Thứ Ba, 24/03/2026
Matthew Pollock
30
Luke Cundle
50
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Mamadou Doumbia)
56
Casper de Norre (Kiến tạo: Aidomo Emakhu)
59
Ryan Andrews (Thay: Jeremy Ngakia)
70
Caleb Wiley (Thay: Yasser Larouci)
71
Rocco Vata (Thay: Edo Kayembe)
71
Raees Bangura-Williams (Thay: Casper de Norre)
75
Aaron Connolly (Thay: Luke Cundle)
75
Femi Azeez (Thay: Aidomo Emakhu)
76
Josh Coburn (Kiến tạo: Tristan Crama)
81
Mihailo Ivanovic (Thay: Josh Coburn)
84
George Saville (Thay: Billy Mitchell)
85
Thomas Ince (Thay: Moussa Sissoko)
85

Thống kê trận đấu Watford vs Millwall

số liệu thống kê
Watford
Watford
Millwall
Millwall
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 4
11 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
30 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Millwall

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Moussa Sissoko rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

85'

Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi George Saville.

84'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.

81'

Tristan Crama đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!

76'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Femi Azeez.

76'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.

75'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

75'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.

71'

Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Rocco Vata.

71'

Yasser Larouci rời sân và được thay thế bởi Caleb Wiley.

70'

Jeremy Ngakia rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.

59'

Aidomo Emakhu đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A A O O O - Casper de Norre đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Casper de Norre đã ghi bàn!

56'

Mamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Vakoun Issouf Bayo.

50' Thẻ vàng cho Luke Cundle.

Thẻ vàng cho Luke Cundle.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' V À A A O O O - Matthew Pollock đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matthew Pollock đã ghi bàn!

30' V À A A O O O Watford ghi bàn.

V À A A O O O Watford ghi bàn.

Đội hình xuất phát Watford vs Millwall

Watford (4-2-3-1): Egil Selvik (33), Jeremy Ngakia (2), James Abankwah (25), Mattie Pollock (6), Yasser Larouci (37), Imran Louza (10), Tom Dele-Bashiru (24), Moussa Sissoko (17), Edo Kayembe (39), Giorgi Chakvetadze (8), Mamadou Doumbia (20)

Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Tristan Crama (52), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (15), Billy Mitchell (8), Casper De Norre (24), George Honeyman (39), Luke Cundle (25), Aidomo Emakhu (22), Josh Coburn (21)

Watford
Watford
4-2-3-1
33
Egil Selvik
2
Jeremy Ngakia
25
James Abankwah
6
Mattie Pollock
37
Yasser Larouci
10
Imran Louza
24
Tom Dele-Bashiru
17
Moussa Sissoko
39
Edo Kayembe
8
Giorgi Chakvetadze
20
Mamadou Doumbia
21
Josh Coburn
22
Aidomo Emakhu
25
Luke Cundle
39
George Honeyman
24
Casper De Norre
8
Billy Mitchell
15
Joe Bryan
5
Jake Cooper
6
Japhet Tanganga
52
Tristan Crama
1
Lukas Jensen
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
56’
Mamadou Doumbia
Vakoun Bayo
75’
Luke Cundle
Aaron Connolly
70’
Jeremy Ngakia
Ryan Andrews
75’
Casper de Norre
Raees Bangura-Williams
71’
Yasser Larouci
Caleb Wiley
76’
Aidomo Emakhu
Femi Azeez
71’
Edo Kayembe
Rocco Vata
84’
Josh Coburn
Mihailo Ivanovic
85’
Moussa Sissoko
Tom Ince
85’
Billy Mitchell
George Saville
Cầu thủ dự bị
Jonathan Bond
George Evans
Francisco Sierralta
Wes Harding
Angelo Ogbonna
Zak Sturge
Caleb Wiley
Ryan Wintle
Ryan Andrews
George Saville
Leo Ramirez-Espain
Aaron Connolly
Rocco Vata
Raees Bangura-Williams
Vakoun Bayo
Femi Azeez
Tom Ince
Mihailo Ivanovic
Tình hình lực lượng

Daniel Bachmann

Chấn thương đầu gối

Liam Roberts

Thẻ đỏ trực tiếp

Kévin Keben

Chấn thương cơ

Danny McNamara

Chấn thương đầu gối

Pierre Dwomoh

Chấn thương đùi

Calum Scanlon

Chấn thương gân kheo

Kwadwo Baah

Chấn thương đùi

Ryan Leonard

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/11 - 2012
26/12 - 2013
12/04 - 2014
01/11 - 2014
27/01 - 2021
27/01 - 2021
24/04 - 2021
20/10 - 2022
26/12 - 2022
28/10 - 2023
02/03 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025
23/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow