Thứ Bảy, 17/10/2026
Reece Smith (Thay: Andrew Dallas)
64
Jayden Sweeney
68
Iwan Morgan (Thay: Andy Cook)
70
James Connolly
74
Rico Browne (Thay: Elicha Ahui)
80
Charlie Crew (Thay: Isaac Moore)
80
Tai Sodje (Thay: Lewis Simper)
80
Ryley Reynolds (Thay: Cian Doyle)
80
Albert Adomah (Thay: Courtney Clarke)
90

Thống kê trận đấu Walsall vs Grimsby Town

số liệu thống kê
Walsall
Walsall
Grimsby Town
Grimsby Town
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
33 Ném biên 21
8 Chuyền dài 3
5 Cú sút bị chặn 6
6 Phát bóng 8

Diễn biến Walsall vs Grimsby Town

Tất cả (62)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Courtney Clarke rời sân và được thay thế bởi Albert Adomah.

80'

Cian Doyle rời sân và được thay thế bởi Ryley Reynolds.

80'

Lewis Simper rời sân và được thay thế bởi Tai Sodje.

80'

Isaac Moore rời sân và được thay thế bởi Charlie Crew.

80'

Elicha Ahui rời sân và được thay thế bởi Rico Browne.

74' Thẻ vàng cho James Connolly.

Thẻ vàng cho James Connolly.

70'

Andy Cook rời sân và được thay thế bởi Iwan Morgan.

68' Thẻ vàng cho Jayden Sweeney.

Thẻ vàng cho Jayden Sweeney.

64'

Andrew Dallas rời sân và được thay thế bởi Reece Smith.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

43'

Cú đánh đầu của Aaron Pressley (Walsall) từ trung tâm vòng cấm rất gần, nhưng chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Lewis Simper với một quả tạt sau tình huống cố định.

42'

Elicha Ahui (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.

42'

Phạm lỗi bởi Kieran Green (Grimsby Town).

42'

Phạm lỗi bởi Harvey Rodgers (Grimsby Town).

39'

Việt vị, Walsall. Mason Hancock bị bắt lỗi việt vị.

37'

Phạt góc cho Walsall. Được nhường bởi Cameron McJannet.

37'

Phạm lỗi của James Connolly (Walsall).

37'

Cameron McJannet (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Walsall vs Grimsby Town

Walsall (4-2-3-1): Jed Ward (1), Elicha Ahui (22), Declan Skura (25), James Connolly (4), Mason Hancock (3), Isaac Moore (15), Sven Sprangler (6), Lewis Simper (10), Courtney Clarke (17), Andy Dallas (9), Aaron Pressley (19)

Grimsby Town (4-1-4-1): Christy Pym (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Justin Amaluzor (14), Kieran Green (4), Cian Doyle (8), Charles Vernam (30), Andy Cook (39)

Walsall
Walsall
4-2-3-1
1
Jed Ward
22
Elicha Ahui
25
Declan Skura
4
James Connolly
3
Mason Hancock
15
Isaac Moore
6
Sven Sprangler
10
Lewis Simper
17
Courtney Clarke
9
Andy Dallas
19
Aaron Pressley
39
Andy Cook
30
Charles Vernam
8
Cian Doyle
4
Kieran Green
14
Justin Amaluzor
15
Geza David Turi
3
Jayden Sweeney
17
Cameron McJannett
2
Maldini Kacurri
5
Harvey Rodgers
31
Christy Pym
Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
Thay người
64’
Andrew Dallas
Reece Smith
70’
Andy Cook
Iwan Morgan
80’
Elicha Ahui
Rico Browne
80’
Cian Doyle
Ryley Reynolds
80’
Lewis Simper
Tai Sodje
80’
Isaac Moore
Charlie Crew
90’
Courtney Clarke
Albert Adomah
Cầu thủ dự bị
Tom Wooster
Sebastian Auton
Rico Browne
Joe Foulkes
Harrison Burke
Sam Lavelle
Tai Sodje
Henry Brown
Charlie Crew
Kristian Catchpole
Reece Smith
Ryley Reynolds
Albert Adomah
Iwan Morgan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
19/10 - 2024
08/03 - 2025
20/08 - 2025
19/02 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Hạng 4 Anh
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City11713622T T T T T
2BarnetBarnet96301021H H T T T
3Crewe AlexandraCrewe Alexandra11560621H H T T T
4York CityYork City10442616T B T H H
5WalsallWalsall10370616H T H H H
6GillinghamGillingham11443316T B H T B
7ChesterfieldChesterfield11434215T T B T H
8Cheltenham TownCheltenham Town11434-315H T B B B
9Bristol RoversBristol Rovers11506-315B T B B B
10Accrington StanleyAccrington Stanley11353114H H T H T
11Newport CountyNewport County11353114H T H T H
12Fleetwood TownFleetwood Town11353114B B B H T
13RochdaleRochdale11425-214T T T H B
14Shrewsbury TownShrewsbury Town11425-514H H T B T
15Grimsby TownGrimsby Town11344013T T B B B
16Exeter CityExeter City11344013H B T T H
17Tranmere RoversTranmere Rovers11263-112B H H B H
18Swindon TownSwindon Town11335-512B H B B H
19Oldham AthleticOldham Athletic10325-111B B B H T
20Colchester UnitedColchester United10253-311H H H B H
21Port ValePort Vale9324-411B B T B T
22Northampton TownNorthampton Town9243-110H T B B H
23Rotherham UnitedRotherham United11245-610T H B B B
24Crawley TownCrawley Town9126-85B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow