Thứ Ba, 03/02/2026
Junior Tchamadeu
14
Jake Livermore (Kiến tạo: Ryan Porteous)
15
Ryan Mmaee
34
Ismael Kone
42
Jake Livermore
45+4'
Vakoun Issouf Bayo
52
Mileta Rajovic (Thay: Matheus Martins)
57
Edo Kayembe (Thay: Ismael Kone)
58
Ki-Jana Hoever (Thay: Junior Tchamadeu)
58
Lewis Baker
67
Lewis Baker (Thay: Wouter Burger)
67
Giorgi Chakvetadze
72
Daniel Johnson (Thay: Ben Pearson)
72
Wesley (Thay: Ryan Mmaee)
72
Ryan Andrews (Thay: Yaser Asprilla)
73
Francisco Sierralta (Thay: Giorgi Chakvetadze)
78
Matthew Pollock (Thay: Jake Livermore)
78
Matthew Pollock (Thay: Giorgi Chakvetadze)
78
Francisco Sierralta (Thay: Jake Livermore)
78
James Morris
80

Thống kê trận đấu Watford vs Stoke

số liệu thống kê
Watford
Watford
Stoke
Stoke
46 Kiểm soát bóng 54
7 Phạm lỗi 9
13 Ném biên 21
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Watford vs Stoke

Tất cả (29)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

80' Thẻ vàng dành cho James Morris.

Thẻ vàng dành cho James Morris.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Jake Livermore rời sân và được thay thế bởi Francisco Sierralta.

78'

Giorgi Chakvetadze vào sân và được thay thế bởi Matthew Pollock.

78'

Jake Livermore rời sân và được thay thế bởi Matthew Pollock.

78'

Giorgi Chakvetadze vào sân và thay thế anh là Francisco Sierralta.

73'

Yaser Asprilla rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.

72'

Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Wesley.

72'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Daniel Johnson.

72' Thẻ vàng dành cho Giorgi Chakvetadze.

Thẻ vàng dành cho Giorgi Chakvetadze.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67'

Wouter Burger sắp rời sân và được thay thế bởi Lewis Baker.

58'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

58'

Ismael Kone vào sân và thay thế anh là Edo Kayembe.

57'

Matheus Martins rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

57'

Matheus Martins rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

52' Anh ấy TẮT! - Vakoun Issouf Bayo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Vakoun Issouf Bayo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+4' Thẻ vàng dành cho Jake Livermore.

Thẻ vàng dành cho Jake Livermore.

Đội hình xuất phát Watford vs Stoke

Watford (4-5-1): Ben Hamer (26), Tom Dele-Bashiru (24), Ryan Porteous (5), Wesley Hoedt (4), James William Morris (42), Matheus Martins (37), Giorgi Chakvetadze (16), Jake Livermore (8), Ismael Kone (11), Yaser Asprilla (18), Vakoun Issouf Bayo (19)

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Junior Tchamadeu (24), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Jordan Thompson (15), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Andre Vidigal (7), Bae Jun-Ho (22), Sead Haksabanovic (20), Ryan Mmaee (19)

Watford
Watford
4-5-1
26
Ben Hamer
24
Tom Dele-Bashiru
5
Ryan Porteous
4
Wesley Hoedt
42
James William Morris
37
Matheus Martins
16
Giorgi Chakvetadze
8
Jake Livermore
11
Ismael Kone
18
Yaser Asprilla
19
Vakoun Issouf Bayo
19
Ryan Mmaee
20
Sead Haksabanovic
22
Bae Jun-Ho
7
Andre Vidigal
6
Wouter Burger
4
Ben Pearson
15
Jordan Thompson
5
Michael Rose
23
Luke McNally
24
Junior Tchamadeu
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
57’
Matheus Martins
Mileta Rajovic
58’
Junior Tchamadeu
Ki-Jana Hoever
58’
Ismael Kone
Edo Kayembe
67’
Wouter Burger
Lewis Baker
73’
Yaser Asprilla
Ryan Andrews
72’
Ben Pearson
Daniel Johnson
78’
Jake Livermore
Francisco Sierralta
72’
Ryan Mmaee
Wesley
78’
Giorgi Chakvetadze
Matthew Pollock
Cầu thủ dự bị
Ryan Andrews
Tommy Simkin
Edo Kayembe
Ben Wilmot
Daniel Bachmann
Ki-Jana Hoever
Francisco Sierralta
Lewis Baker
Matthew Pollock
Daniel Johnson
Tom Ince
Nikola Jojic
Imran Louza
Souleymane Sidibe
Mileta Rajovic
Nathan Lowe
Jack Grieves
Wesley
Huấn luyện viên

Roy Hodgson

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
24/10 - 2015
19/03 - 2016
27/11 - 2016
04/01 - 2017
28/10 - 2017
01/02 - 2018
Hạng nhất Anh
05/11 - 2020
23/01 - 2021
Carabao Cup
22/09 - 2021
H1: 0-1
Hạng nhất Anh
02/10 - 2022
H1: 0-1
08/05 - 2023
H1: 0-0
19/08 - 2023
H1: 0-0
30/12 - 2023
H1: 1-1
17/08 - 2024
H1: 0-0
01/03 - 2025
H1: 0-0
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow