Thứ Sáu, 30/01/2026
Jamille Matt
45+2'
Courtney Clarke (Thay: Jamie Jellis)
46
Lewis Billington
63
Omar Bogle (Thay: Calum Agius)
68
Matus Holicek (Thay: Josh March)
68
Louis Moult (Thay: Jack Powell)
68
Albert Adomah (Thay: Daniel Kanu)
72
Aaron Pressley (Thay: Jamille Matt)
72
Jay Mingi (Thay: Charlie Finney)
78
Matus Holicek
79
Dion Rankine (Thay: Owen Lunt)
83
Charlie Lakin (Thay: Ryan Finnigan)
90
Jid Okeke (Thay: Vincent Harper)
90
Vincent Harper
90+3'

Thống kê trận đấu Walsall vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
39 Kiểm soát bóng 61
10 Phạm lỗi 9
21 Ném biên 19
0 Việt vị 3
6 Chuyền dài 3
2 Phạt góc 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Walsall vs Crewe Alexandra

Tất cả (47)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Vincent Harper rời sân và được thay thế bởi Jid Okeke.

90+3' Thẻ vàng cho Vincent Harper.

Thẻ vàng cho Vincent Harper.

90'

Ryan Finnigan rời sân và được thay thế bởi Charlie Lakin.

83'

Owen Lunt rời sân và được thay thế bởi Dion Rankine.

79' Thẻ vàng cho Matus Holicek.

Thẻ vàng cho Matus Holicek.

78'

Charlie Finney rời sân và được thay thế bởi Jay Mingi.

72'

Jamille Matt rời sân và được thay thế bởi Aaron Pressley.

72'

Daniel Kanu rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

68'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Louis Moult.

68'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Matus Holicek.

68'

Calum Agius rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

63' Thẻ vàng cho Lewis Billington.

Thẻ vàng cho Lewis Billington.

46'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Courtney Clarke.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' V À A A O O O - Jamille Matt ghi bàn!

V À A A O O O - Jamille Matt ghi bàn!

42'

Rico Browne (Walsall) phạm lỗi.

42'

Owen Lunt (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở cánh trái.

35'

Evan Weir (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

35'

Tommi O'Reilly (Crewe Alexandra) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Walsall vs Crewe Alexandra

Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Aden Flint (4), Evan Weir (30), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Brandon Comley (14), Ryan Finnigan (29), Vincent Harper (18), Jamille Matt (9), Daniel Kanu (15)

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Sam Waller (13), Charlie Finney (14), James Connolly (18), Lewis Billington (2), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Max Sanders (6), Tommi O'Reilly (26), Owen Alan Lunt (19), Calum Agius (20), Josh March (24)

Walsall
Walsall
3-5-2
1
Myles Roberts
33
Rico Browne
4
Aden Flint
30
Evan Weir
2
Connor Barrett
22
Jamie Jellis
14
Brandon Comley
29
Ryan Finnigan
18
Vincent Harper
9
Jamille Matt
15
Daniel Kanu
24
Josh March
20
Calum Agius
19
Owen Alan Lunt
26
Tommi O'Reilly
6
Max Sanders
23
Jack Powell
3
Reece Hutchinson
2
Lewis Billington
18
James Connolly
14
Charlie Finney
13
Sam Waller
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
Thay người
46’
Jamie Jellis
Courtney Clarke
68’
Calum Agius
Omar Bogle
72’
Jamille Matt
Aaron Pressley
68’
Josh March
Matús Holícek
72’
Daniel Kanu
Albert Adomah
68’
Jack Powell
Louis Moult
90’
Ryan Finnigan
Charlie Lakin
78’
Charlie Finney
Jay Mingi
90’
Vincent Harper
Jid Okeke
83’
Owen Lunt
Dion Rankine
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Tom Booth
Charlie Lakin
Jay Mingi
Courtney Clarke
Omar Bogle
Aaron Pressley
Dion Rankine
Jid Okeke
Matús Holícek
Albert Adomah
Phil Croker
Daniel Cox
Louis Moult

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2816841856T T H T H
2MK DonsMK Dons2814862550B H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United2714851350T T T T T
4Salford CitySalford City271548549H T T T B
5Notts CountyNotts County2714671348H B T T T
6WalsallWalsall2714671148B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2714491046T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2811116744H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town271278943T T T T T
10Colchester UnitedColchester United2711971142H T T T B
11BarnetBarnet271188741T T B T T
12Crewe AlexandraCrewe Alexandra2811710740T H T B H
13GillinghamGillingham269116738H H B T T
14Accrington StanleyAccrington Stanley2710710237T T B H T
15Fleetwood TownFleetwood Town2710710137H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic268117535H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers288812-532T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town279315-1930B B T B B
19BarrowBarrow266614-1224B T B B B
20Crawley TownCrawley Town285815-1723B B B T H
21Shrewsbury TownShrewsbury Town275715-2422B B T B B
22Bristol RoversBristol Rovers276318-2621B T B B B
23Newport CountyNewport County275517-2220T B B T B
24Harrogate TownHarrogate Town284618-2618B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow