Thứ Sáu, 30/01/2026
Renato Kayzer (Kiến tạo: Ze Marcos)
9
Erick (Thay: Fabricio)
26
Guilherme Lopes
50
Bruno Praxedes (Thay: Ramires)
65
Osvaldo (Thay: Lucas Braga)
65
Pepe (Thay: Ronald)
65
Bruno Praxedes
69
Davi Gomes (Thay: Vinicius Mendonca)
71
Ignacio Laquintana (Thay: Henry Mosquera)
72
Thiago Borbas (Thay: Gustavinho)
72
Edu (Thay: Matheuzinho)
82
Renzo Lopez (Thay: Renato Kayzer)
82
Maykon Jesus
85
Jose Hurtado (Thay: Fabinho)
88
Erick
90+1'
Pepe
90+1'

Thống kê trận đấu Vitoria vs RB Bragantino

số liệu thống kê
Vitoria
Vitoria
RB Bragantino
RB Bragantino
28 Kiểm soát bóng 72
18 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vitoria vs RB Bragantino

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Pepe.

Thẻ vàng cho Pepe.

90+1' Thẻ vàng cho Erick.

Thẻ vàng cho Erick.

88'

Fabinho rời sân và được thay thế bởi Jose Hurtado.

85' Thẻ vàng cho Maykon Jesus.

Thẻ vàng cho Maykon Jesus.

82'

Renato Kayzer rời sân và được thay thế bởi Renzo Lopez.

82'

Matheuzinho rời sân và được thay thế bởi Edu.

72'

Gustavinho rời sân và được thay thế bởi Thiago Borbas.

72'

Henry Mosquera rời sân và được thay thế bởi Ignacio Laquintana.

71'

Vinicius Mendonca rời sân và anh được thay thế bởi Davi Gomes.

69' Thẻ vàng cho Bruno Praxedes.

Thẻ vàng cho Bruno Praxedes.

65'

Ronald rời sân và anh được thay thế bởi Pepe.

65'

Lucas Braga rời sân và anh được thay thế bởi Osvaldo.

65'

Ramires rời sân và anh được thay thế bởi Bruno Praxedes.

50' Thẻ vàng cho Guilherme Lopes.

Thẻ vàng cho Guilherme Lopes.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Fabricio rời sân và được thay thế bởi Erick.

9'

Ze Marcos đã kiến tạo cho bàn thắng.

9' V À A A O O O - Renato Kayzer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Renato Kayzer đã ghi bàn!

4'

Rodrigo Jose Pereira de Lima ra hiệu cho một quả đá phạt cho Bragantino.

Đội hình xuất phát Vitoria vs RB Bragantino

Vitoria (4-2-3-1): Lucas Arcanjo (1), Raul Caceres (27), Lucas Halter (5), Ze Marcos (3), Maykon Jesus (66), Baralhas (44), Ronald (8), Fabricio (23), Matheuzinho (10), Lucas Braga (22), Renato Kayzer (79)

RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), Agustin Sant'Anna (32), Pedro Henrique (14), Eduardo (3), Guilherme Lopes (31), Eric Ramires (7), Fabinho (5), Henry Mosquera (30), Gustavinho (22), Vinicinho (17), Isidro Pitta (9)

Vitoria
Vitoria
4-2-3-1
1
Lucas Arcanjo
27
Raul Caceres
5
Lucas Halter
3
Ze Marcos
66
Maykon Jesus
44
Baralhas
8
Ronald
23
Fabricio
10
Matheuzinho
22
Lucas Braga
79
Renato Kayzer
9
Isidro Pitta
17
Vinicinho
22
Gustavinho
30
Henry Mosquera
5
Fabinho
7
Eric Ramires
31
Guilherme Lopes
3
Eduardo
14
Pedro Henrique
32
Agustin Sant'Anna
1
Cleiton Schwengber
RB Bragantino
RB Bragantino
4-2-3-1
Thay người
26’
Fabricio
Erick Serafim
65’
Ramires
Bruno Praxedes
65’
Ronald
Pepe
71’
Vinicius Mendonca
Davi Gomes
65’
Lucas Braga
Osvaldo
72’
Henry Mosquera
Ignacio Laquintana
82’
Matheuzinho
Edu
72’
Gustavinho
Thiago Borbas
82’
Renato Kayzer
Renzo Lopez
88’
Fabinho
José Hurtado
Cầu thủ dự bị
Thiago
Caue Santos
Claudinho
Lucao
Edu
Bruno Praxedes
Pepe
Nathan
Ricardo Ryller
Guzman Rodriguez
Rúben Rodrigues
Gustavo Marques
Osvaldo
Ignacio Laquintana
Erick Serafim
Athyrson
Renzo Lopez
Thiago Borbas
Leo Pereira
José Hurtado
Andrei
Joao Neto
Carlinhos
Davi Gomes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
24/06 - 2024
20/10 - 2024
21/07 - 2025
04/12 - 2025

Thành tích gần đây Vitoria

VĐQG Brazil
29/01 - 2026
H1: 0-0
08/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
24/11 - 2025
20/11 - 2025
10/11 - 2025
06/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025

Thành tích gần đây RB Bragantino

VĐQG Brazil
29/01 - 2026
Brazil Paulista A1
26/01 - 2026
22/01 - 2026
19/01 - 2026
16/01 - 2026
12/01 - 2026
VĐQG Brazil
08/12 - 2025
04/12 - 2025
27/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Chapecoense AFChapecoense AF110023T
2VitoriaVitoria110023T
3BahiaBahia110013T
4FluminenseFluminense110013T
5Sao PauloSao Paulo110013T
6Athletico ParanaenseAthletico Paranaense110013T
7RB BragantinoRB Bragantino110013T
8PalmeirasPalmeiras101001H
9Atletico MGAtletico MG101001H
10Botafogo FRBotafogo FR000000
11CruzeiroCruzeiro000000
12MirassolMirassol000000
13Vasco da GamaVasco da Gama000000
14CorinthiansCorinthians1001-10B
15FlamengoFlamengo1001-10B
16GremioGremio1001-10B
17CoritibaCoritiba1001-10B
18InternacionalInternacional1001-10B
19Santos FCSantos FC1001-20B
20RemoRemo1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow