Thứ Ba, 22/09/2026
Ismaila Sarr (Kiến tạo: Keinan Davis)
11
Kion Etete (Kiến tạo: Andy Rinomhota)
31
Cedric Kipre
35
Kion Etete
39
Wesley Hoedt
40
Sory Kaba (Kiến tạo: Perry Ng)
42
Ken Sema (Thay: Ismael Kone)
46
Joe Ralls
57
Callum O'Dowda
58
Jeremy Ngakia (Thay: Ryan Andrews)
64
Jeremy Ngakia
65
Yaser Asprilla
65
Yaser Asprilla (Thay: Hassane Kamara)
65
Romaine Sawyers (Thay: Andy Rinomhota)
68
Connor Wickham
68
Connor Wickham (Thay: Kion Etete)
68
Keinan Davis
74
Jeremy Ngakia
77
Mark Harris (Thay: Sory Kaba)
82

Thống kê trận đấu Watford vs Cardiff City

số liệu thống kê
Watford
Watford
Cardiff City
Cardiff City
73 Kiểm soát bóng 27
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Watford vs Cardiff City

Tất cả (36)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

82'

Sory Kaba sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.

77' Thẻ vàng cho Jeremy Ngakia.

Thẻ vàng cho Jeremy Ngakia.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng cho Keinan Davis.

Thẻ vàng cho Keinan Davis.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Kion Etete ra sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Wickham.

68'

Andy Rinomhota rời sân, vào thay là Romaine Sawyer.

68'

Kion Etete rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Ryan Andrews rời sân nhường chỗ cho Jeremy Ngakia.

65'

Hassane Kamara rời sân và vào thay là Yaser Asprilla.

65'

Ryan Andrews rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Hassane Kamara rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

Ryan Andrews rời sân nhường chỗ cho Jeremy Ngakia.

58' Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.

Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

57' Thẻ vàng cho Joe Ralls.

Thẻ vàng cho Joe Ralls.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Ismael Kone rời sân nhường chỗ cho Ken Sema.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

Đội hình xuất phát Watford vs Cardiff City

Watford (4-1-4-1): Daniel Bachmann (1), Ryan Andrews (57), Ryan Porteous (22), Wesley Hoedt (44), Hassane Kamara (14), Hamza Choudhury (4), Ismaila Sarr (23), Ismael Kone (11), Imran Louza (6), Joao Pedro (10), Keinan Davis (7)

Cardiff City (3-5-2): Ryan Allsop (1), Perry Ng (38), Cedric Kipre (23), Mark McGuinness (5), Mahlon Romeo (2), Andy Rinomhota (35), Ryan Wintle (6), Joe Ralls (8), Callum O'Dowda (11), Kion Etete (9), Sory Kaba (48)

Watford
Watford
4-1-4-1
1
Daniel Bachmann
57
Ryan Andrews
22
Ryan Porteous
44
Wesley Hoedt
14
Hassane Kamara
4
Hamza Choudhury
23
Ismaila Sarr
11
Ismael Kone
6
Imran Louza
10
Joao Pedro
7
Keinan Davis
48
Sory Kaba
9
Kion Etete
11
Callum O'Dowda
8
Joe Ralls
6
Ryan Wintle
35
Andy Rinomhota
2
Mahlon Romeo
5
Mark McGuinness
23
Cedric Kipre
38
Perry Ng
1
Ryan Allsop
Cardiff City
Cardiff City
3-5-2
Thay người
46’
Ismael Kone
Ken Sema
68’
Kion Etete
Connor Wickham
64’
Ryan Andrews
Jeremy Ngakia
68’
Andy Rinomhota
Romaine Sawyers
65’
Hassane Kamara
Yaser Asprilla
82’
Sory Kaba
Mark Thomas Harris
Cầu thủ dự bị
Leandro Bacuna
Isaak Davies
Yaser Asprilla
Connor Wickham
Christian Kabasele
Mark Thomas Harris
Jeremy Ngakia
Sheyi Ojo
Ben Hamer
Tom Sang
Henrique Araujo
Romaine Sawyers
Ken Sema
Jak Alnwick
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Brian Barry-Murphy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/04 - 2013
29/11 - 2014
28/12 - 2014
Premier League
15/12 - 2018
23/02 - 2019
Hạng nhất Anh
05/12 - 2020
13/03 - 2021
03/11 - 2022
20/04 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
29/12 - 2024
15/01 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
H1: 1-1
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
18/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow