Thứ Ba, 24/03/2026
Nicolas Madsen
2
Francisco Sierralta
34
Kwadwo Baah (Thay: Edo Kayembe)
46
Rocco Vata (Thay: Francisco Sierralta)
46
Matthew Pollock
54
Paul Smyth
57
Jonathan Varane (Thay: Nicolas Madsen)
64
Jeremy Ngakia (Thay: Ryan Andrews)
65
Festy Ebosele (Thay: Yasser Larouci)
65
Harrison Ashby (Thay: Paul Smyth)
71
Morgan Fox (Thay: Kenneth Paal)
71
Lucas Andersen (Thay: Liam Morrison)
72
Lucas Andersen (Thay: Kieran Morgan)
72
Thomas Ince (Thay: Moussa Sissoko)
79
Sam Field
88
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Koki Saito)
90

Thống kê trận đấu Watford vs Queens Park

số liệu thống kê
Watford
Watford
Queens Park
Queens Park
62 Kiểm soát bóng 38
6 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
21 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Queens Park

Tất cả (20)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2'

Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Elijah Dixon-Bonner.

88' Thẻ vàng cho Sam Field.

Thẻ vàng cho Sam Field.

79'

Moussa Sissoko rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

72'

Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

72'

Liam Morrison rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

71'

Kenneth Paal rời sân và được thay thế bởi Morgan Fox.

71'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Harrison Ashby.

65'

Yasser Larouci rời sân và được thay thế bởi Festy Ebosele.

65'

Ryan Andrews rời sân và được thay thế bởi Jeremy Ngakia.

64'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.

57' Thẻ vàng cho Paul Smyth.

Thẻ vàng cho Paul Smyth.

54' Thẻ vàng cho Matthew Pollock.

Thẻ vàng cho Matthew Pollock.

46'

Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.

46'

Francisco Sierralta rời sân và được thay thế bởi Rocco Vata.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' Thẻ vàng cho Francisco Sierralta.

Thẻ vàng cho Francisco Sierralta.

2' Thẻ vàng cho Nicolas Madsen.

Thẻ vàng cho Nicolas Madsen.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Watford vs Queens Park

Watford (3-4-2-1): Daniel Bachmann (1), Ryan Porteous (5), Francisco Sierralta (3), Mattie Pollock (6), Ryan Andrews (45), Imran Louza (10), Moussa Sissoko (17), Yasser Larouci (37), Edo Kayembe (39), Giorgi Chakvetadze (8), Vakoun Bayo (19)

Queens Park (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Liam Morrison (16), Kenneth Paal (22), Kieran Morgan (21), Sam Field (8), Paul Smyth (11), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Žan Celar (18)

Watford
Watford
3-4-2-1
1
Daniel Bachmann
5
Ryan Porteous
3
Francisco Sierralta
6
Mattie Pollock
45
Ryan Andrews
10
Imran Louza
17
Moussa Sissoko
37
Yasser Larouci
39
Edo Kayembe
8
Giorgi Chakvetadze
19
Vakoun Bayo
18
Žan Celar
14
Koki Saito
24
Nicolas Madsen
11
Paul Smyth
8
Sam Field
21
Kieran Morgan
22
Kenneth Paal
16
Liam Morrison
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
1
Paul Nardi
Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
Thay người
46’
Francisco Sierralta
Rocco Vata
64’
Nicolas Madsen
Jonathan Varane
46’
Edo Kayembe
Kwadwo Baah
71’
Kenneth Paal
Morgan Fox
65’
Ryan Andrews
Jeremy Ngakia
71’
Paul Smyth
Harrison Ashby
65’
Yasser Larouci
Festy Ebosele
72’
Kieran Morgan
Lucas Andersen
79’
Moussa Sissoko
Tom Ince
90’
Koki Saito
Elijah Dixon-Bonner
Cầu thủ dự bị
Jonathan Bond
Joe Walsh
Jeremy Ngakia
Morgan Fox
James Morris
Hevertton
Tom Ince
Elijah Dixon-Bonner
Rocco Vata
Lucas Andersen
Pierre Dwomoh
Rayan Kolli
Festy Ebosele
Daniel Bennie
Mamadou Doumbia
Harrison Ashby
Kwadwo Baah
Jonathan Varane
Tình hình lực lượng

Angelo Ogbonna

Chấn thương gân kheo

Jack Colback

Chấn thương đầu gối

Tom Dele-Bashiru

Chấn thương đầu gối

Ilias Chair

Va chạm

Michael Frey

Chấn thương bắp chân

Karamoko Dembélé

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/12 - 2013
21/04 - 2014
21/11 - 2020
02/02 - 2021
27/08 - 2022
11/03 - 2023
05/08 - 2023
14/01 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025
16/08 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow