Aaron Loupalo-Bi rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.
Sullay Kaikai 24 | |
A. Pattison (Thay: J. Jellis) 52 | |
A. Flint (Thay: K. Łopata) 52 | |
Aden Flint (Thay: Kacper Lopata) 52 | |
Alexander Pattison (Thay: Jamie Jellis) 52 | |
Dominic Ball 59 | |
Ben Purrington (Thay: Liam Bennett) 67 | |
Shayne Lavery (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 67 | |
Aaron Pressley (Thay: Aaron Loupalo-Bi) 67 |
Đang cập nhậtDiễn biến Walsall vs Cambridge United
Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.
Liam Bennett rời sân và được thay thế bởi Ben Purrington.
Thẻ vàng cho Dominic Ball.
Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Alexander Pattison.
Kacper Lopata rời sân và được thay thế bởi Aden Flint.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sullay Kaikai.
Sullay Kaikai (Cambridge United) phạm lỗi.
Cú sút bị chặn lại. James Gibbons (Cambridge United) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Albert Adomah (Walsall) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.
James Gibbons (Cambridge United) phạm lỗi.
Phạm lỗi của Kacper Lopata (Walsall).
Louis Appéré (Cambridge United) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Rico Browne (Walsall).
Sullay Kaikai (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Kacper Lopata (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Louis Appéré (Cambridge United) phạm lỗi.
Cú sút bị chặn lại. Sullay Kaikai (Cambridge United) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Việt vị, Cambridge United. Louis Appéré bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút bị chặn. Louis Appéré (Cambridge United) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Korey Smith là người kiến tạo.
Phạt góc cho Cambridge United. Kacper Lopata là người phá bóng.
Phạm lỗi của Kacper Lopata (Walsall).
Pelly Mpanzu (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút bị chặn. Ben Knight (Cambridge United) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Pelly Mpanzu là người kiến tạo.
Cú sút bị chặn. Albert Adomah (Walsall) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Walsall. Korey Smith là người phá bóng.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Walsall vs Cambridge United


Đội hình xuất phát Walsall vs Cambridge United
Walsall (4-3-3): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Kacper Łopata (35), Kacper Łopata (35), Harrison Burke (5), Mason Hancock (3), Jamie Jellis (22), Brandon Comley (14), Charlie Lakin (8), Albert Adomah (37), Daniel Kanu (15), Aaron Loupalo-Bi (11)
Cambridge United (4-2-3-1): Jake Eastwood (1), Liam Bennett (2), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), James Gibbons (26), Korey Smith (8), Dominic Ball (4), Ben Knight (14), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Sullay Kaikai (11), Louis Appéré (9)


| Thay người | |||
| 52’ | Jamie Jellis Alex Pattison | 67’ | Liam Bennett Ben Purrington |
| 52’ | Kacper Lopata Aden Flint | 67’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Shayne Lavery |
| 67’ | Aaron Loupalo-Bi Aaron Pressley | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Hornby | Ben Hughes | ||
Aden Flint | Ben Purrington | ||
Vincent Harper | James Brophy | ||
Aaron Pressley | Adam Mayor | ||
Alfie Chang | Shayne Lavery | ||
Alex Pattison | Elliott Nevitt | ||
Rico Richards | Sean Raggett | ||
Aden Flint | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Walsall
Thành tích gần đây Cambridge United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 20 | 14 | 4 | 24 | 74 | H T H H T | |
| 2 | 37 | 20 | 11 | 6 | 37 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 37 | 19 | 12 | 6 | 27 | 69 | H T H H T | |
| 4 | 37 | 20 | 7 | 10 | 21 | 67 | B T B T B | |
| 5 | 38 | 21 | 4 | 13 | 6 | 67 | T B T T T | |
| 6 | 38 | 19 | 7 | 12 | 15 | 64 | T B H H B | |
| 7 | 38 | 15 | 14 | 9 | 9 | 59 | H B T B T | |
| 8 | 37 | 15 | 12 | 10 | 10 | 57 | B T T H B | |
| 9 | 38 | 16 | 9 | 13 | 6 | 57 | T B B B T | |
| 10 | 38 | 16 | 8 | 14 | 6 | 56 | B T T B B | |
| 11 | 38 | 15 | 11 | 12 | 5 | 56 | B T T B B | |
| 12 | 36 | 14 | 13 | 9 | 11 | 55 | T T H T T | |
| 13 | 36 | 14 | 11 | 11 | 11 | 53 | T B B T H | |
| 14 | 38 | 13 | 13 | 12 | 2 | 52 | H T H H H | |
| 15 | 37 | 13 | 9 | 15 | -1 | 48 | B B B H H | |
| 16 | 37 | 11 | 13 | 13 | -9 | 46 | B T H B B | |
| 17 | 37 | 12 | 8 | 17 | -18 | 44 | T H H H T | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -21 | 42 | T T B T B | |
| 19 | 38 | 11 | 5 | 22 | -22 | 38 | T H T T B | |
| 20 | 38 | 9 | 9 | 20 | -20 | 36 | B B B B H | |
| 21 | 38 | 8 | 8 | 22 | -26 | 32 | B H T B T | |
| 22 | 38 | 6 | 12 | 20 | -24 | 30 | H H B H H | |
| 23 | 38 | 7 | 9 | 22 | -28 | 30 | T H H B B | |
| 24 | 37 | 7 | 8 | 22 | -21 | 29 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch