Chủ Nhật, 13/09/2026
David Button
28
(Pen) Jay Rodriguez
30
Jack Cork
36
Taylor Harwood-Bellis
50
Darko Churlinov (Thay: Nathan Tella)
64
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Ian Maatsen)
64
Brandon Thomas-Asante (Thay: Kyle Bartley)
70
Connor Roberts
71
Samuel Bastien (Thay: Jack Cork)
77
Ashley Barnes (Thay: Jay Rodriguez)
77
Matthew Phillips (Thay: Taylor Gardner-Hickman)
79
Jake Livermore (Thay: Jayson Molumby)
79
Charlie Taylor
80
Bailey Peacock-Farrell (Thay: Arijanet Muric)
83
Brandon Thomas-Asante
90
Brandon Thomas-Asante
90+8'

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Burnley

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Burnley
Burnley
53 Kiểm soát bóng 47
8 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến West Bromwich vs Burnley

Tất cả (27)
90+9'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante là mục tiêu!

G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante là mục tiêu!

90+7' G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante là mục tiêu!

G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante là mục tiêu!

83'

Arijanet Muric sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bailey Peacock-Farrell.

80' Thẻ vàng cho Charlie Taylor.

Thẻ vàng cho Charlie Taylor.

80'

Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Livermore.

80'

Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.

79'

Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.

79'

Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Livermore.

78'

Jack Cork sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.

78'

Jack Cork sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Jack Cork sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.

77'

Jay Rodriguez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ashley Barnes.

72' Thẻ vàng cho Connor Roberts.

Thẻ vàng cho Connor Roberts.

71' Thẻ vàng cho Connor Roberts.

Thẻ vàng cho Connor Roberts.

71'

Kyle Bartley ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

70'

Kyle Bartley ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

64'

Ian Maatsen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Johann Berg Gudmundsson.

64'

Nathan Tella sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Darko Churlinov.

63'

Nathan Tella sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Darko Churlinov.

50' Thẻ vàng cho Taylor Harwood-Bellis.

Thẻ vàng cho Taylor Harwood-Bellis.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Burnley

West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), David Button (1), Taylor Gardner-Hickman (29), Kyle Bartley (5), Dara O'Shea (4), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Okay Yokuslu (35), Jed Wallace (17), John Swift (19), Grady Diangana (11), Karlan Grant (18)

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Charlie Taylor (3), Ian Maatsen (29), Jack Cork (4), Joshua Cullen (24), Vitinho (22), Josh Brownhill (8), Nathan Tella (23), Tally (9)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
1
David Button
1
David Button
29
Taylor Gardner-Hickman
5
Kyle Bartley
4
Dara O'Shea
3
Conor Townsend
14
Jayson Molumby
35
Okay Yokuslu
17
Jed Wallace
19
John Swift
11
Grady Diangana
18
Karlan Grant
9
Tally
23
Nathan Tella
8
Josh Brownhill
22
Vitinho
24
Joshua Cullen
4
Jack Cork
29
Ian Maatsen
3
Charlie Taylor
5
Taylor Harwood-Bellis
14
Connor Roberts
49
Arijanet Muric
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
70’
Kyle Bartley
Brandon Thomas-Asante
64’
Ian Maatsen
Johann Gudmundsson
79’
Jayson Molumby
Jake Livermore
64’
Nathan Tella
Darko Churlinov
79’
Taylor Gardner-Hickman
Matt Phillips
77’
Jack Cork
Samuel Bastien
77’
Jay Rodriguez
Ashley Barnes
83’
Arijanet Muric
Bailey Peacock-Farrell
Cầu thủ dự bị
Alex Palmer
Bailey Peacock-Farrell
Jake Livermore
Conrad Egan-Riley
Kenneth Zohore
Samuel Bastien
Matt Phillips
Johann Gudmundsson
Adam Reach
Darko Churlinov
Brandon Thomas-Asante
Manuel Benson
Zachary Ashworth
Ashley Barnes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/09 - 2014
08/02 - 2015
22/11 - 2016
06/05 - 2017
19/08 - 2017
31/03 - 2018
19/10 - 2020
20/02 - 2021
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
08/11 - 2024
12/03 - 2025
23/08 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
H1: 1-1
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Hạng nhất Anh
23/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng nhất Anh
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow