Thẻ vàng dành cho Carlo Boukhalfa.
Thijmen Goppel 4 | |
Franko Kovacevic 10 | |
Andreas Albers (Thay: Aljoscha Kemlein) 46 | |
Sascha Mockenhaupt (Thay: Thijmen Goppel) 46 | |
Andreas Albers (Kiến tạo: Jackson Irvine) 51 | |
Nils Doering 56 | |
John Iredale (Thay: Nikolas Agrafiotis) 58 | |
Hyun-Ju Lee (Thay: Franko Kovacevic) 64 | |
Danel Sinani (Thay: Lars Ritzka) 65 | |
Emanuel Taffertshofer (Thay: Gino Fechner) 75 | |
Lasse Guenther (Thay: Keanan Bennetts) 76 | |
Scott Banks (Thay: Johannes Eggestein) 78 | |
Danel Sinani (Kiến tạo: Scott Banks) 82 | |
Danel Sinani 83 | |
Adam Dzwigala (Thay: Oladapo Afolayan) 90 | |
Carlo Boukhalfa (Thay: Scott Banks) 90 | |
Carlo Boukhalfa 90+4' |
Thống kê trận đấu Wehen Wiesbaden vs St.Pauli


Diễn biến Wehen Wiesbaden vs St.Pauli
Oladapo Afolayan rời sân và được thay thế bởi Adam Dzwigala.
Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Carlo Boukhalfa.
Thẻ vàng dành cho Danel Sinani.
Scott Banks đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Danel Sinani đã trúng mục tiêu!
Johannes Eggestein rời sân và được thay thế bởi Scott Banks.
Johannes Eggestein sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Keanan Bennetts rời sân và được thay thế bởi Lasse Guenther.
Keanan Bennetts sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Gino Fechner rời sân và được thay thế bởi Emanuel Taffertshofer.
Gino Fechner sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Lars Ritzka rời sân và được thay thế bởi Danel Sinani.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Hyun-Ju Lee.
Nikolas Agrafiotis rời sân và được thay thế bởi John Iredale.
Anh ấy TẮT! - Nils Doering nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Jackson Irvine đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Andreas Albers đã trúng mục tiêu!
Aljoscha Kemlein rời sân và được thay thế bởi Andreas Albers.
Thijmen Goppel rời sân và được thay thế bởi Sascha Mockenhaupt.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đội hình xuất phát Wehen Wiesbaden vs St.Pauli
Wehen Wiesbaden (3-4-1-2): Florian Stritzel (16), Martin Angha (2), Marcus Mathisen (24), Aleksandar Vukotic (26), Thijmen Goppel (9), Keanan Bennetts (11), Robin Heusser (7), Gino Fechner (6), Franko Kovacevic (14), Nikolas Agrafiotis (25), Ivan Prtajin (18)
St.Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Emmanouil Saliakas (2), Jackson Irvine (7), Aljoscha Kemlein (36), Lars Ritzka (21), Conor Metcalfe (24), Johannes Eggestein (11), Oladapo Afolayan (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Thijmen Goppel Sascha Mockenhaupt | 46’ | Aljoscha Kemlein Andreas Albers |
| 58’ | Nikolas Agrafiotis John Iredale | 65’ | Lars Ritzka Danel Sinani |
| 64’ | Franko Kovacevic Hyun-ju Lee | 78’ | Carlo Boukhalfa Scott Banks |
| 75’ | Gino Fechner Emanuel Taffertshofer | 90’ | Scott Banks Carlo Boukhalfa |
| 76’ | Keanan Bennetts Lasse Gunther | 90’ | Oladapo Afolayan Adam Dzwigala |
| Cầu thủ dự bị | |||
Arthur Lyska | Sascha Burchert | ||
Sascha Mockenhaupt | David Nemeth | ||
Emanuel Taffertshofer | Danel Sinani | ||
Nick Batzner | Carlo Boukhalfa | ||
Hyun-ju Lee | Scott Banks | ||
Lasse Gunther | Andreas Albers | ||
Kianz Froese | Adam Dzwigala | ||
Amar Catic | Tjark Scheller | ||
John Iredale | |||
Nhận định Wehen Wiesbaden vs St.Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wehen Wiesbaden
Thành tích gần đây St.Pauli
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
