Hiệp hai kết thúc, Walsall 3, Oldham Athletic 0.
T. Sodje 9 | |
C. Crew 20 | |
T. Sodje (Kiến tạo: J. Ward) 21 | |
A. Pressley (Kiến tạo: D. Skura) 26 | |
L. Simper 32 | |
J. Robson 40 | |
M. Fondop (Thay: T. Pett) 51 | |
M. Hudson 58 | |
(Pen) A. Pressley 58 | |
E. Ahui 61 | |
F. Fawunmi 62 | |
R. Leak (Thay: C. Clarke) 63 | |
S. Sprangler (Thay: C. Crew) 63 | |
M. Hancock (Thay: J. Furlong) 68 | |
R. Smith (Thay: A. Pressley) 68 | |
G. Scott-Morriss (Thay: D. Daniels) 70 | |
A. Dallas (Thay: T. Sodje) 79 |
Thống kê trận đấu Walsall vs Oldham Athletic


Diễn biến Walsall vs Oldham Athletic
Cú sút được cứu thua. Andy Dallas (Walsall) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Mathew Hudson (Oldham Athletic) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Mason Hancock.
Ryan Leak (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Manny Monthé (Oldham Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Andy Dallas (Walsall) phạm lỗi.
Mike Fondop (Oldham Athletic) phạm lỗi.
James Connolly (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Cú sút bị chặn lại. Reece Smith (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Andy Dallas với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút bị chặn lại. Andy Dallas (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Declan Skura.
Phạt góc, Walsall. Will Sutton phá bóng chịu phạt góc.
Jamie Robson (Oldham Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của James Connolly (Walsall).
Phạm lỗi của Keenan Appiah-Forson (Oldham Athletic).
Isaac Moore (Walsall) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút bị chặn lại. Andy Dallas (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Kane Drummond (Oldham Athletic) phạm lỗi.
Isaac Moore (Walsall) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Cú sút không thành công. Reece Smith (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng lệch sang trái. Andy Dallas là người kiến tạo.
Oliver Norburn (Oldham Athletic) phạm lỗi.
Sven Sprangler (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Đội hình xuất phát Walsall vs Oldham Athletic
Walsall (4-2-3-1): Jed Ward (1), Elicha Ahui (22), Declan Skura (25), James Connolly (4), James Furlong (29), Charlie Crew (8), Isaac Moore (15), Lewis Simper (10), Tai Sodje (7), Courtney Clarke (17), Aaron Pressley (19)
Oldham Athletic (4-2-3-1): Mathew Hudson (1), Will Sutton (16), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (3), Oliver Norburn (8), Keenan Appiah-Forson (7), Favour Fawunmi (17), Tom Pett (4), Kane Drummond (15), Calum Kavanagh (10)


| Thay người | |||
| 63’ | C. Crew Sven Sprangler | 51’ | T. Pett Mike Fondop |
| 68’ | J. Furlong Mason Hancock | 70’ | D. Daniels Gus Scott-Morriss |
| 68’ | A. Pressley Reece Smith | ||
| 79’ | T. Sodje Andy Dallas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Wooster | Aston Wilson | ||
Mason Hancock | Gus Scott-Morriss | ||
Sven Sprangler | Mike Fondop | ||
Andy Dallas | Lewis Temple | ||
Reece Smith | Kai Payne | ||
Ryan Leak | Oliver Hammond | ||
Albert Adomah | Thomas Hill | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Walsall
Thành tích gần đây Oldham Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch