Thứ Hai, 02/02/2026
Greg Docherty (Thay: Dimitrios Pelkas)
9
Greg Docherty
10
Joseph Hungbo (Thay: Hamza Choudhury)
15
Ryan Woods
19
Jacob Greaves
37
Cyrus Christie
44
Alfie Jones
50
Ozan Tufan
53
Ozan Tufan (Thay: Greg Docherty)
53
Rey Manaj
71
Rey Manaj (Thay: Joseph Hungbo)
71
Tobias Figueiredo (Thay: Ryan Woods)
74
Lewie Coyle (Thay: Tyler Smith)
74
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Rey Manaj)
90

Thống kê trận đấu Watford vs Hull

số liệu thống kê
Watford
Watford
Hull
Hull
52 Kiểm soát bóng 48
7 Phạm lỗi 13
9 Ném biên 6
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Hull

Tất cả (23)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Rey Manaj rời sân và vào thay là Vakoun Issouf Bayo.

90+2'

Rey Manaj rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Tyler Smith sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lewie Coyle.

74'

Tyler Smith rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Ryan Woods rời sân nhường chỗ cho Tobias Figueiredo.

71'

Joseph Hungbo rời sân và anh ấy được thay thế bởi Rey Manaj.

71'

Joseph Hungbo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

53'

Greg Docherty rời sân nhường chỗ cho Ozan Tufan.

53'

Greg Docherty rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

50' Thẻ vàng cho Alfie Jones.

Thẻ vàng cho Alfie Jones.

50' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

44' Thẻ vàng cho Cyrus Christie.

Thẻ vàng cho Cyrus Christie.

37' Thẻ vàng cho Jacob Greaves.

Thẻ vàng cho Jacob Greaves.

37' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

19' Thẻ vàng cho Ryan Woods.

Thẻ vàng cho Ryan Woods.

15'

Hamza Choudhury rời sân nhường chỗ cho Joseph Hungbo

15'

Hamza Choudhury rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

10'

Dimitrios Pelkas rời sân nhường chỗ cho Greg Docherty.

Đội hình xuất phát Watford vs Hull

Watford (4-3-3): Daniel Bachmann (1), Jeremy Ngakia (2), Christian Kabasele (27), Craig Cathcart (15), Hassane Kamara (14), Tom Dele-Bashiru (24), Hamza Choudhury (4), Yaser Asprilla (18), Ken Sema (12), Keinan Davis (7), Joao Pedro (10)

Hull (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Cyrus Christie (33), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Ryan Woods (15), Jean Seri (24), Regan Slater (27), Dimitris Pelkas (20), Ryan Longman (16), Tyler Smith (22)

Watford
Watford
4-3-3
1
Daniel Bachmann
2
Jeremy Ngakia
27
Christian Kabasele
15
Craig Cathcart
14
Hassane Kamara
24
Tom Dele-Bashiru
4
Hamza Choudhury
18
Yaser Asprilla
12
Ken Sema
7
Keinan Davis
10
Joao Pedro
22
Tyler Smith
16
Ryan Longman
20
Dimitris Pelkas
27
Regan Slater
24
Jean Seri
15
Ryan Woods
4
Jacob Greaves
17
Sean McLoughlin
5
Alfie Jones
33
Cyrus Christie
1
Matt Ingram
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
15’
Rey Manaj
Joseph Hungbo
9’
Ozan Tufan
Greg Docherty
71’
Vakoun Issouf Bayo
Rey Manaj
53’
Greg Docherty
Ozan Tufan
90’
Rey Manaj
Vakoun Issouf Bayo
74’
Tyler Smith
Lewie Coyle
74’
Ryan Woods
Tobias Figueiredo
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Nathan Baxter
Mario Gaspar
Lewie Coyle
William Troost-Ekong
Callum Elder
Francisco Sierralta
Tobias Figueiredo
Rey Manaj
Ozan Tufan
Vakoun Issouf Bayo
Greg Docherty
Joseph Hungbo
Dogukan Sinik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/04 - 2013
11/12 - 2022
H1: 0-0
22/04 - 2023
H1: 1-0
02/12 - 2023
H1: 1-1
20/04 - 2024
H1: 0-0
12/12 - 2024
H1: 0-0
09/04 - 2025
H1: 0-0
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow