Thứ Tư, 28/10/2026
Aaron Loupalo-Bi (Kiến tạo: Courtney Clarke)
21
C. Lakin (Thay: A. Pattison)
38
Charlie Lakin (Thay: Alexander Pattison)
38
Ronan Hale (Kiến tạo: Garath McCleary)
50
Bradley Dack
52
Seb Palmer Houlden
63
Daniel Kanu (Thay: Jamie Jellis)
64
Daniel Kanu
66
Josh Andrews (Thay: Seb Palmer Houlden)
69
Albert Adomah (Thay: Aaron Loupalo-Bi)
74
Jonathan Williams (Thay: Harry Waldock)
82
Sam Gale
90+4'

Thống kê trận đấu Walsall vs Gillingham

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Gillingham
Gillingham
59 Kiểm soát bóng 41
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 17
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
31 Ném biên 30
4 Chuyền dài 3
2 Cú sút bị chặn 2
3 Phát bóng 9

Diễn biến Walsall vs Gillingham

Tất cả (36)
90+4' Thẻ vàng cho Sam Gale.

Thẻ vàng cho Sam Gale.

82'

Harry Waldock rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.

74'

Aaron Loupalo-Bi rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

69'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Josh Andrews.

66' V À A A O O O - Daniel Kanu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Kanu đã ghi bàn!

64'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Daniel Kanu.

63' V À A A O O O - Seb Palmer Houlden đã ghi bàn!

V À A A O O O - Seb Palmer Houlden đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Bradley Dack.

Thẻ vàng cho Bradley Dack.

50'

Garath McCleary đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Ronan Hale đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ronan Hale đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Alexander Pattison rời sân và được thay thế bởi Charlie Lakin.

21'

Courtney Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O - Aaron Loupalo-Bi ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Loupalo-Bi ghi bàn!

19'

Andy Smith (Gillingham) phạm lỗi.

13'

Cú sút không thành công. Andy Smith (Gillingham) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi cao và chệch sang phải sau tình huống phạt góc.

13'

Cú đánh đầu của Nelson Khumbeni (Gillingham) từ trung tâm vòng cấm bị Myles Roberts (Walsall) cản phá ở góc trái trên. Max Clark kiến tạo bằng một quả tạt.

13'

Phạt góc cho Gillingham. Myles Roberts phá bóng chịu phạt góc.

13'

Cú sút không thành công. Andy Smith (Gillingham) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm sau quả phạt góc.

12'

Phạt góc cho Gillingham. Mason Hancock phá bóng chịu phạt góc.

Đội hình xuất phát Walsall vs Gillingham

Walsall (4-3-3): Myles Roberts (1), Rico Browne (33), Priestley Farquharson (6), Harrison Burke (5), Mason Hancock (3), Alex Pattison (23), Brandon Comley (14), Jamie Jellis (22), Aaron Loupalo-Bi (11), Aaron Pressley (19), Courtney Clarke (17)

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Andy Smith (5), Sam Gale (30), Max Clark (3), Harry Waldock (24), Nelson Khumbeni (27), Garath McCleary (7), Bradley Dack (23), Ronan Hale (38), Seb Palmer-Houlden (12)

Walsall
Walsall
4-3-3
1
Myles Roberts
33
Rico Browne
6
Priestley Farquharson
5
Harrison Burke
3
Mason Hancock
23
Alex Pattison
14
Brandon Comley
22
Jamie Jellis
11
Aaron Loupalo-Bi
19
Aaron Pressley
17
Courtney Clarke
12
Seb Palmer-Houlden
38
Ronan Hale
23
Bradley Dack
7
Garath McCleary
27
Nelson Khumbeni
24
Harry Waldock
3
Max Clark
30
Sam Gale
5
Andy Smith
2
Remeao Hutton
1
Glenn Morris
Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
Thay người
38’
Alexander Pattison
Charlie Lakin
69’
Seb Palmer Houlden
Josh Andrews
64’
Jamie Jellis
Daniel Kanu
82’
Harry Waldock
Jonny Williams
74’
Aaron Loupalo-Bi
Albert Adomah
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Jake Turner
Aden Flint
Josh Andrews
Charlie Lakin
Jonny Williams
Daniel Kanu
Travis Akomeah
Vincent Harper
Sam Vokes
Jid Okeke
Lenni Rae Cirino
Albert Adomah
Louie Dayal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
12/02 - 2025
22/03 - 2025
09/08 - 2025
03/04 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
27/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow