Chủ Nhật, 11/01/2026
Ryan White (Kiến tạo: Panashe Madanha)
14
Corban Piper
28
Lukas Kelly-Heald
30
Alex Rufer
40
Luke Duzel (Kiến tạo: Craig Goodwin)
44
L. Brooke-Smith (Thay: Lukas Kelly-Heald)
46
Luke Brooke-Smith (Thay: Lukas Kelly-Heald)
46
Craig Goodwin
55
Isaac Robert Hughes (Kiến tạo: Ramy Najjarine)
56
Corban Piper (Kiến tạo: Tim Payne)
65
Paulo Retre (Thay: Tim Payne)
67
Anselmo
72
Austin Ayoubi (Thay: Anselmo)
79
Jake Najdovski (Thay: Juan Muniz)
79
Nikola Mileusnic (Thay: Ifeanyi Eze)
82

Thống kê trận đấu Wellington Phoenix vs Adelaide United

số liệu thống kê
Wellington Phoenix
Wellington Phoenix
Adelaide United
Adelaide United
68 Kiểm soát bóng 32
11 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wellington Phoenix vs Adelaide United

Tất cả (23)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Ifeanyi Eze rời sân và được thay thế bởi Nikola Mileusnic.

79'

Juan Muniz rời sân và được thay thế bởi Jake Najdovski.

79'

Anselmo rời sân và được thay thế bởi Austin Ayoubi.

72' Thẻ vàng cho Anselmo.

Thẻ vàng cho Anselmo.

67'

Tim Payne rời sân và được thay thế bởi Paulo Retre.

65'

Tim Payne đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

65'

Matthew Sheridan đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A A O O O - Corban Piper đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Corban Piper đã ghi bàn!

56'

Ramy Najjarine đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Isaac Robert Hughes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Isaac Robert Hughes đã ghi bàn!

55' Thẻ vàng cho Craig Goodwin.

Thẻ vàng cho Craig Goodwin.

46'

Lukas Kelly-Heald rời sân và được thay thế bởi Luke Brooke-Smith.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Craig Goodwin đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Luke Duzel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luke Duzel đã ghi bàn!

40' Thẻ vàng cho Alex Rufer.

Thẻ vàng cho Alex Rufer.

30' Thẻ vàng cho Lukas Kelly-Heald.

Thẻ vàng cho Lukas Kelly-Heald.

28' Thẻ vàng cho Corban Piper.

Thẻ vàng cho Corban Piper.

14'

Panashe Madanha đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Wellington Phoenix vs Adelaide United

Wellington Phoenix (3-5-2): Eamonn McCarron (40), Matt Sheridan (27), Manjrekar James (4), Isaac Hughes (15), Tim Payne (6), Ramy Najjarine (20), Alex Rufer (14), Kazuki Nagasawa (25), Lukas Kelly-Heald (18), Ifeanyi Eze (7), Corban Piper (3)

Adelaide United (3-5-2): Joshua Smits (22), Jay Barnett (14), Panagiotis Kikianis (4), Ryan Kitto (7), Panashe Madanha (36), Ryan White (44), Luke Duzel (23), Juan Muniz (10), Jonny Yull (12), Craig Goodwin (11), Anselmo de Moraes (87)

Wellington Phoenix
Wellington Phoenix
3-5-2
40
Eamonn McCarron
27
Matt Sheridan
4
Manjrekar James
15
Isaac Hughes
6
Tim Payne
20
Ramy Najjarine
14
Alex Rufer
25
Kazuki Nagasawa
18
Lukas Kelly-Heald
7
Ifeanyi Eze
3
Corban Piper
87
Anselmo de Moraes
11
Craig Goodwin
12
Jonny Yull
10
Juan Muniz
23
Luke Duzel
44
Ryan White
36
Panashe Madanha
7
Ryan Kitto
4
Panagiotis Kikianis
14
Jay Barnett
22
Joshua Smits
Adelaide United
Adelaide United
3-5-2
Thay người
46’
Lukas Kelly-Heald
Luke Brooke-Smith
79’
Juan Muniz
Jake Najdovski
67’
Tim Payne
Paulo Retre
79’
Anselmo
Austin Jake Ayoubi
82’
Ifeanyi Eze
Nikola Mileusnic
Cầu thủ dự bị
Fin Conchie
Ethan Cox
Paulo Retre
Sotiri Phillis
Nikola Mileusnic
Fabian Talladira
Tze-xuan Loke
Jake Najdovski
Luke Brooke-Smith
Joey Garuccio
Anaru Cassidy
Amlani Tatu
Joseph Chalabi
Austin Jake Ayoubi
Luke Brooke-Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia

Thành tích gần đây Wellington Phoenix

VĐQG Australia
14/12 - 2025
06/12 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Adelaide United

VĐQG Australia
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
21/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Auckland FCAuckland FC12732724
2Sydney FCSydney FC117131122
3Macarthur FCMacarthur FC13544-319
4Newcastle JetsNewcastle Jets12606118
5Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC13535-118
6Melbourne City FCMelbourne City FC13454117
7Melbourne VictoryMelbourne Victory12525-117
8Adelaide UnitedAdelaide United12516-116
9Perth GloryPerth Glory12516-116
10Wellington PhoenixWellington Phoenix12435-315
11Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC12336-512
12Central Coast MarinersCentral Coast Mariners12327-511
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow