Thứ Hai, 02/02/2026
Hector Kyprianou
45+4'
Macaulay Langstaff (Thay: Casper de Norre)
46
Billy Mitchell
49
Giorgi Chakvetadze
54
Alfie Doughty
66
Kevin Keben (Thay: Jeremy Ngakia)
66
Nestory Irankunda (Thay: Othmane Maamma)
66
Aidomo Emakhu (Thay: Thierno Ballo)
66
Josh Coburn (Thay: Mihailo Ivanovic)
66
Femi Azeez
69
Camiel Neghli
71
Vivaldo Semedo (Thay: Luca Kjerrumgaard)
80
Luke Cundle (Thay: Femi Azeez)
80
Kwadwo Baah (Thay: Hector Kyprianou)
80
Josh Coburn (Kiến tạo: Camiel Neghli)
81
Zak Sturge (Thay: Camiel Neghli)
87
Tristan Crama
89
Nestory Irankunda
89
Matthew Pollock
90+2'

Thống kê trận đấu Watford vs Millwall

số liệu thống kê
Watford
Watford
Millwall
Millwall
56 Kiểm soát bóng 44
7 Phạm lỗi 22
25 Ném biên 28
0 Việt vị 2
1 Chuyền dài 6
4 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 8
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
11 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Millwall

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Matthew Pollock.

Thẻ vàng cho Matthew Pollock.

89' Thẻ vàng cho Nestory Irankunda.

Thẻ vàng cho Nestory Irankunda.

89' Thẻ vàng cho Tristan Crama.

Thẻ vàng cho Tristan Crama.

87'

Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.

81'

Camiel Neghli đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Josh Coburn ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Coburn ghi bàn!

80'

Hector Kyprianou rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.

80'

Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

80'

Luca Kjerrumgaard rời sân và được thay thế bởi Vivaldo Semedo.

71' Thẻ vàng cho Camiel Neghli.

Thẻ vàng cho Camiel Neghli.

69' V À A A O O O - Femi Azeez ghi bàn!

V À A A O O O - Femi Azeez ghi bàn!

66'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.

66'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

66'

Othmane Maamma rời sân và được thay thế bởi Nestory Irankunda.

66'

Jeremy Ngakia rời sân và được thay thế bởi Kevin Keben.

66' Thẻ vàng cho Alfie Doughty.

Thẻ vàng cho Alfie Doughty.

54' Thẻ vàng cho Giorgi Chakvetadze.

Thẻ vàng cho Giorgi Chakvetadze.

49' Thẻ vàng cho Billy Mitchell.

Thẻ vàng cho Billy Mitchell.

46'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Watford vs Millwall

Watford (4-2-3-1): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), Mattie Pollock (6), James Abankwah (25), Marc Bola (16), Hector Kyprianou (5), Imran Louza (10), Othmane Maamma (42), Giorgi Chakvetadze (8), Tom Ince (7), Luca Kjerrumgaard (9)

Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Alfie Doughty (14), Billy Mitchell (8), Camiel Neghli (10), Femi Azeez (11), Casper De Norre (24), Thierno Ballo (7), Mihailo Ivanovic (9)

Watford
Watford
4-2-3-1
1
Egil Selvik
2
Jeremy Ngakia
6
Mattie Pollock
25
James Abankwah
16
Marc Bola
5
Hector Kyprianou
10
Imran Louza
42
Othmane Maamma
8
Giorgi Chakvetadze
7
Tom Ince
9
Luca Kjerrumgaard
9
Mihailo Ivanovic
7
Thierno Ballo
24
Casper De Norre
11
Femi Azeez
10
Camiel Neghli
8
Billy Mitchell
14
Alfie Doughty
5
Jake Cooper
6
Caleb Taylor
4
Tristan Crama
15
Max Crocombe
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
66’
Jeremy Ngakia
Kévin Keben
46’
Casper de Norre
Macaulay Langstaff
66’
Othmane Maamma
Nestory Irankunda
66’
Mihailo Ivanovic
Josh Coburn
80’
Luca Kjerrumgaard
Vivaldo
66’
Thierno Ballo
Aidomo Emakhu
80’
Hector Kyprianou
Kwadwo Baah
80’
Femi Azeez
Luke Cundle
87’
Camiel Neghli
Zak Sturge
Cầu thủ dự bị
Nathan Baxter
George Evans
Kévin Keben
Danny McNamara
James Morris
Zak Sturge
Moussa Sissoko
Ryan Leonard
Nampalys Mendy
Luke Cundle
Vivaldo
Macaulay Langstaff
Mamadou Doumbia
Josh Coburn
Kwadwo Baah
Aidomo Emakhu
Nestory Irankunda
Raees Bangura-Williams
Tình hình lực lượng

Edo Kayembe

Không xác định

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Rocco Vata

Chấn thương gân kheo

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Daniel Kelly

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/11 - 2012
26/12 - 2013
12/04 - 2014
01/11 - 2014
27/01 - 2021
27/01 - 2021
24/04 - 2021
20/10 - 2022
26/12 - 2022
28/10 - 2023
02/03 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025
23/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow