Thứ Bảy, 31/01/2026
Ellis Harrison (Kiến tạo: Albert Adomah)
6
Jayden Luker (Kiến tạo: Jason Dadi Svanthorsson)
21
Ryan Stirk
29
Tyrell Warren (Thay: Lewis Cass)
40
(Pen) Danny Rose
44
Tyrell Warren
45+2'
Oisin McEntee (Thay: Charlie Lakin)
46
Jamille Matt (Thay: Albert Adomah)
46
Oisin McEntee
62
Jayden Luker (Kiến tạo: Kieran Green)
66
Jayden Luker
66
Evan Weir (Thay: Jamie Jellis)
67
Brandon Comley (Thay: Ryan Stirk)
67
Danny Johnson (Thay: Ellis Harrison)
67
Curtis Thompson (Thay: George McEachran)
70
Jason Dadi Svanthorsson
75
Luca Barrington (Thay: Jayden Luker)
82
Darragh Burns (Thay: Kieran Green)
83
Callum Ainley (Thay: Jason Dadi Svanthorsson)
83
Connor Barrett
85

Thống kê trận đấu Walsall vs Grimsby Town

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Grimsby Town
Grimsby Town
43 Kiểm soát bóng 57
21 Phạm lỗi 14
31 Ném biên 25
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Walsall vs Grimsby Town

Tất cả (27)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85' Thẻ vàng cho Connor Barrett.

Thẻ vàng cho Connor Barrett.

83'

Jason Dadi Svanthorsson rời sân và được thay thế bởi Callum Ainley.

83'

Kieran Green rời sân và được thay thế bởi Darragh Burns.

82'

Jayden Luker rời sân và được thay thế bởi Luca Barrington.

75' Thẻ vàng cho Jason Dadi Svanthorsson.

Thẻ vàng cho Jason Dadi Svanthorsson.

70'

George McEachran rời sân và được thay thế bởi Curtis Thompson.

67'

Ellis Harrison rời sân và được thay thế bởi Danny Johnson.

67'

Ryan Stirk rời sân và được thay thế bởi Brandon Comley.

67'

Jamie Jellis rời sân và được thay thế bởi Evan Weir.

66'

Kieran Green đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

66' Thẻ vàng cho Jayden Luker.

Thẻ vàng cho Jayden Luker.

66' V À A A O O O - Jayden Luker ghi bàn!

V À A A O O O - Jayden Luker ghi bàn!

62' Thẻ vàng cho Oisin McEntee.

Thẻ vàng cho Oisin McEntee.

46'

Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Jamille Matt.

46'

Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Oisin McEntee.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Tyrell Warren.

Thẻ vàng cho Tyrell Warren.

44' V À A A O O O O - Danny Rose từ Grimsby đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O O - Danny Rose từ Grimsby đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

40'

Lewis Cass rời sân và được thay thế bởi Tyrell Warren.

Đội hình xuất phát Walsall vs Grimsby Town

Walsall (3-5-2): Tommy Simkin (1), David Okagbue (26), Harry Williams (24), Taylor Allen (21), Connor Barrett (2), Jamie Jellis (22), Ryan Stirk (25), Charlie Lakin (8), Liam Gordon (3), Ellis Harrison (23), Albert Adomah (37)

Grimsby Town (4-2-3-1): Jordan Wright (1), Lewis Cass (2), Harvey Rodgers (5), Cameron McJannett (17), Denver Hume (33), George McEachran (20), Evan Khouri (30), Jason Svanthorsson (11), Kieran Green (4), Jayden Luker (8), Danny Rose (32)

Walsall
Walsall
3-5-2
1
Tommy Simkin
26
David Okagbue
24
Harry Williams
21
Taylor Allen
2
Connor Barrett
22
Jamie Jellis
25
Ryan Stirk
8
Charlie Lakin
3
Liam Gordon
23
Ellis Harrison
37
Albert Adomah
32
Danny Rose
8
Jayden Luker
4
Kieran Green
11
Jason Svanthorsson
30
Evan Khouri
20
George McEachran
33
Denver Hume
17
Cameron McJannett
5
Harvey Rodgers
2
Lewis Cass
1
Jordan Wright
Grimsby Town
Grimsby Town
4-2-3-1
Thay người
46’
Charlie Lakin
Oisin McEntee
40’
Lewis Cass
Tyrell Warren
46’
Albert Adomah
Jamille Matt
70’
George McEachran
Curtis Thompson
67’
Ryan Stirk
Brandon Comley
82’
Jayden Luker
Luca Barrington
67’
Jamie Jellis
Evan Weir
83’
Jason Dadi Svanthorsson
Callum Ainley
67’
Ellis Harrison
Danny Johnson
83’
Kieran Green
Darragh Burns
Cầu thủ dự bị
Sam Hornby
Jake Eastwood
Oisin McEntee
Tyrell Warren
Jamille Matt
Curtis Thompson
Levi Amantchi
Callum Ainley
Brandon Comley
Luca Barrington
Evan Weir
Darragh Burns
Danny Johnson
Geza David Turi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
19/10 - 2024
08/03 - 2025
20/08 - 2025

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2816841856T T H T H
2MK DonsMK Dons2814862550B H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United2714851350T T T T T
4Salford CitySalford City271548549H T T T B
5Notts CountyNotts County2714671348H B T T T
6WalsallWalsall2714671148B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2714491046T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2811116744H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town271278943T T T T T
10Colchester UnitedColchester United2711971142H T T T B
11BarnetBarnet271188741T T B T T
12Crewe AlexandraCrewe Alexandra2811710740T H T B H
13GillinghamGillingham269116738H H B T T
14Accrington StanleyAccrington Stanley2710710237T T B H T
15Fleetwood TownFleetwood Town2710710137H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic268117535H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers288812-532T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town279315-1930B B T B B
19BarrowBarrow266614-1224B T B B B
20Crawley TownCrawley Town285815-1723B B B T H
21Shrewsbury TownShrewsbury Town275715-2422B B T B B
22Bristol RoversBristol Rovers276318-2621B T B B B
23Newport CountyNewport County275517-2220T B B T B
24Harrogate TownHarrogate Town284618-2618B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow