Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Lovro Banovec 29 | |
(Pen) Toni Fruk 51 | |
Kristijan Pavicic (Thay: Antonio Bosec) 59 | |
Amer Gojak (Thay: Gabriel Rukavina) 74 | |
Dimitri Legbo (Thay: Tornike Morchiladze) 74 | |
Josip Spoljaric (Thay: Mario Ticinovic) 75 | |
Kerim Calhanoglu (Thay: Alen Jurilj) 76 | |
Simun Butic (Thay: Jakov Gurlica) 76 | |
Alfonso Barco (Thay: Tiago Dantas) 81 | |
Duje Cop (Thay: Ante Matej Juric) 81 | |
Stjepan Radeljic (Thay: Toni Fruk) 86 |
Thống kê trận đấu Vukovar 91 vs Rijeka


Diễn biến Vukovar 91 vs Rijeka
Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Stjepan Radeljic.
Ante Matej Juric rời sân và được thay thế bởi Duje Cop.
Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Alfonso Barco.
Jakov Gurlica rời sân và được thay thế bởi Simun Butic.
Alen Jurilj rời sân và được thay thế bởi Kerim Calhanoglu.
Mario Ticinovic rời sân và được thay thế bởi Josip Spoljaric.
Tornike Morchiladze rời sân và được thay thế bởi Dimitri Legbo.
Gabriel Rukavina rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.
Antonio Bosec rời sân và được thay thế bởi Kristijan Pavicic.
V À A A A O O O Rijeka ghi bàn.
V À A A O O O - Toni Fruk của Rijeka thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lovro Banovec.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Vukovar 91 vs Rijeka
Vukovar 91 (4-2-3-1): Denis Pintol (22), Antonio Bosec (8), Mario Tadic (34), Moreno Zivkovic (14), Mario Ticinovic (91), Vito Caic (13), Jakov Gurlica (35), Alen Jurilj (19), Robin De Jesus Gonzalez Ruiz (10), Lovro Banovec (28), Jakov Puljic (21)
Rijeka (4-2-3-1): Aleksa Todorovic (99), Justas Lasickas (23), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Noel Bodetic (91), Tiago Dantas (26), Dejan Petrovic (8), Tornike Morchiladze (7), Toni Fruk (10), Gabrijel Rukavina (11), Ante Matej Juric (77)


| Thay người | |||
| 59’ | Antonio Bosec Kristijan Pavicic | 74’ | Gabriel Rukavina Amer Gojak |
| 75’ | Mario Ticinovic Josip Spoljaric | 74’ | Tornike Morchiladze Dimitri Legbo |
| 76’ | Alen Jurilj Kerim Calhanoglu | 81’ | Ante Matej Juric Duje Cop |
| 76’ | Jakov Gurlica Simun Butic | 81’ | Tiago Dantas Alfonso Barco |
| 86’ | Toni Fruk Stjepan Radeljić | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marino Bulat | Martin Zlomislic | ||
Antonio Djakovic | Stjepan Radeljić | ||
Kerim Calhanoglu | Duje Cop | ||
Kristijan Pavicic | Amer Gojak | ||
Kristijan Cabrajic | Daniel Adu-Adjei | ||
Dino Jergovic | Merveil Ndockyt | ||
Simun Butic | Ante Orec | ||
Josip Elez | Dimitri Legbo | ||
Luka Klanac | Dominik Thaqi | ||
Pocholo Bugas | Mladen Devetak | ||
Nikita Vlasenko | Alfonso Barco | ||
Josip Spoljaric | Branko Pavić | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vukovar 91
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 3 | 4 | 41 | 60 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 5 | 6 | 14 | 50 | T T H B T | |
| 3 | 26 | 10 | 8 | 8 | 10 | 38 | T B T T B | |
| 4 | 26 | 10 | 7 | 9 | -3 | 37 | B B H H T | |
| 5 | 26 | 9 | 8 | 9 | -5 | 35 | T H T H B | |
| 6 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | B B B B T | |
| 7 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | B T B H B | |
| 8 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H T B H H | |
| 9 | 26 | 5 | 9 | 12 | -14 | 24 | B B T T H | |
| 10 | 26 | 4 | 8 | 14 | -20 | 20 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch