Thứ Sáu, 30/10/2026
Ashley Charles
12
Ben Krauhaus (Kiến tạo: Mitchell Pinnock)
18
Courtney Clarke (Thay: Charlie Lakin)
46
Connor Barrett (Thay: Vincent Harper)
46
Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
46
Marcus Ifill
63
Daniel Kanu
64
Omar Sowunmi
64
Jamille Matt
64
Ben Thompson (Thay: Ben Krauhaus)
78
Ryan Finnigan (Kiến tạo: Priestley Farquharson)
80
Albert Adomah (Thay: Priestley Farquharson)
82
Nicke Kabamba (Thay: Corey Whitely)
82
Jude Arthurs (Thay: William Hondermarck)
83
Rico Browne (Thay: Daniel Kanu)
90
Courtney Clarke (Kiến tạo: Albert Adomah)
90+10'

Thống kê trận đấu Walsall vs Bromley

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Bromley
Bromley
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 9
3 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
26 Ném biên 25
4 Chuyền dài 2
1 Cú sút bị chặn 7
7 Phát bóng 10

Diễn biến Walsall vs Bromley

Tất cả (46)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Albert Adomah đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+10' V À A A O O O - Courtney Clarke đã ghi bàn!

V À A A O O O - Courtney Clarke đã ghi bàn!

90+4'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Rico Browne.

83'

William Hondermarck rời sân và được thay thế bởi Jude Arthurs.

82'

Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.

82'

Priestley Farquharson rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

80'

Priestley Farquharson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Ryan Finnigan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Finnigan đã ghi bàn!

78'

Ben Krauhaus rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.

64' Thẻ vàng cho Jamille Matt.

Thẻ vàng cho Jamille Matt.

64' Thẻ vàng cho Omar Sowunmi.

Thẻ vàng cho Omar Sowunmi.

64' V À A A O O O - Daniel Kanu ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Kanu ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Marcus Ifill.

Thẻ vàng cho Marcus Ifill.

46'

Lewis Warrington rời sân và anh được thay thế bởi Brandon Comley.

46'

Vincent Harper rời sân và anh được thay thế bởi Connor Barrett.

46'

Charlie Lakin rời sân và anh được thay thế bởi Courtney Clarke.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18'

Mitchell Pinnock đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Ben Krauhaus đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Krauhaus đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Walsall vs Bromley

Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Priestley Farquharson (6), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Lewis Warrington (28), Jid Okeke (25), Ryan Finnigan (29), Charlie Lakin (8), Vincent Harper (18), Jamille Matt (9), Daniel Kanu (15)

Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Omar Sowunmi (5), Deji Elerewe (3), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), William Hondermarck (16), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)

Walsall
Walsall
3-1-4-2
1
Myles Roberts
6
Priestley Farquharson
4
Aden Flint
30
Evan Weir
28
Lewis Warrington
25
Jid Okeke
29
Ryan Finnigan
8
Charlie Lakin
18
Vincent Harper
9
Jamille Matt
15
Daniel Kanu
9
Michael Cheek
11
Mitch Pinnock
16
William Hondermarck
7
Ben Krauhaus
18
Corey Whitely
4
Ashley Charles
30
Idris Odutayo
3
Deji Elerewe
5
Omar Sowunmi
26
Markus Ifill
1
Grant Smith
Bromley
Bromley
4-1-4-1
Thay người
46’
Vincent Harper
Connor Barrett
78’
Ben Krauhaus
Ben Thompson
46’
Lewis Warrington
Brandon Comley
82’
Corey Whitely
Nicke Kabamba
46’
Charlie Lakin
Courtney Clarke
83’
William Hondermarck
Jude Arthurs
82’
Priestley Farquharson
Albert Adomah
90’
Daniel Kanu
Rico Browne
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Sam Long
Connor Barrett
Ben Thompson
Kemar Roofe
Nicke Kabamba
Brandon Comley
Byron Clark Webster
Courtney Clarke
Jude Arthurs
Rico Browne
Brooklyn Ilunga
Albert Adomah
Alex Stepien-Iwumene

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
14/03 - 2025
H1: 1-1
29/11 - 2025
H1: 0-1
02/05 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
27/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow