Thứ Ba, 15/09/2026
T. Pochettino (Thay: Zé Vitor)
38
Brenner da Silva (Thay: Claudio Spinelli)
60
Andres Gomez (Thay: Johan Rojas)
60
Renato Kayzer (Thay: Rene)
63
Renato Kayzer (Kiến tạo: Diego Tarzia)
69
Marino Hinestroza (Thay: Adson)
73
Marinho (Thay: Erick Serafim)
77
Emanuel Britez (Thay: Jamerson)
77
Fabricio (Thay: Diego Tarzia)
77
Tche Tche (Thay: Thiago Mendes)
77
Tche Tche (Thay: Thiago Mendes)
81
David (Thay: Nuno Moreira)
81

Thống kê trận đấu Vitoria vs Vasco da Gama

số liệu thống kê
Vitoria
Vitoria
Vasco da Gama
Vasco da Gama
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Vitoria vs Vasco da Gama

Tất cả (17)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

81'

Nuno Moreira rời sân và được thay thế bởi David.

81'

Thiago Mendes rời sân và được thay thế bởi Tche Tche.

77'

Diego Tarzia rời sân và được thay thế bởi Fabricio.

77'

Jamerson rời sân và được thay thế bởi Emanuel Britez.

77'

Erick Serafim rời sân và được thay thế bởi Marinho.

73'

Adson rời sân và được thay thế bởi Marino Hinestroza.

69'

Diego Tarzia đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Renato Kayzer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Renato Kayzer đã ghi bàn!

69' V À A A A O O O Vitoria ghi bàn.

V À A A A O O O Vitoria ghi bàn.

63'

Rene rời sân và được thay thế bởi Renato Kayzer.

60'

Johan Rojas rời sân và được thay thế bởi Andres Gomez.

60'

Claudio Spinelli rời sân và được thay thế bởi Brenner da Silva.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

38'

Ze Vitor rời sân và được thay thế bởi Tomas Pochettino.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vitoria vs Vasco da Gama

Vitoria (4-1-4-1): Lucas Arcanjo (1), Jamerson (83), Caca (25), Luan Candido (36), Ramon (13), Baralhas (44), Erick Serafim (33), Emmanuel Martinez (6), Ze Vitor (88), Diego Tarzia (12), Rene (91)

Vasco da Gama (4-2-3-1): Léo Jardim (1), Pumita (2), Carlos Cuesta (46), Robert Renan (30), Cuiabano (66), Cauan Barros (88), Thiago Mendes (23), Adson (28), Johan Rojas (10), Nuno Moreira (17), Claudio Spinelli (77)

Vitoria
Vitoria
4-1-4-1
1
Lucas Arcanjo
83
Jamerson
25
Caca
36
Luan Candido
13
Ramon
44
Baralhas
33
Erick Serafim
6
Emmanuel Martinez
88
Ze Vitor
12
Diego Tarzia
91
Rene
77
Claudio Spinelli
17
Nuno Moreira
10
Johan Rojas
28
Adson
23
Thiago Mendes
88
Cauan Barros
66
Cuiabano
30
Robert Renan
46
Carlos Cuesta
2
Pumita
1
Léo Jardim
Vasco da Gama
Vasco da Gama
4-2-3-1
Thay người
38’
Ze Vitor
Tomas Pochettino
60’
Claudio Spinelli
Brenner
63’
Rene
Renato Kayzer
60’
Johan Rojas
Andres Gomez
77’
Diego Tarzia
Fabricio
73’
Adson
Marino Hinestroza
77’
Erick Serafim
Marinho
81’
Nuno Moreira
David
77’
Jamerson
Emanuel Britez
81’
Thiago Mendes
Tche Tche
Cầu thủ dự bị
Wendell dos Santos Sacramento
Brenner
Edenilson Filho
David
Mateus da Silva Duarte
Andres Gomez
Renato Kayzer
Marino Hinestroza
Fabricio
JP
Osvaldo
Tche Tche
Marinho
Jair
Matheuzinho
Ramon Rique
Tomas Pochettino
Lucas Freitas
Walace
Lucas Piton
Emanuel Britez
Paulo Henrique
Yuri Sena
Daniel Fuzato

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
17/07 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
27/08 - 2026
03/09 - 2026

Thành tích gần đây Vitoria

VĐQG Brazil
14/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Brazil
03/09 - 2026
VĐQG Brazil
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
27/08 - 2026
VĐQG Brazil
24/08 - 2026
H1: 0-0
17/08 - 2026
10/08 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
07/08 - 2026
04/08 - 2026

Thành tích gần đây Vasco da Gama

VĐQG Brazil
13/09 - 2026
Copa Sudamericana
09/09 - 2026
VĐQG Brazil
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
03/09 - 2026
VĐQG Brazil
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
27/08 - 2026
VĐQG Brazil
24/08 - 2026
Copa Sudamericana
21/08 - 2026
VĐQG Brazil
17/08 - 2026
Copa Sudamericana
14/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo2717643157B T T T T
2PalmeirasPalmeiras2716832656B T H H T
3Athletico ParanaenseAthletico Paranaense2713771046H T H B H
4BahiaBahia2712105946H T T T T
5FluminenseFluminense271296645T T H T B
6CruzeiroCruzeiro271269042T T B T B
7Atletico MGAtletico MG261169439T H T B T
8CoritibaCoritiba271089-138H T T B H
9RB BragantinoRB Bragantino2610610336H T B B H
10Santos FCSantos FC26989035T H T T T
11Sao PauloSao Paulo269611133H B T T B
12VitoriaVitoria279612-1233T B B T H
13CorinthiansCorinthians278811-132B B B B B
14Botafogo FRBotafogo FR268810-332B B B H H
15MirassolMirassol277812-1129H H B T H
16GremioGremio267712-728B B T B B
17Vasco da GamaVasco da Gama267712-1228B B T B T
18InternacionalInternacional2761011-528H H B B T
19RemoRemo275814-1423H B B B B
20Chapecoense AFChapecoense AF263815-2417H T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow