Thứ Bảy, 14/03/2026
Josh Maja (Kiến tạo: Jed Wallace)
25
Charlie Hughes
36
C. Drameh (Thay: L. Millar)
39
Cody Drameh (Thay: Liam Millar)
39
Amir Hadziahmetovic (Thay: Lewie Coyle)
45
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến West Brom vs Hull City

Tất cả (9)
45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2'

Lewie Coyle rời sân và được thay thế bởi Amir Hadziahmetovic.

39'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Cody Drameh.

39'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi [player2].

36' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Charlie Hughes nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Charlie Hughes nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

25'

Jed Wallace đã kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Josh Maja ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Maja ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Hawthorns, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát West Brom vs Hull City

West Brom (4-4-2): Max O'Leary (1), Daniel Imray (30), Nat Phillips (3), George Campbell (6), Callum Styles (4), Jed Wallace (7), Jayson Molumby (8), Ousmane Diakite (17), Isaac Price (21), Josh Maja (9), Aune Heggebø (19)

Hull City (3-4-2-1): Ivor Pandur (1), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Lewie Coyle (2), Regan Slater (27), Matt Crooks (25), Liam Millar (7), Joe Gelhardt (21), Lewis Koumas (36), Oli McBurnie (9)

West Brom
West Brom
4-4-2
1
Max O'Leary
30
Daniel Imray
3
Nat Phillips
6
George Campbell
4
Callum Styles
7
Jed Wallace
8
Jayson Molumby
17
Ousmane Diakite
21
Isaac Price
9
Josh Maja
19
Aune Heggebø
9
Oli McBurnie
36
Lewis Koumas
21
Joe Gelhardt
7
Liam Millar
25
Matt Crooks
27
Regan Slater
2
Lewie Coyle
4
Charlie Hughes
15
John Egan
6
Semi Ajayi
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
3-4-2-1
Cầu thủ dự bị
Daryl Dike
Dillon Phillips
Josh Griffiths
Cody Drameh
Charlie Taylor
Paddy McNair
Jamaldeen Jimoh
John Lundstram
Hindolo Mustapha
Amir Hadziahmetovic
Alex Mowatt
Kieran Dowell
Harry Whitwell
Toby Collyer
Oliver Bostock
Mohamed Belloumi
Alfie Gilchrist
Kyle Joseph
Cody Drameh
Tình hình lực lượng

Chris Mepham

Chấn thương gân kheo

Ryan Giles

Va chạm

Krystian Bielik

Va chạm

Darko Gyabi

Chấn thương háng

Karlan Grant

Chấn thương gân kheo

Yu Hirakawa

Chấn thương đầu gối

Mikey Johnston

Không xác định

Tammer Bany

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
21/12 - 2013
22/03 - 2014
06/12 - 2014
10/01 - 2015
Hạng nhất Anh
04/11 - 2021
05/03 - 2022
20/08 - 2022
04/03 - 2023
04/11 - 2023
24/02 - 2024
10/11 - 2024
15/03 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây West Brom

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3MillwallMillwall3820991069B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town37181272666T T T H H
5Hull CityHull City3819613563T T B B T
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053T B B B T
10WatfordWatford37131311352H T B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651T B T T T
13Stoke CityStoke City3814915451H T B B H
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150T B T H B
16Preston North EndPreston North End38121313-649B H B B B
17Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
18QPRQPR3813916-1348T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers38101018-1440T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1740B H B H H
22LeicesterLeicester38111215-739H H B H T
23Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3811027-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow