Thứ Sáu, 30/01/2026
Ashley Charles
12
Ben Krauhaus (Kiến tạo: Mitchell Pinnock)
18
Courtney Clarke (Thay: Charlie Lakin)
46
Connor Barrett (Thay: Vincent Harper)
46
Brandon Comley (Thay: Lewis Warrington)
46
Marcus Ifill
63
Daniel Kanu
64
Omar Sowunmi
64
Jamille Matt
64
Ben Thompson (Thay: Ben Krauhaus)
78
Ryan Finnigan (Kiến tạo: Priestley Farquharson)
80
Albert Adomah (Thay: Priestley Farquharson)
82
Nicke Kabamba (Thay: Corey Whitely)
82
Jude Arthurs (Thay: William Hondermarck)
83
Rico Browne (Thay: Daniel Kanu)
90
Courtney Clarke (Kiến tạo: Albert Adomah)
90+10'

Thống kê trận đấu Walsall vs Bromley

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Bromley
Bromley
51 Kiểm soát bóng 49
14 Phạm lỗi 11
26 Ném biên 25
3 Việt vị 3
4 Chuyền dài 2
4 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Walsall vs Bromley

Tất cả (46)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Albert Adomah đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+10' V À A A O O O - Courtney Clarke đã ghi bàn!

V À A A O O O - Courtney Clarke đã ghi bàn!

90+4'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Rico Browne.

83'

William Hondermarck rời sân và được thay thế bởi Jude Arthurs.

82'

Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.

82'

Priestley Farquharson rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

80'

Priestley Farquharson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Ryan Finnigan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Finnigan đã ghi bàn!

78'

Ben Krauhaus rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.

64' Thẻ vàng cho Jamille Matt.

Thẻ vàng cho Jamille Matt.

64' Thẻ vàng cho Omar Sowunmi.

Thẻ vàng cho Omar Sowunmi.

64' V À A A O O O - Daniel Kanu ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Kanu ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Marcus Ifill.

Thẻ vàng cho Marcus Ifill.

46'

Lewis Warrington rời sân và anh được thay thế bởi Brandon Comley.

46'

Vincent Harper rời sân và anh được thay thế bởi Connor Barrett.

46'

Charlie Lakin rời sân và anh được thay thế bởi Courtney Clarke.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18'

Mitchell Pinnock đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Ben Krauhaus đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Krauhaus đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Walsall vs Bromley

Walsall (3-1-4-2): Myles Roberts (1), Priestley Farquharson (6), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Lewis Warrington (28), Jid Okeke (25), Ryan Finnigan (29), Charlie Lakin (8), Vincent Harper (18), Jamille Matt (9), Daniel Kanu (15)

Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Omar Sowunmi (5), Deji Elerewe (3), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), William Hondermarck (16), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)

Walsall
Walsall
3-1-4-2
1
Myles Roberts
6
Priestley Farquharson
4
Aden Flint
30
Evan Weir
28
Lewis Warrington
25
Jid Okeke
29
Ryan Finnigan
8
Charlie Lakin
18
Vincent Harper
9
Jamille Matt
15
Daniel Kanu
9
Michael Cheek
11
Mitch Pinnock
16
William Hondermarck
7
Ben Krauhaus
18
Corey Whitely
4
Ashley Charles
30
Idris Odutayo
3
Deji Elerewe
5
Omar Sowunmi
26
Markus Ifill
1
Grant Smith
Bromley
Bromley
4-1-4-1
Thay người
46’
Vincent Harper
Connor Barrett
78’
Ben Krauhaus
Ben Thompson
46’
Lewis Warrington
Brandon Comley
82’
Corey Whitely
Nicke Kabamba
46’
Charlie Lakin
Courtney Clarke
83’
William Hondermarck
Jude Arthurs
82’
Priestley Farquharson
Albert Adomah
90’
Daniel Kanu
Rico Browne
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Sam Long
Connor Barrett
Ben Thompson
Kemar Roofe
Nicke Kabamba
Brandon Comley
Byron Clark Webster
Courtney Clarke
Jude Arthurs
Rico Browne
Brooklyn Ilunga
Albert Adomah
Alex Stepien-Iwumene

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
14/03 - 2025
H1: 1-1
29/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2816841856T T H T H
2MK DonsMK Dons2814862550B H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United2714851350T T T T T
4Salford CitySalford City271548549H T T T B
5Notts CountyNotts County2714671348H B T T T
6WalsallWalsall2714671148B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2714491046T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2811116744H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town271278943T T T T T
10Colchester UnitedColchester United2711971142H T T T B
11BarnetBarnet271188741T T B T T
12Crewe AlexandraCrewe Alexandra2811710740T H T B H
13GillinghamGillingham269116738H H B T T
14Accrington StanleyAccrington Stanley2710710237T T B H T
15Fleetwood TownFleetwood Town2710710137H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic268117535H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers288812-532T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town279315-1930B B T B B
19BarrowBarrow266614-1224B T B B B
20Crawley TownCrawley Town285815-1723B B B T H
21Shrewsbury TownShrewsbury Town275715-2422B B T B B
22Bristol RoversBristol Rovers276318-2621B T B B B
23Newport CountyNewport County275517-2220T B B T B
24Harrogate TownHarrogate Town284618-2618B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow