Thứ Sáu, 06/11/2026
Ryan Porteous
45
Mileta Rajovic (Thay: Vakoun Issouf Bayo)
46
Ismael Kone
46
Ismael Kone (Thay: Tom Dele-Bashiru)
46
Jamal Lewis
50
Ken Sema (Thay: Jamal Lewis)
55
Giorgi Chakvetadze
62
Giorgi Chakvetadze (Thay: Imran Louza)
62
Mallik Wilks (Thay: Anthony Musaba)
62
Jeff Hendrick
68
Yaser Asprilla (Thay: Thomas Ince)
78
Reece James (Thay: John Buckley)
78
Yaser Asprilla (Kiến tạo: Ismael Kone)
82
Lee Gregory (Thay: Jeff Hendrick)
88
Michael Smith (Thay: Josh Windass)
88
Michael Smith (Thay: Jeff Hendrick)
88
Lee Gregory (Thay: Josh Windass)
88

Thống kê trận đấu Watford vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Watford
Watford
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
60 Kiểm soát bóng 40
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
32 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Watford vs Sheffield Wednesday

Tất cả (23)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Josh Windass sẽ rời sân và được thay thế bởi Lee Gregory.

88'

Jeff Hendrick sẽ rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

88'

Josh Windass sẽ rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

88'

Jeff Hendrick rời sân và được thay thế bởi Lee Gregory.

82'

Ismael Kone đã hỗ trợ ghi bàn.

82' G O O O A A A L - Yaser Asprilla đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Yaser Asprilla đã trúng mục tiêu!

82' G O O O O A A A L Điểm số của Watford.

G O O O O A A A L Điểm số của Watford.

78'

Thomas Ince rời sân và được thay thế bởi Yaser Asprilla.

78'

John Buckley rời sân và được thay thế bởi Reece James.

68' Thẻ vàng dành cho Jeff Hendrick.

Thẻ vàng dành cho Jeff Hendrick.

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Mallik Wilks.

62'

Imran Louza rời sân và được thay thế bởi Giorgi Chakvetadze.

55'

Jamal Lewis rời sân và được thay thế bởi Ken Sema.

50' Jamal Lewis nhận thẻ vàng.

Jamal Lewis nhận thẻ vàng.

50' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Tom Dele-Bashiru rời sân và được thay thế bởi Ismael Kone.

46'

Vakoun Issouf Bayo rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

46'

Tom Dele-Bashiru sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Watford vs Sheffield Wednesday

Watford (4-3-3): Daniel Bachmann (1), Jeremy Ngakia (2), Wesley Hoedt (4), Ryan Porteous (5), Jamal Lewis (6), Tom Dele-Bashiru (24), Jake Livermore (8), Imran Louza (10), Tom Ince (7), Vakoun Issouf Bayo (19), Matheus Martins (37)

Sheffield Wednesday (4-3-3): Cameron Dawson (1), Pol Valentín (14), Dominic Iorfa (6), Bambo Diaby (5), Akin Famewo (23), John Buckley (21), Jeff Hendrick (22), Barry Bannan (10), Anthony Musaba (45), Josh Windass (14), Callum Paterson (13)

Watford
Watford
4-3-3
1
Daniel Bachmann
2
Jeremy Ngakia
4
Wesley Hoedt
5
Ryan Porteous
6
Jamal Lewis
24
Tom Dele-Bashiru
8
Jake Livermore
10
Imran Louza
7
Tom Ince
19
Vakoun Issouf Bayo
37
Matheus Martins
13
Callum Paterson
14
Josh Windass
45
Anthony Musaba
10
Barry Bannan
22
Jeff Hendrick
21
John Buckley
23
Akin Famewo
5
Bambo Diaby
6
Dominic Iorfa
14
Pol Valentín
1
Cameron Dawson
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-3-3
Thay người
46’
Tom Dele-Bashiru
Ismael Kone
62’
Anthony Musaba
Mallik Wilks
46’
Vakoun Issouf Bayo
Mileta Rajovic
78’
John Buckley
Reece James
55’
Jamal Lewis
Ken Sema
88’
Jeff Hendrick
Michael Smith
62’
Imran Louza
Giorgi Chakvetadze
88’
Josh Windass
Lee Gregory
78’
Thomas Ince
Yaser Asprilla
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Michael Smith
Francisco Sierralta
Mallik Wilks
Ismael Kone
George Byers
Giorgi Chakvetadze
Lee Gregory
Mileta Rajovic
Devis Vasquez
Ken Sema
Liam Palmer
Rhys Healey
Di'Shon Bernard
Edo Kayembe
Reece James
Yaser Asprilla
Will Vaulks

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
01/02 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025
10/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
04/11 - 2026
31/10 - 2026
24/10 - 2026
H1: 1-0
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 0-3
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng 3 Anh
01/11 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough148421128T H T T B
2WolvesWolves14833827T H T T T
3Birmingham CityBirmingham City147521326T T B T T
4Stoke CityStoke City14824526B T H T T
5SwanseaSwansea14824526T B B T B
6West BromWest Brom14743525T T H T H
7SouthamptonSouthampton148421524T H T T H
8West HamWest Ham146531523T T B B H
9Sheffield UnitedSheffield United14644322B T H T T
10PortsmouthPortsmouth14644322T H T H T
11QPRQPR14563521T B T B H
12Norwich CityNorwich City14608318B B T T T
13MillwallMillwall14536-118B H B T B
14Blackburn RoversBlackburn Rovers14536-218T B T B B
15Bristol CityBristol City14536-318B B H T B
16WrexhamWrexham14455-217B T B B T
17Bolton WanderersBolton Wanderers14527-717T H B B T
18Cardiff CityCardiff City14365-115T H T B H
19Lincoln CityLincoln City14437-1015B H T B B
20WatfordWatford14428-1014B T B B T
21Charlton AthleticCharlton Athletic14356-1114H B B B B
22BurnleyBurnley14176-810H B B H H
23Derby CountyDerby County14149-187B B H B B
24Preston North EndPreston North End141211-185B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow