Thứ Hai, 02/02/2026
Ryan Porteous
34
Kwadwo Baah
38
Joshua McEachran
45+1'
Vakoun Issouf Bayo
54
Mark Harris (Thay: Dane Scarlett)
58
Idris El Mizouni (Thay: Joshua McEachran)
58
Festy Ebosele
62
Rocco Vata (Thay: Kwadwo Baah)
65
Yasser Larouci (Thay: Festy Ebosele)
65
Hidde ter Avest (Thay: Peter Kioso)
68
Elliott Moore
75
Vakoun Issouf Bayo
75
Pierre Dwomoh (Thay: Edo Kayembe)
77
Will Goodwin (Thay: Ruben Rodrigues)
85
Daniel Jebbison (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
90
Thomas Ince (Thay: Imran Louza)
90
James Morris
90+3'

Thống kê trận đấu Watford vs Oxford United

số liệu thống kê
Watford
Watford
Oxford United
Oxford United
60 Kiểm soát bóng 40
12 Phạm lỗi 8
17 Ném biên 24
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 4
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 7
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Oxford United

Tất cả (22)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho James Morris.

Thẻ vàng cho James Morris.

90+2'

Imran Louza rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

90+2'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi Daniel Jebbison.

85'

Ruben Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Will Goodwin.

77'

Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Pierre Dwomoh.

75' Thẻ vàng cho Vakoun Issouf Bayo.

Thẻ vàng cho Vakoun Issouf Bayo.

75' Thẻ vàng cho Elliott Moore.

Thẻ vàng cho Elliott Moore.

68'

Peter Kioso rời sân và được thay thế bởi Hidde ter Avest.

65'

Festy Ebosele rời sân và được thay thế bởi Yasser Larouci.

65'

Kwadwo Baah rời sân và được thay thế bởi Rocco Vata.

62' Thẻ vàng cho Festy Ebosele.

Thẻ vàng cho Festy Ebosele.

58'

Joshua McEachran rời sân và được thay thế bởi Idris El Mizouni.

58'

Dane Scarlett rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

54' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

54' G O O O O A A A L Watford ghi bàn.

G O O O O A A A L Watford ghi bàn.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho Joshua McEachran.

Thẻ vàng cho Joshua McEachran.

38' Thẻ vàng cho Kwadwo Baah.

Thẻ vàng cho Kwadwo Baah.

34' Thẻ vàng cho Ryan Porteous.

Thẻ vàng cho Ryan Porteous.

Đội hình xuất phát Watford vs Oxford United

Watford (4-1-4-1): Daniel Bachmann (1), Ryan Andrews (45), Ryan Porteous (5), Mattie Pollock (6), Festy Ebosele (36), James Morris (22), Kwadwo Baah (34), Imran Louza (10), Edo Kayembe (39), Giorgi Chakvetadze (8), Vakoun Bayo (19)

Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Peter Kioso (30), Elliott Moore (5), Ciaron Brown (3), Will Vaulks (4), Josh McEachran (6), Tyler Goodhram (19), Rúben Rodrigues (20), Greg Leigh (22), Dane Scarlett (44)

Watford
Watford
4-1-4-1
1
Daniel Bachmann
45
Ryan Andrews
5
Ryan Porteous
6
Mattie Pollock
36
Festy Ebosele
22
James Morris
34
Kwadwo Baah
10
Imran Louza
39
Edo Kayembe
8
Giorgi Chakvetadze
19
Vakoun Bayo
44
Dane Scarlett
22
Greg Leigh
20
Rúben Rodrigues
19
Tyler Goodhram
6
Josh McEachran
4
Will Vaulks
3
Ciaron Brown
5
Elliott Moore
30
Peter Kioso
2
Sam Long
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-2-3-1
Thay người
65’
Kwadwo Baah
Rocco Vata
58’
Dane Scarlett
Mark Harris
65’
Festy Ebosele
Yasser Larouci
58’
Joshua McEachran
Idris El Mizouni
77’
Edo Kayembe
Pierre Dwomoh
68’
Peter Kioso
Hidde Ter Avest
90’
Vakoun Issouf Bayo
Daniel Jebbison
85’
Ruben Rodrigues
Will Goodwin
90’
Imran Louza
Tom Ince
Cầu thủ dự bị
Jonathan Bond
Mark Harris
Antonio Tikvic
Idris El Mizouni
Rocco Vata
Matt Ingram
Ken Sema
Hidde Ter Avest
Pierre Dwomoh
James Golding
Daniel Jebbison
Owen Dale
Mamadou Doumbia
Marselino Ferdinan
Yasser Larouci
Malcolm Ebiowei
Tom Ince
Will Goodwin
Tình hình lực lượng

Francisco Sierralta

Kỷ luật

Ben Nelson

Không xác định

Angelo Ogbonna

Chấn thương gân kheo

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Jeremy Ngakia

Chấn thương hông

Cameron Brannagan

Chấn thương cơ

Tom Dele-Bashiru

Chấn thương đầu gối

Matt Phillips

Chấn thương cơ

Siriki Dembélé

Va chạm

Louie Sibley

Chấn thương mắt cá

Max Woltman

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
16/09 - 2020
Hạng nhất Anh
09/11 - 2024
15/03 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow