Thứ Sáu, 30/01/2026
Zak Swanson
11
Kwadwo Baah
30
Rocco Vata (Thay: James Morris)
46
Paddy Lane (Thay: Matt Ritchie)
46
Freddie Potts
57
(Pen) Edo Kayembe
57
Marlon Pack
57
Edo Kayembe
59
Nicolas Schmid
59
Josh Murphy
60
Callum Lang
64
Ryan Andrews (Thay: Jeremy Ngakia)
71
Zak Swanson
75
Terry Devlin (Thay: Zak Swanson)
78
Owen Moxon (Thay: Callum Lang)
79
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Daniel Jebbison)
82
Moussa Sissoko (Thay: Edo Kayembe)
87
Owen Moxon
90
Rocco Vata
90+5'
Kwadwo Baah
90+8'

Thống kê trận đấu Watford vs Portsmouth

số liệu thống kê
Watford
Watford
Portsmouth
Portsmouth
71 Kiểm soát bóng 29
12 Phạm lỗi 13
31 Ném biên 17
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 6
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Portsmouth

Tất cả (24)
90+8' ANH TA RỒI! - Kwadwo Baah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Kwadwo Baah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' G O O O A A A L - Rocco Vata đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rocco Vata đã trúng đích!

90' Thẻ vàng cho Owen Moxon.

Thẻ vàng cho Owen Moxon.

87'

Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Moussa Sissoko.

82'

Daniel Jebbison rời sân và được thay thế bởi Vakoun Issouf Bayo.

79'

Callum Lang rời sân và được thay thế bởi Owen Moxon.

78'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.

75' Thẻ vàng cho Zak Swanson.

Thẻ vàng cho Zak Swanson.

71'

Jeremy Ngakia rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.

64' Thẻ vàng cho Callum Lang.

Thẻ vàng cho Callum Lang.

60' Thẻ vàng cho Josh Murphy.

Thẻ vàng cho Josh Murphy.

59' Thẻ vàng cho Nicolas Schmid.

Thẻ vàng cho Nicolas Schmid.

59' Thẻ vàng cho Edo Kayembe.

Thẻ vàng cho Edo Kayembe.

57' Thẻ vàng cho Marlon Pack.

Thẻ vàng cho Marlon Pack.

57' G O O O A A A L - Edo Kayembe của Watford thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Edo Kayembe của Watford thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

57' Thẻ vàng cho Freddie Potts.

Thẻ vàng cho Freddie Potts.

46'

Matt Ritchie rời sân và được thay thế bởi Paddy Lane.

46'

James Morris rời sân và được thay thế bởi Rocco Vata.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Watford vs Portsmouth

Watford (5-4-1): Daniel Bachmann (1), Jeremy Ngakia (2), Ryan Porteous (5), Mattie Pollock (6), Yasser Larouci (37), James Morris (22), Kwadwo Baah (34), Edo Kayembe (39), Imran Louza (10), Giorgi Chakvetadze (8), Daniel Jebbison (18)

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), Ryley Towler (4), Connor Ogilvie (3), Andre Dozzell (21), Freddie Potts (8), Josh Murphy (23), Callum Lang (49), Matt Ritchie (30), Colby Bishop (9)

Watford
Watford
5-4-1
1
Daniel Bachmann
2
Jeremy Ngakia
5
Ryan Porteous
6
Mattie Pollock
37
Yasser Larouci
22
James Morris
34
Kwadwo Baah
39
Edo Kayembe
10
Imran Louza
8
Giorgi Chakvetadze
18
Daniel Jebbison
9
Colby Bishop
30
Matt Ritchie
49
Callum Lang
23
Josh Murphy
8
Freddie Potts
21
Andre Dozzell
3
Connor Ogilvie
4
Ryley Towler
7
Marlon Pack
22
Zak Swanson
13
Nicolas Schmid
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
46’
James Morris
Rocco Vata
46’
Matt Ritchie
Paddy Lane
71’
Jeremy Ngakia
Ryan Andrews
78’
Zak Swanson
Terry Devlin
82’
Daniel Jebbison
Vakoun Bayo
79’
Callum Lang
Owen Moxon
87’
Edo Kayembe
Moussa Sissoko
Cầu thủ dự bị
Jonathan Bond
Jordan Archer
Francisco Sierralta
Tom McIntyre
Ryan Andrews
Paddy Lane
Tom Ince
Owen Moxon
Rocco Vata
Terry Devlin
Pierre Dwomoh
Abdoulaye Kamara
Moussa Sissoko
Christian Saydee
Festy Ebosele
Elias Sørensen
Vakoun Bayo
Sam Silvera
Tình hình lực lượng

Tom Dele-Bashiru

Chấn thương đầu gối

Will Norris

Va chạm

Conor Shaughnessy

Chấn thương bắp chân

Jacob Farrell

Không xác định

Jordan Williams

Chấn thương gân kheo

Ibane Bowat

Không xác định

Kusini Yengi

Chấn thương đầu gối

Mark O'Mahony

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2024
21/04 - 2025
02/10 - 2025
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow