Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Giovanni De Abreu (Thay: Luca Tevere) 46 | |
Corban Piper (Kiến tạo: Ramy Najjarine) 55 | |
Jaiden Kucharski 60 | |
Arion Sulemani (Thay: Jaiden Kucharski) 60 | |
Matthew Sheridan (Thay: Tim Payne) 65 | |
Lukas Kelly-Heald (Thay: Dan Edwards) 65 | |
Anthony Didulica (Thay: William Freney) 70 | |
Trent Ostler (Thay: Stefan Colakovski) 70 | |
Manjrekar James (Thay: Bill Poni Tuiloma) 78 | |
(og) Nicholas Pennington 84 | |
Joshua Risdon (Thay: Trent Ostler) 85 | |
Sander Erik Kartum (Thay: Kazuki Nagasawa) 89 | |
Luke Brooke-Smith (Thay: Ifeanyi Eze) 89 | |
Joshua Risdon (Thay: Trent Ostler) 89 |
Thống kê trận đấu Wellington Phoenix vs Perth Glory


Diễn biến Wellington Phoenix vs Perth Glory
Trent Ostler rời sân và được thay thế bởi Joshua Risdon.
Ifeanyi Eze rời sân và được thay thế bởi Luke Brooke-Smith.
Kazuki Nagasawa rời sân và được thay thế bởi Sander Erik Kartum.
Trent Ostler rời sân và được thay thế bởi Joshua Risdon.
VÀ A A O O O - Nicholas Pennington đưa bóng vào lưới nhà!
Bill Poni Tuiloma rời sân và được thay thế bởi Manjrekar James.
Stefan Colakovski rời sân và được thay thế bởi Trent Ostler.
William Freney rời sân và được thay thế bởi Anthony Didulica.
Dan Edwards rời sân và được thay thế bởi Lukas Kelly-Heald.
Tim Payne rời sân và được thay thế bởi Matthew Sheridan.
Jaiden Kucharski rời sân và được thay thế bởi Arion Sulemani.
Thẻ vàng cho Jaiden Kucharski.
Ramy Najjarine đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Corban Piper ghi bàn!
Luca Tevere rời sân và được thay thế bởi Giovanni De Abreu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Wellington Phoenix vs Perth Glory
Wellington Phoenix (4-4-2): Joshua Oluwayemi (1), Tim Payne (6), Bill Tuiloma (28), Isaac Hughes (15), Dan Edwards (12), Ramy Najjarine (20), Alex Rufer (14), Paulo Retre (8), Kazuki Nagasawa (25), Corban Piper (3), Ifeanyi Eze (7)
Perth Glory (4-4-2): Matthew Sutton (29), Charbel Awni Shamoon (2), Brian Kaltak (45), Scott Wootton (4), Sam Sutton (3), Luca Tevere (18), Callum Timmins (8), William Freney (27), Nicholas Pennington (7), Jaiden Kucharski (9), Stefan Colakovski (67)


| Thay người | |||
| 65’ | Dan Edwards Lukas Kelly-Heald | 46’ | Luca Tevere Giovanni De Abreu |
| 65’ | Tim Payne Matt Sheridan | 60’ | Jaiden Kucharski Arion Sulemani |
| 78’ | Bill Poni Tuiloma Manjrekar James | 70’ | Joshua Risdon Trent Ostler |
| 89’ | Kazuki Nagasawa Sander Erik Kartum | 70’ | William Freney Anthony Didulica |
| 89’ | Ifeanyi Eze Luke Brooke-Smith | 85’ | Trent Ostler Josh Risdon |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alby Kelly-Heald | Ryan Warner | ||
Manjrekar James | Andriano Lebib | ||
Carlo Armiento | Arion Sulemani | ||
Sander Erik Kartum | Trent Ostler | ||
Lukas Kelly-Heald | Giovanni De Abreu | ||
Matt Sheridan | Josh Risdon | ||
Luke Brooke-Smith | Anthony Didulica | ||
Nhận định Wellington Phoenix vs Perth Glory
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wellington Phoenix
Thành tích gần đây Perth Glory
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 1 | 7 | 12 | 40 | ||
| 2 | 21 | 11 | 6 | 4 | 15 | 39 | ||
| 3 | 20 | 10 | 3 | 7 | 8 | 33 | ||
| 4 | 21 | 9 | 5 | 7 | 7 | 32 | ||
| 5 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 6 | 20 | 7 | 6 | 7 | 0 | 27 | ||
| 7 | 21 | 6 | 7 | 8 | -9 | 25 | ||
| 8 | 21 | 6 | 6 | 9 | -6 | 24 | ||
| 9 | 21 | 6 | 6 | 9 | -9 | 24 | ||
| 10 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | ||
| 11 | 21 | 6 | 4 | 11 | -10 | 22 | ||
| 12 | 21 | 5 | 6 | 10 | -6 | 21 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
