Thứ Sáu, 20/03/2026
Greg Docherty (Thay: Dimitrios Pelkas)
9
Greg Docherty
10
Joseph Hungbo (Thay: Hamza Choudhury)
15
Ryan Woods
19
Jacob Greaves
37
Cyrus Christie
44
Alfie Jones
50
Ozan Tufan
53
Ozan Tufan (Thay: Greg Docherty)
53
Rey Manaj
71
Rey Manaj (Thay: Joseph Hungbo)
71
Tobias Figueiredo (Thay: Ryan Woods)
74
Lewie Coyle (Thay: Tyler Smith)
74
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Rey Manaj)
90

Thống kê trận đấu Watford vs Hull

số liệu thống kê
Watford
Watford
Hull
Hull
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
9 Ném biên 6
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Hull

Tất cả (23)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Rey Manaj rời sân và vào thay là Vakoun Issouf Bayo.

90+2'

Rey Manaj rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Tyler Smith sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lewie Coyle.

74'

Tyler Smith rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Ryan Woods rời sân nhường chỗ cho Tobias Figueiredo.

71'

Joseph Hungbo rời sân và anh ấy được thay thế bởi Rey Manaj.

71'

Joseph Hungbo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

53'

Greg Docherty rời sân nhường chỗ cho Ozan Tufan.

53'

Greg Docherty rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

50' Thẻ vàng cho Alfie Jones.

Thẻ vàng cho Alfie Jones.

50' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

44' Thẻ vàng cho Cyrus Christie.

Thẻ vàng cho Cyrus Christie.

37' Thẻ vàng cho Jacob Greaves.

Thẻ vàng cho Jacob Greaves.

37' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

19' Thẻ vàng cho Ryan Woods.

Thẻ vàng cho Ryan Woods.

15'

Hamza Choudhury rời sân nhường chỗ cho Joseph Hungbo

15'

Hamza Choudhury rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

10'

Dimitrios Pelkas rời sân nhường chỗ cho Greg Docherty.

Đội hình xuất phát Watford vs Hull

Watford (4-3-3): Daniel Bachmann (1), Jeremy Ngakia (2), Christian Kabasele (27), Craig Cathcart (15), Hassane Kamara (14), Tom Dele-Bashiru (24), Hamza Choudhury (4), Yaser Asprilla (18), Ken Sema (12), Keinan Davis (7), Joao Pedro (10)

Hull (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Cyrus Christie (33), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Ryan Woods (15), Jean Seri (24), Regan Slater (27), Dimitris Pelkas (20), Ryan Longman (16), Tyler Smith (22)

Watford
Watford
4-3-3
1
Daniel Bachmann
2
Jeremy Ngakia
27
Christian Kabasele
15
Craig Cathcart
14
Hassane Kamara
24
Tom Dele-Bashiru
4
Hamza Choudhury
18
Yaser Asprilla
12
Ken Sema
7
Keinan Davis
10
Joao Pedro
22
Tyler Smith
16
Ryan Longman
20
Dimitris Pelkas
27
Regan Slater
24
Jean Seri
15
Ryan Woods
4
Jacob Greaves
17
Sean McLoughlin
5
Alfie Jones
33
Cyrus Christie
1
Matt Ingram
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
15’
Rey Manaj
Joseph Hungbo
9’
Ozan Tufan
Greg Docherty
71’
Vakoun Issouf Bayo
Rey Manaj
53’
Greg Docherty
Ozan Tufan
90’
Rey Manaj
Vakoun Issouf Bayo
74’
Tyler Smith
Lewie Coyle
74’
Ryan Woods
Tobias Figueiredo
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Nathan Baxter
Mario Gaspar
Lewie Coyle
William Troost-Ekong
Callum Elder
Francisco Sierralta
Tobias Figueiredo
Rey Manaj
Ozan Tufan
Vakoun Issouf Bayo
Greg Docherty
Joseph Hungbo
Dogukan Sinik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/04 - 2013
11/12 - 2022
H1: 0-0
22/04 - 2023
H1: 1-0
02/12 - 2023
H1: 1-1
20/04 - 2024
H1: 0-0
12/12 - 2024
H1: 0-0
09/04 - 2025
H1: 0-0
27/09 - 2025
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6SouthamptonSouthampton381612101360T T H T T
7WrexhamWrexham38161210860T T B T B
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3815617551T T T T B
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow