Thứ Ba, 22/09/2026
Josh Bowler (Kiến tạo: Perry Ng)
43
Giorgi Chakvetadze
44
Matthew Pollock
47
Jake Livermore
50
Rubin Colwill
51
Emmanuel Dennis (Thay: Matheus Martins)
60
Ken Sema (Thay: Giorgi Chakvetadze)
60
Mileta Rajovic (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
60
David Turnbull (Thay: Rubin Colwill)
63
Josh Bowler
69
Mahlon Romeo (Thay: Perry Ng)
73
Josh Wilson-Esbrand (Thay: Josh Bowler)
73
Tom Dele-Bashiru (Thay: Jake Livermore)
78
Famara Diedhiou (Thay: Kion Etete)
81
Nathaniel Phillips (Thay: Jamilu Collins)
82
Dimitrios Goutas
90+1'

Thống kê trận đấu Watford vs Cardiff City

số liệu thống kê
Watford
Watford
Cardiff City
Cardiff City
62 Kiểm soát bóng 38
6 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 8
10 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
24 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Watford vs Cardiff City

Tất cả (21)
90+1' Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

82'

Jamilu Collins rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Phillips.

81'

Kion Etete rời sân và được thay thế bởi Famara Diedhiou.

78'

Jake Livermore rời sân và được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

73'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

73'

Perry Ng sẽ rời sân và được thay thế bởi Mahlon Romeo.

73'

Perry Ng sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69' Thẻ vàng dành cho Josh Bowler.

Thẻ vàng dành cho Josh Bowler.

63'

Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.

60'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

60'

Giorgi Chakvetadze vào sân và được thay thế bởi Ken Sema.

60'

Matheus Martins rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Dennis.

51' Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.

Thẻ vàng dành cho Rubin Colwill.

50' Thẻ vàng dành cho Jake Livermore.

Thẻ vàng dành cho Jake Livermore.

47' Thẻ vàng dành cho Matthew Pollock.

Thẻ vàng dành cho Matthew Pollock.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44' Thẻ vàng dành cho Giorgi Chakvetadze.

Thẻ vàng dành cho Giorgi Chakvetadze.

43'

Perry Ng đã hỗ trợ ghi bàn.

43' G O O O A A A L - Josh Bowler đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Bowler đã trúng mục tiêu!

43' G O O O O A A A L Điểm số của Cardiff.

G O O O O A A A L Điểm số của Cardiff.

Đội hình xuất phát Watford vs Cardiff City

Watford (4-3-3): Ben Hamer (26), Ryan Andrews (45), Mattie Pollock (15), Wesley Hoedt (4), Jamal Lewis (6), Yáser Asprilla (18), Jake Livermore (8), Ismaël Koné (11), Matheus Martins (37), Vakoun Bayo (19), Giorgi Chakvetadze (16)

Cardiff City (3-5-2): Jak Alnwick (21), Dimitris Goutas (4), Mark McGuinness (5), Jamilu Collins (17), Perry Ng (38), Josh Bowler (14), Ryan Wintle (6), Manolis Siopis (23), Karlan Grant (16), Kion Etete (9), Rubin Colwill (27)

Watford
Watford
4-3-3
26
Ben Hamer
45
Ryan Andrews
15
Mattie Pollock
4
Wesley Hoedt
6
Jamal Lewis
18
Yáser Asprilla
8
Jake Livermore
11
Ismaël Koné
37
Matheus Martins
19
Vakoun Bayo
16
Giorgi Chakvetadze
27
Rubin Colwill
9
Kion Etete
16
Karlan Grant
23
Manolis Siopis
6
Ryan Wintle
14
Josh Bowler
38
Perry Ng
17
Jamilu Collins
5
Mark McGuinness
4
Dimitris Goutas
21
Jak Alnwick
Cardiff City
Cardiff City
3-5-2
Thay người
60’
Matheus Martins
Emmanuel Dennis
63’
Rubin Colwill
David Turnbull
60’
Giorgi Chakvetadze
Ken Sema
73’
Josh Bowler
Josh Wilson-Esbrand
60’
Vakoun Issouf Bayo
Mileta Rajović
73’
Perry Ng
Mahlon Romeo
78’
Jake Livermore
Tom Dele-Bashiru
81’
Kion Etete
Famara Diedhiou
82’
Jamilu Collins
Nathaniel Phillips
Cầu thủ dự bị
Daniel Bachmann
Ollie Tanner
Francisco Sierralta
Yakou Méïté
Ryan Porteous
Famara Diedhiou
James William Morris
David Turnbull
Tom Ince
Aaron Ramsey
Emmanuel Dennis
Josh Wilson-Esbrand
Ken Sema
Nathaniel Phillips
Mileta Rajović
Mahlon Romeo
Tom Dele-Bashiru
Matthew Turner
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Brian Barry-Murphy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/04 - 2013
29/11 - 2014
28/12 - 2014
Premier League
15/12 - 2018
23/02 - 2019
Hạng nhất Anh
05/12 - 2020
13/03 - 2021
03/11 - 2022
20/04 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
29/12 - 2024
15/01 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
H1: 1-1
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
18/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow