Hiệp hai kết thúc, Walsall 2, Salford City 4.
M. Langstaff (Kiến tạo: L. Molyneux) 45 | |
J. Grant 54 | |
C. Crew (Thay: S. Sprangler) 58 | |
L. Simper (Thay: C. Clarke) 58 | |
A. Pressley (Kiến tạo: T. Sodje) 58 | |
K. Cesay (Thay: K. N’Mai) 60 | |
N. Asiimwe (Thay: J. Grant) 60 | |
L. Simper (Kiến tạo: M. Hancock) 66 | |
K. Cesay (Kiến tạo: M. Langstaff) 67 | |
I. Moore 70 | |
A. Dallas (Thay: T. Sodje) 71 | |
J. Furlong (Thay: R. Leak) 71 | |
A. Oluwo (Thay: B. Wiredu) 73 | |
M. Butcher (Thay: A. Odoh) 73 | |
A. Oluwo (Kiến tạo: L. Molyneux) 82 | |
D. Udoh (Thay: M. Langstaff) 89 |
Thống kê trận đấu Walsall vs Salford City


Diễn biến Walsall vs Salford City
Cú sút bị chặn lại. Charlie Crew (Walsall) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Lewis Simper.
Phạt góc cho Walsall. Taylor Allen đã phá bóng ra ngoài.
Will Aimson (Salford City) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Andy Dallas (Walsall) phạm lỗi.
Phạt góc cho Walsall. Adebola Oluwo đã phá bóng ra ngoài.
Phạt góc cho Walsall. Nathan Asiimwe đã phá bóng ra ngoài.
Will Aimson (Salford City) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Foul của Declan Skura (Walsall).
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 7 phút bù giờ.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Thay người, Salford City. Daniel Udoh thay thế Macaulay Langstaff.
Cú sút không thành công. Luke Molyneux (Salford City) có cú sút bằng chân trái từ hơn 35 yard nhưng bóng đi cao và lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Dan Scarr sau một pha phản công nhanh.
Phạm lỗi bởi Nathan Asiimwe (Salford City).
Reece Smith (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Luke Molyneux (Salford City) cú sút bằng chân phải từ hơn 35 yard đi cao và lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Dan Scarr sau một pha phản công nhanh.
Phạm lỗi bởi Dan Scarr (Salford City).
Lewis Simper (Walsall) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút bị chặn. Aaron Pressley (Walsall) cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc, Walsall. Bị phạm lỗi bởi Will Aimson.
Cú sút không thành công. James Connolly (Walsall) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Lewis Simper với một quả tạt sau quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Walsall vs Salford City
Walsall (4-3-3): Jed Ward (1), Declan Skura (25), James Connolly (4), Ryan Leak (26), Mason Hancock (3), Courtney Clarke (17), Isaac Moore (15), Sven Sprangler (6), Aaron Pressley (19), Tai Sodje (7), Reece Smith (11)
Salford City (3-4-2-1): Will Norris (1), Will Aimson (4), Dan Scarr (17), Taylor Allen (24), Luke Molyneux (43), Elliot Bonds (16), Brendan Sarpong-Wiredu (44), Abraham Odoh (14), Jorge Grant (8), Kelly N'Mai (10), Macaulay Langstaff (9)


| Thay người | |||
| 58’ | S. Sprangler Charlie Crew | 60’ | K. N’Mai Kallum Cesay |
| 71’ | T. Sodje Andy Dallas | 73’ | A. Odoh Matt Butcher |
| 71’ | R. Leak James Furlong | 89’ | M. Langstaff Daniel Udoh |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Wooster | Lee Burge | ||
Harrison Burke | Nathan Asiimwe | ||
Charlie Crew | Matt Butcher | ||
Andy Dallas | Kallum Cesay | ||
Lewis Simper | Adebola Oluwo | ||
James Furlong | Daniel Udoh | ||
Albert Adomah | Luke Garbutt | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Walsall
Thành tích gần đây Salford City
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 1 | 3 | 9 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T B H T | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | H H H T B | |
| 6 | 12 | 4 | 7 | 1 | 7 | 19 | H H H T B | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch