Thứ Bảy, 31/01/2026
Connor Barrett
8
Brandon Comley
24
Isaac Heath
30
Aden Flint
42
C. Clarke (Thay: J. Jellis)
65
C. Lakin (Thay: A. Pattison)
65
Courtney Clarke (Thay: Jamie Jellis)
65
Charlie Lakin (Thay: Alexander Pattison)
65
Priestley Farquharson
67
Donald Love
69
Isaac Sinclair
74
Aaron Loupalo-Bi (Thay: Daniel Kanu)
78
Aaron Pressley (Thay: Jamille Matt)
78
Conor Grant (Thay: Seamus Conneely)
79
Aaron Loupalo-Bi
89
Albert Adomah (Thay: Connor Barrett)
90

Thống kê trận đấu Walsall vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Accrington Stanley
Accrington Stanley
37 Kiểm soát bóng 64
14 Phạm lỗi 18
27 Ném biên 37
3 Việt vị 2
8 Chuyền dài 5
5 Phạt góc 5
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Walsall vs Accrington Stanley

Tất cả (19)
90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận.

90+1'

Connor Barrett rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

89' Thẻ vàng cho Aaron Loupalo-Bi.

Thẻ vàng cho Aaron Loupalo-Bi.

79'

Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Conor Grant.

78'

Jamille Matt rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.

78'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Aaron Loupalo-Bi.

74' Thẻ vàng cho Isaac Sinclair.

Thẻ vàng cho Isaac Sinclair.

69' Thẻ vàng cho Donald Love.

Thẻ vàng cho Donald Love.

67' Thẻ vàng cho Priestley Farquharson.

Thẻ vàng cho Priestley Farquharson.

66' Thẻ vàng cho Priestley Farquharson.

Thẻ vàng cho Priestley Farquharson.

65'

Alexander Pattison rời sân và được thay thế bởi Charlie Lakin.

65'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Aden Flint.

Thẻ vàng cho Aden Flint.

30' Thẻ vàng cho Isaac Heath.

Thẻ vàng cho Isaac Heath.

24' Thẻ vàng cho Brandon Comley.

Thẻ vàng cho Brandon Comley.

8' Thẻ vàng cho Connor Barrett.

Thẻ vàng cho Connor Barrett.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Walsall vs Accrington Stanley

Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Priestley Farquharson (6), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Brandon Comley (14), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Jamie Jellis (22), Alex Pattison (23), Alex Pattison (23), Vincent Harper (18), Jamille Matt (9), Daniel Kanu (15)

Accrington Stanley (3-4-2-1): Oliver Wright (13), Donald Love (2), Farrend Rawson (5), Devon Matthews (17), Connor O'Brien (38), Seamus Conneely (28), Isaac Sinclair (11), Isaac Heath (30), Shaun Whalley (7), Alex Henderson (10), Paddy Madden (8)

Walsall
Walsall
3-1-4-2
1
Myles Roberts
6
Priestley Farquharson
4
Aden Flint
30
Evan Weir
14
Brandon Comley
2
Connor Barrett
22
Jamie Jellis
22
Jamie Jellis
23
Alex Pattison
23
Alex Pattison
18
Vincent Harper
9
Jamille Matt
15
Daniel Kanu
8
Paddy Madden
10
Alex Henderson
7
Shaun Whalley
30
Isaac Heath
11
Isaac Sinclair
28
Seamus Conneely
38
Connor O'Brien
17
Devon Matthews
5
Farrend Rawson
2
Donald Love
13
Oliver Wright
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-2-1
Thay người
65’
Alexander Pattison
Charlie Lakin
79’
Seamus Conneely
Conor Grant
65’
Jamie Jellis
Courtney Clarke
78’
Daniel Kanu
Aaron Loupalo-Bi
78’
Jamille Matt
Aaron Pressley
90’
Connor Barrett
Albert Adomah
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Michael Kelly
Charlie Lakin
Freddie Sass
Aaron Loupalo-Bi
Conor Grant
Courtney Clarke
Charlie Caton
Aaron Pressley
Charlie Brown
Kacper Łopata
Luke Butterfield
Albert Adomah
Josh Woods
Charlie Lakin
Courtney Clarke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
27/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 1-3

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2816841856T T H T H
2MK DonsMK Dons2814862550B H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United2714851350T T T T T
4Salford CitySalford City271548549H T T T B
5Notts CountyNotts County2714671348H B T T T
6WalsallWalsall2714671148B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2714491046T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2811116744H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town271278943T T T T T
10Colchester UnitedColchester United2711971142H T T T B
11BarnetBarnet271188741T T B T T
12Crewe AlexandraCrewe Alexandra2811710740T H T B H
13GillinghamGillingham269116738H H B T T
14Accrington StanleyAccrington Stanley2710710237T T B H T
15Fleetwood TownFleetwood Town2710710137H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic268117535H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers288812-532T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town279315-1930B B T B B
19BarrowBarrow266614-1224B T B B B
20Crawley TownCrawley Town285815-1723B B B T H
21Shrewsbury TownShrewsbury Town275715-2422B B T B B
22Bristol RoversBristol Rovers276318-2621B T B B B
23Newport CountyNewport County275517-2220T B B T B
24Harrogate TownHarrogate Town284618-2618B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow