Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
T. Pochettino (Thay: Zé Vitor) 38 | |
Brenner da Silva (Thay: Claudio Spinelli) 60 | |
Andres Gomez (Thay: Johan Rojas) 60 | |
Renato Kayzer (Thay: Rene) 63 | |
Renato Kayzer (Kiến tạo: Diego Tarzia) 69 | |
Marino Hinestroza (Thay: Adson) 73 | |
Marinho (Thay: Erick Serafim) 77 | |
Emanuel Britez (Thay: Jamerson) 77 | |
Fabricio (Thay: Diego Tarzia) 77 | |
Tche Tche (Thay: Thiago Mendes) 77 | |
Tche Tche (Thay: Thiago Mendes) 81 | |
David (Thay: Nuno Moreira) 81 |
Thống kê trận đấu Vitoria vs Vasco da Gama


Diễn biến Vitoria vs Vasco da Gama
Nuno Moreira rời sân và được thay thế bởi David.
Thiago Mendes rời sân và được thay thế bởi Tche Tche.
Diego Tarzia rời sân và được thay thế bởi Fabricio.
Jamerson rời sân và được thay thế bởi Emanuel Britez.
Erick Serafim rời sân và được thay thế bởi Marinho.
Adson rời sân và được thay thế bởi Marino Hinestroza.
Diego Tarzia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Renato Kayzer đã ghi bàn!
V À A A A O O O Vitoria ghi bàn.
Rene rời sân và được thay thế bởi Renato Kayzer.
Johan Rojas rời sân và được thay thế bởi Andres Gomez.
Claudio Spinelli rời sân và được thay thế bởi Brenner da Silva.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Ze Vitor rời sân và được thay thế bởi Tomas Pochettino.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Vitoria vs Vasco da Gama
Vitoria (4-1-4-1): Lucas Arcanjo (1), Jamerson (83), Caca (25), Luan Candido (36), Ramon (13), Baralhas (44), Erick Serafim (33), Emmanuel Martinez (6), Ze Vitor (88), Diego Tarzia (12), Rene (91)
Vasco da Gama (4-2-3-1): Léo Jardim (1), Pumita (2), Carlos Cuesta (46), Robert Renan (30), Cuiabano (66), Cauan Barros (88), Thiago Mendes (23), Adson (28), Johan Rojas (10), Nuno Moreira (17), Claudio Spinelli (77)


| Thay người | |||
| 38’ | Ze Vitor Tomas Pochettino | 60’ | Claudio Spinelli Brenner |
| 63’ | Rene Renato Kayzer | 60’ | Johan Rojas Andres Gomez |
| 77’ | Diego Tarzia Fabricio | 73’ | Adson Marino Hinestroza |
| 77’ | Erick Serafim Marinho | 81’ | Nuno Moreira David |
| 77’ | Jamerson Emanuel Britez | 81’ | Thiago Mendes Tche Tche |
| Cầu thủ dự bị | |||
Wendell dos Santos Sacramento | Brenner | ||
Edenilson Filho | David | ||
Mateus da Silva Duarte | Andres Gomez | ||
Renato Kayzer | Marino Hinestroza | ||
Fabricio | JP | ||
Osvaldo | Tche Tche | ||
Marinho | Jair | ||
Matheuzinho | Ramon Rique | ||
Tomas Pochettino | Lucas Freitas | ||
Walace | Lucas Piton | ||
Emanuel Britez | Paulo Henrique | ||
Yuri Sena | Daniel Fuzato | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vitoria
Thành tích gần đây Vasco da Gama
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 17 | 6 | 4 | 31 | 57 | B T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 26 | 56 | B T H H T | |
| 3 | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T H B H | |
| 4 | 27 | 12 | 10 | 5 | 9 | 46 | H T T T T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 6 | 45 | T T H T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 0 | 42 | T T B T B | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 4 | 39 | T H T B T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | H T T B H | |
| 9 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | H T B B H | |
| 10 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | T H T T T | |
| 11 | 26 | 9 | 6 | 11 | 1 | 33 | H B T T B | |
| 12 | 27 | 9 | 6 | 12 | -12 | 33 | T B B T H | |
| 13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -1 | 32 | B B B B B | |
| 14 | 26 | 8 | 8 | 10 | -3 | 32 | B B B H H | |
| 15 | 27 | 7 | 8 | 12 | -11 | 29 | H H B T H | |
| 16 | 26 | 7 | 7 | 12 | -7 | 28 | B B T B B | |
| 17 | 26 | 7 | 7 | 12 | -12 | 28 | B B T B T | |
| 18 | 27 | 6 | 10 | 11 | -5 | 28 | H H B B T | |
| 19 | 27 | 5 | 8 | 14 | -14 | 23 | H B B B B | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -24 | 17 | H T B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch