Thứ Năm, 29/01/2026
Fabian Kunze
25
Ivan Prtajin
33
Kolja Oudenne (Thay: Louis Schaub)
46
Andreas Voglsammer (Thay: Fabian Kunze)
52
Andreas Voglsammer (Kiến tạo: Marcel Halstenberg)
54
Gino Fechner
63
John Iredale (Thay: Franko Kovacevic)
67
Martin Angha
76
Martin Angha (Thay: Thijmen Goppel)
76
Emanuel Taffertshofer (Thay: Julius Kade)
76
Nico Rieble (Thay: Lasse Guenther)
76
Cedric Teuchert (Thay: Sebastian Ernst)
76
Nikolas Agrafiotis (Thay: Ivan Prtajin)
87
Lars Gindorf
88
Lars Gindorf (Thay: Haavard Nielsen)
88

Thống kê trận đấu Wehen Wiesbaden vs Hannover

số liệu thống kê
Wehen Wiesbaden
Wehen Wiesbaden
Hannover
Hannover
34 Kiểm soát bóng 66
8 Phạm lỗi 7
22 Ném biên 30
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 12
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wehen Wiesbaden vs Hannover

Tất cả (122)
90+2'

Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Đá phạt trực tiếp cho Hannover.

90'

Đá phạt cho Hannover bên phần sân nhà.

90'

Ném biên cho Wiesbaden bên phần sân nhà.

89'

Ném biên ở Hannover.

88'

Hannover thực hiện sự thay người thứ tư với Lars Gindorf vào thay Havard Nielsen.

88'

Patrick Schwengers trao cho Wiesbaden một quả phát bóng lên.

87'

Nikolas Agrafiotis vào sân thay cho Ivan Prtajin của Wiesbaden.

87'

Quả phát bóng lên cho Wiesbaden tại Brita Arena.

86'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Wiesbaden.

86'

Patrick Schwengers ra hiệu cho Wiesbaden thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hannover.

85'

Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Patrick Schwengers trao cho Hannover một quả phát bóng lên.

83'

Ném biên dành cho Wiesbaden tại Brita Arena.

82'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.

80'

Đá phạt cho Hannover bên phần sân của Wiesbaden.

80'

Ném biên dành cho Hannover trên Brita Arena.

80'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.

78'

Wiesbaden được hưởng quả phát bóng lên.

77'

Wiesbaden được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

76'

Stefan Leitl (Hannover) thực hiện lần thay người thứ ba, với Cedric Teuchert thay cho Sebastian Ernst.

Đội hình xuất phát Wehen Wiesbaden vs Hannover

Wehen Wiesbaden (3-3-2-2): Florian Stritzel (16), Sascha Mockenhaupt (4), Marcus Mathisen (24), Aleksandar Vukotic (26), Thijmen Goppel (9), Gino Fechner (6), Lasse Gunther (29), Robin Heusser (7), Julius Kade (21), Ivan Prtajin (18), Franko Kovacevic (14)

Hannover (4-1-2-1-2): Ron-Robert Zieler (1), Jannik Dehm (20), Phil Neumann (5), Bright Arrey-Mbi (4), Marcel Halstenberg (23), Fabian Kunze (6), Louis Schaub (11), Enzo Leopold (8), Sebastian Ernst (10), Havard Nielsen (16), Nicolo Tresoldi (9)

Wehen Wiesbaden
Wehen Wiesbaden
3-3-2-2
16
Florian Stritzel
4
Sascha Mockenhaupt
24
Marcus Mathisen
26
Aleksandar Vukotic
9
Thijmen Goppel
6
Gino Fechner
29
Lasse Gunther
7
Robin Heusser
21
Julius Kade
18
Ivan Prtajin
14
Franko Kovacevic
9
Nicolo Tresoldi
16
Havard Nielsen
10
Sebastian Ernst
8
Enzo Leopold
11
Louis Schaub
6
Fabian Kunze
23
Marcel Halstenberg
4
Bright Arrey-Mbi
5
Phil Neumann
20
Jannik Dehm
1
Ron-Robert Zieler
Hannover
Hannover
4-1-2-1-2
Thay người
67’
Franko Kovacevic
John Iredale
46’
Louis Schaub
Kolja Oudenne
76’
Julius Kade
Emanuel Taffertshofer
52’
Fabian Kunze
Andreas Voglsammer
76’
Lasse Guenther
Nico Rieble
76’
Sebastian Ernst
Cedric Teuchert
76’
Thijmen Goppel
Martin Angha
88’
Haavard Nielsen
Lars Gindorf
87’
Ivan Prtajin
Nikolas Agrafiotis
Cầu thủ dự bị
John Iredale
Leo Weinkauf
Nikolas Agrafiotis
Julian Borner
Amar Catic
Yannik Luhrs
Bjarke Jacobsen
Cedric Teuchert
Emanuel Taffertshofer
Andreas Voglsammer
Nico Rieble
Kolja Oudenne
Florian Carstens
Montell Ndikom
Martin Angha
Lars Gindorf
Arthur Lyska
Max Christiansen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
30/09 - 2023
09/03 - 2024

Thành tích gần đây Wehen Wiesbaden

DFB Cup
28/08 - 2025
Giao hữu
06/01 - 2025
DFB Cup
16/08 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-2
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024
05/05 - 2024
28/04 - 2024
20/04 - 2024
05/04 - 2024

Thành tích gần đây Hannover

Hạng 2 Đức
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Hạng 2 Đức
21/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041912341239T T B H H
2DarmstadtDarmstadt1910721437T T H H T
3PaderbornPaderborn191135936B T H B T
4ElversbergElversberg1910541535T T H B H
5Hannover 96Hannover 9619955732H H B B T
6KaiserslauternKaiserslautern199461031T H B T H
7BerlinBerlin19865530B H H H H
8Karlsruher SCKarlsruher SC19757-626B B H T H
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg19748-525H B T T B
10Holstein KielHolstein Kiel19667024H H T T H
11VfL BochumVfL Bochum19658123T H H H H
12Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig196310-1221H T T B H
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld19559220B H H B H
14MagdeburgMagdeburg196211-620T H T T B
15Preussen MuensterPreussen Muenster19559-720H B H B B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf196211-1220B B T T B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden195410-719B B B T T
18Greuther FurthGreuther Furth194411-2016H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow