Thứ Ba, 24/03/2026
Liam Kelly
18
Ryan Porteous (Kiến tạo: Ryan Andrews)
20
Kasey Palmer
23
Wesley Hoedt
26
(Pen) Haji Wright
40
Jake Bidwell
45+1'
Vakoun Issouf Bayo
46
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Giorgi Chakvetadze)
46
Milan van Ewijk (Thay: Liam Kelly)
46
Ben Sheaf (Thay: Kasey Palmer)
58
Callum O'Hare (Thay: Victor Torp)
58
Callum O'Hare (Thay: Kasey Palmer)
58
Ben Sheaf (Thay: Victor Torp)
58
Matheus Martins
64
Matheus Martins (Thay: Emmanuel Dennis)
64
Bobby Thomas
66
Haji Wright (Kiến tạo: Josh Eccles)
72
Thomas Ince (Thay: Ismael Kone)
76
Mileta Rajovic (Thay: Yaser Asprilla)
86
Matt Godden (Thay: Ellis Simms)
87
Haji Wright
88

Thống kê trận đấu Watford vs Coventry City

số liệu thống kê
Watford
Watford
Coventry City
Coventry City
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 4
6 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Coventry City

Tất cả (28)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88' Thẻ vàng dành cho Haji Wright.

Thẻ vàng dành cho Haji Wright.

87'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

86'

Yaser Asprilla rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

76'

Ismael Kone rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

72'

Josh Eccles đã hỗ trợ ghi bàn.

72' G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!

72' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

66' Thẻ vàng cho Bobby Thomas.

Thẻ vàng cho Bobby Thomas.

64'

Emmanuel Dennis rời sân và được thay thế bởi Matheus Martins.

64'

Emmanuel Dennis sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

58'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Callum O'Hare.

58'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Ben Sheaf.

58'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Ben Sheaf.

58'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Callum O'Hare.

46'

Giorgi Chakvetadze vào sân và thay thế anh là Vakoun Issouf Bayo.

46'

Liam Kelly ra sân và được thay thế bởi Milan van Ewijk.

46'

Giorgi Chakvetadze vào sân và được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1' Thẻ vàng dành cho Jake Bidwell.

Thẻ vàng dành cho Jake Bidwell.

Đội hình xuất phát Watford vs Coventry City

Watford (4-2-3-1): Daniel Bachmann (1), Ryan Andrews (45), Ryan Porteous (5), Wesley Hoedt (4), Jamal Lewis (6), Edo Kayembe (39), Tom Dele-Bashiru (24), Yáser Asprilla (18), Giorgi Chakvetadze (16), Ismaël Koné (11), Emmanuel Dennis (25)

Coventry City (3-4-1-2): Bradley Collins (40), Bobby Thomas (4), Joel Latibeaudiere (22), Liam Kitching (15), Josh Eccles (28), Liam Kelly (6), Victor Torp (29), Jake Bidwell (21), Kasey Palmer (45), Ellis Simms (9), Haji Wright (11)

Watford
Watford
4-2-3-1
1
Daniel Bachmann
45
Ryan Andrews
5
Ryan Porteous
4
Wesley Hoedt
6
Jamal Lewis
39
Edo Kayembe
24
Tom Dele-Bashiru
18
Yáser Asprilla
16
Giorgi Chakvetadze
11
Ismaël Koné
25
Emmanuel Dennis
11 2
Haji Wright
9
Ellis Simms
45
Kasey Palmer
21
Jake Bidwell
29
Victor Torp
6
Liam Kelly
28
Josh Eccles
15
Liam Kitching
22
Joel Latibeaudiere
4
Bobby Thomas
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
Thay người
46’
Giorgi Chakvetadze
Vakoun Bayo
46’
Liam Kelly
Milan van Ewijk
64’
Emmanuel Dennis
Matheus Martins
58’
Kasey Palmer
Callum O'Hare
76’
Ismael Kone
Tom Ince
58’
Victor Torp
Ben Sheaf
86’
Yaser Asprilla
Mileta Rajović
87’
Ellis Simms
Matt Godden
Cầu thủ dự bị
Vakoun Bayo
Ben Wilson
Ben Hamer
Luis Binks
Francisco Sierralta
Jay Dasilva
Mattie Pollock
Milan van Ewijk
James Morris
Callum O'Hare
Tom Ince
Ben Sheaf
Matheus Martins
Kai Andrews
Mileta Rajović
Matt Godden
Jack Grieves
Fábio Tavares

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/11 - 2020
06/02 - 2021
05/11 - 2022
10/04 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow