Thứ Hai, 16/03/2026
Lovro Banovec
29
(Pen) Toni Fruk
51
Kristijan Pavicic (Thay: Antonio Bosec)
59
Amer Gojak (Thay: Gabriel Rukavina)
74
Dimitri Legbo (Thay: Tornike Morchiladze)
74
Josip Spoljaric (Thay: Mario Ticinovic)
75
Kerim Calhanoglu (Thay: Alen Jurilj)
76
Simun Butic (Thay: Jakov Gurlica)
76
Alfonso Barco (Thay: Tiago Dantas)
81
Duje Cop (Thay: Ante Matej Juric)
81
Stjepan Radeljic (Thay: Toni Fruk)
86

Thống kê trận đấu Vukovar 91 vs Rijeka

số liệu thống kê
Vukovar 91
Vukovar 91
Rijeka
Rijeka
52 Kiểm soát bóng 48
1 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 1
4 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vukovar 91 vs Rijeka

Tất cả (16)
90+9'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

86'

Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Stjepan Radeljic.

81'

Ante Matej Juric rời sân và được thay thế bởi Duje Cop.

81'

Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Alfonso Barco.

76'

Jakov Gurlica rời sân và được thay thế bởi Simun Butic.

76'

Alen Jurilj rời sân và được thay thế bởi Kerim Calhanoglu.

75'

Mario Ticinovic rời sân và được thay thế bởi Josip Spoljaric.

74'

Tornike Morchiladze rời sân và được thay thế bởi Dimitri Legbo.

74'

Gabriel Rukavina rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.

59'

Antonio Bosec rời sân và được thay thế bởi Kristijan Pavicic.

55' V À A A A O O O Rijeka ghi bàn.

V À A A A O O O Rijeka ghi bàn.

51'

V À A A O O O - Toni Fruk của Rijeka thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' Thẻ vàng cho Lovro Banovec.

Thẻ vàng cho Lovro Banovec.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Vukovar 91 vs Rijeka

Vukovar 91 (4-2-3-1): Denis Pintol (22), Antonio Bosec (8), Mario Tadic (34), Moreno Zivkovic (14), Mario Ticinovic (91), Vito Caic (13), Jakov Gurlica (35), Alen Jurilj (19), Robin De Jesus Gonzalez Ruiz (10), Lovro Banovec (28), Jakov Puljic (21)

Rijeka (4-2-3-1): Aleksa Todorovic (99), Justas Lasickas (23), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Noel Bodetic (91), Tiago Dantas (26), Dejan Petrovic (8), Tornike Morchiladze (7), Toni Fruk (10), Gabrijel Rukavina (11), Ante Matej Juric (77)

Vukovar 91
Vukovar 91
4-2-3-1
22
Denis Pintol
8
Antonio Bosec
34
Mario Tadic
14
Moreno Zivkovic
91
Mario Ticinovic
13
Vito Caic
35
Jakov Gurlica
19
Alen Jurilj
10
Robin De Jesus Gonzalez Ruiz
28
Lovro Banovec
21
Jakov Puljic
77
Ante Matej Juric
11
Gabrijel Rukavina
10
Toni Fruk
7
Tornike Morchiladze
8
Dejan Petrovic
26
Tiago Dantas
91
Noel Bodetic
51
Anel Husic
45
Ante Majstorovic
23
Justas Lasickas
99
Aleksa Todorovic
Rijeka
Rijeka
4-2-3-1
Thay người
59’
Antonio Bosec
Kristijan Pavicic
74’
Gabriel Rukavina
Amer Gojak
75’
Mario Ticinovic
Josip Spoljaric
74’
Tornike Morchiladze
Dimitri Legbo
76’
Alen Jurilj
Kerim Calhanoglu
81’
Ante Matej Juric
Duje Cop
76’
Jakov Gurlica
Simun Butic
81’
Tiago Dantas
Alfonso Barco
86’
Toni Fruk
Stjepan Radeljić
Cầu thủ dự bị
Marino Bulat
Martin Zlomislic
Antonio Djakovic
Stjepan Radeljić
Kerim Calhanoglu
Duje Cop
Kristijan Pavicic
Amer Gojak
Kristijan Cabrajic
Daniel Adu-Adjei
Dino Jergovic
Merveil Ndockyt
Simun Butic
Ante Orec
Josip Elez
Dimitri Legbo
Luka Klanac
Dominik Thaqi
Pocholo Bugas
Mladen Devetak
Nikita Vlasenko
Alfonso Barco
Josip Spoljaric
Branko Pavić

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
22/09 - 2025
07/12 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Vukovar 91

VĐQG Croatia
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Rijeka

VĐQG Croatia
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Croatia
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Croatia
05/03 - 2026
VĐQG Croatia
01/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
VĐQG Croatia
22/02 - 2026
Europa Conference League
20/02 - 2026
VĐQG Croatia
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo ZagrebDinamo Zagreb2619344160T T T T T
2Hajduk SplitHajduk Split2615561450T T H B T
3RijekaRijeka2610881038T B T T B
4NK VarazdinNK Varazdin261079-337B B H H T
5SlavenSlaven26989-535T H T H B
6NK Istra 1961NK Istra 1961269611-533B B B B T
7NK LokomotivaNK Lokomotiva267910-930B T B H B
8HNK GoricaHNK Gorica267712-928H T B H H
9OsijekOsijek265912-1424B B T T H
10Vukovar 91Vukovar 91264814-2020H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow