | 10 | -10 | 21 | B T B T B | |
| 20 | 20 | 1 | 7 | 12 | -22 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
